Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
Ảnh: ABAL1412 (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 28,26
điểm, thang 30
Học phí
17.900 nghìn – 26,03 triệu đồng/năm học
550 – 685 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.096
Chương trình
13
Tổ hợp xét tuyển
18
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

13 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.096.

Phương thức A
THPT
Phương thức B
Học bạ
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7140231D01, D14, D15200
  • 27,77 / 30Phương thức A
  • 28,26 / 30Phương thức B
Sư phạm Tiếng PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140233D03, D01, D44, D1520
  • 23,7 / 30Phương thức A
  • 24,99 / 30Phương thức B
Sư phạm Tiếng Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140234D04, D01, D45, D1523
  • 27,7 / 30Phương thức A
  • 28,21 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D14, D15820
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 22,12 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220202D02, D01, D42, D15, D62, D1420
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220203D03, D01, D44, D15, D14, D6430
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D04, D01, D45, D15442
  • 23,5 / 30Phương thức A
  • 24,81 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209D06, D01, D43, D15240
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 18,37 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210D01, D14, D15, DH1, DH5170
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 22,12 / 30Phương thức B
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310601D01, D14, D15, D66, X7845
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Hoa Kỳ họcMã ngành 7310640 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7310640D01, D14, D15, D66, X7816
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630D01, D14, D15, C00, D66, X7830
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
Truyền thông quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ công chúng, Phóng viên – biên tập viên, Quản lý quan hệ công chúng
7320107D01, D14, D15, D66, X7840
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 17.900 nghìn – 26,03 triệu đồng/năm học
  • 550 – 685 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (4)
  • Khối ngành I (Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Sư phạm Tiếng Anh/Tiếng Pháp/Tiếng Trung Quốc), khóa tuyển sinh 2026, dự kiến17.900 nghìn – 23,29 triệu đồng/năm học
  • Khối ngành I (Sư phạm Tiếng Anh/Tiếng Pháp/Tiếng Trung Quốc), khóa tuyển sinh 2026, dự kiến (tương đương)550 – 685 nghìn đồng/tín chỉ
  • Khối ngành VII (Khoa học xã hội: Ngôn ngữ Anh/Pháp/Nga/Trung Quốc/Nhật/Hàn Quốc, Việt Nam học, Quốc tế học, Hoa Kỳ học, Truyền thông quốc tế), khóa tuyển sinh 2026, dự kiến19.100 nghìn – 26,03 triệu đồng/năm học
  • Khối ngành VII (Ngôn ngữ Anh/Pháp/Nga/Trung Quốc/Nhật/Hàn Quốc, Việt Nam học, Quốc tế học, Hoa Kỳ học, Truyền thông quốc tế), khóa tuyển sinh 2026, dự kiến (tương đương)570 – 685 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng Khuyến khích học tậpTrường trích 8% nguồn thu học phí và tiền cấp bù miễn, giảm học phí dành cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên, không bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên.
  • Chính sách của Nhà nước dành cho sinh viênTrường tổ chức xét duyệt các chế độ, chính sách của Nhà nước dành cho sinh viên gồm: Miễn, giảm học phí, trợ cấp xã hội, hỗ trợ học tập, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt, học bổng và hỗ trợ phương tiện, đồ dùng học tập.
  • Chính sách của Trường dành cho sinh viênTrường tổ chức giới thiệu và xét duyệt học bổng, hỗ trợ ngoài ngân sách cho sinh viên có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, vượt khó vươn lên trong học tập và rèn luyện từ nguồn kinh phí của Trường và các nhà tài trợ.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 1 — Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông
  2. 2 — Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ)
  3. 3 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
  4. 4 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển
  5. 5 — Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Là đơn vị thành viên của Đại học Huế, Trường Đại học Ngoại ngữ giữ vai trò trung tâm đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao tri thức trong lĩnh vực ngôn ngữ, văn hoá và truyền thông quốc tế tại khu vực miền Trung – Tây Nguyên và cả nước. Với bề dày truyền thống, môi trường học tập năng động, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và mạng lưới hợp tác quốc tế rộng mở, Nhà trường không ngừng đổi mới chương trình đào tạo theo hướng hiện đại, thực tiễn và hội nhập. Nhà trường hiện đào tạo đa dạng các ngành, chuyên ngành ngôn ngữ và lĩnh vực liên quan, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao trong bối cảnh toàn cầu hoá, chuyển đổi số và giao lưu văn hoá ngày càng mạnh mẽ.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehuflis.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026' trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường (tuyensinh.huflis.edu.vn; trang HTML hiển thị ngày 28/03/2026, không in số quyết định), liên kết từ mục 'Tuyển sinh đại học chính quy' của cổng và từ trang 'Giới thiệu về Trường'. Mục V 'Chỉ tiêu tuyển sinh': bảng 13 dòng (STT 1–13) là 3 ảnh (tên tệp ngày 31/05–01/06/2026), dòng 'Tổng: 2096'; ghi chú in 'Chỉ tiêu các ngành đào tạo giáo viên được phân bổ theo công văn Số: 3046/BGDĐT-GDĐH ngày 27 tháng 05 năm 2026 của Bộ GDĐT'. Mã xét tuyển trùng mã ngành; mã tổ hợp lấy theo cột 'Phương thức tuyển sinh' của bảng (các phương thức 1, 2, 4, 5). Mã trường DHF không in trên trang kế hoạch; in trên ảnh 'Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung đợt 1' ('TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - DHF') của thông báo ngày 22/08/2026 trên cùng cổng.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế công bố điểm chuẩn đại học chính quy 2026 (đợt 1)' đăng 09/08/2026 trên tuyensinh.huflis.edu.vn; nội dung là một ảnh 'Điểm chuẩn đại học chính quy (đợt 1) năm 2026' (tệp DIEM CHUAN 2026 CHOT.jpg), bảng STT 1–13, cột 'Điểm chuẩn quy đổi các phương thức (thang điểm 30)' gồm hai cột 'THPT' và 'Học bạ' (method ghi theo nhãn cột in). Thang điểm 30 in ngay trên tiêu đề cột. Mỗi mã ngành một điểm cho mỗi cột, không tách theo tổ hợp. Không lưu bảng 'bổ sung đợt 1' (10/09/2026) và bảng ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (10/07/2026).

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Cùng trang kế hoạch tuyển sinh 2026; mục XI 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy': 'Đối với khóa tuyển sinh năm 2026, Nhà trường có mức thu học phí dự kiến như sau' — khối ngành I và khối ngành VII (giá trị dự kiến, khoảng từ–đến tùy năm tuyển sinh, ngành và số tín chỉ đăng ký)

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Cùng trang kế hoạch tuyển sinh 2026; mục X 'Chính sách học bổng', các mục 10.1–10.3 (chỉ lấy câu mô tả chính sách; bỏ số liệu năm học trước và mục 10.4 chính sách đặc thù từng ngành)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Cùng trang kế hoạch tuyển sinh 2026; mục II 'Mô tả phương thức tuyển sinh', các mục 2.1–2.5 (Phương thức 1–5, đánh số trong văn bản; bảng chỉ tiêu mục V dùng cùng số)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu về Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế' (14/05/2026) trên Cổng thông tin tuyển sinh tuyensinh.huflis.edu.vn: hai đoạn đầu (trích nguyên văn) và dòng 'Trụ sở chính'; website theo chân trang cổng ('Website: http://huflis.edu.vn') và ảnh thông báo của trường ('https://huflis.edu.vn'). Logo lấy từ header cổng tuyensinh.huflis.edu.vn (tệp /images/logo_DHNN_2020.png).