Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
Ảnh: Dragfyre (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng

DDFĐà NẵngCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
17,34 – 26,15
điểm, thang 30
Học phí
24,8 – 26,7 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.360
Chương trình
24
Tổ hợp xét tuyển
26
Phương thức xét tuyển
2

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

24 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.360.

Phương thức A
Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7140231D01, D09, D10, D14, D15126
  • 26,15 / 30
Sư phạm tiếng PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140233D01, D03, D09, D39, D10, D19, D14, D64, D15, D4420
  • 22,37 / 30
Sư phạm tiếng Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140234D01, D04, D09, D40, D10, D20, D14, D65, D15, D4523
  • 24,96 / 30
Sư phạm tiếng Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140237D01, DD2, D09, D10, D14, DH5, D1520
  • 23,24 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, A01, D09, D14, D07, D101.067
  • 21,54 / 30
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201AD01, A01, D09, D14, D07, D1035
  • 21,64 / 30
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201BD01, A01, D09, D14, D07, D1035
  • 23,62 / 30
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201CD01, A01, D09, D14, D07, D1035
  • 24,39 / 30
Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201KTD01, A01, D09, D14, D1029
  • 19,53 / 30
Ngôn ngữ NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220202D01, D02, D09, D37, D14, D62, D10, D17, D15, D4278
  • 17,85 / 30
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220203D01, D03, D09, D39, D14, D64, D10, D19, D15, D4488
  • 19,37 / 30
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04, D14, D65, D15, D45163
  • 24,07 / 30
Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)Mã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204AD01, D04, D14, D65, D15, D4535
  • 23,6 / 30
Ngôn ngữ NhậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209D01, D06, D09, D14, D10, D1568
  • 21,96 / 30
Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)Mã ngành 7220209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220209AD01, D06, D09, D14, D10, D1560
  • 20,21 / 30
Ngôn ngữ Hàn QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210D01, DD2, D09, D10, D14, DH5, D1593
  • 22,87 / 30
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)Mã ngành 7220210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220210AD01, DD2, D09, D10, D14, DH5, D1535
  • 22,43 / 30
Ngôn ngữ Thái Lan
7220214D01, D09, D14, D10, D1524
  • 19,31 / 30
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310206D01, D09, D14, D10, D1578
  • 21,6 / 30
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310601D01, D09, D14, D10, D1578
  • 20,84 / 30
Đông phương họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310608D01, D06, D09, D14, D10, D1578
  • 19,71 / 30
Nhật Bản họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310613D01, D06, D09, D14, D10, D1529
  • 20,14 / 30
Hàn Quốc họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310614D01, DD2, D09, D10, D14, DH5, D1539
  • 21,19 / 30
Tiếng Việt và văn hóa Việt NamNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220101D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, D10, D14, D1524
  • 17,34 / 30

Học phí & học bổng

  • 24,8 – 26,7 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (3)
  • Nhóm 1: các chương trình đào tạo truyền thống (Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Thái Lan, Đông Phương học, Quan hệ quốc tế, Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam)24,8 triệu đồng/năm học
  • Nhóm 2: các chương trình đào tạo truyền thống còn lại26,7 triệu đồng/năm học
  • Nhóm 3: các chương trình đào tạo hợp tác doanh nghiệp26,7 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khen thưởng tân sinh viên: thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải olympic quốc tế do Bộ Giáo dục & Đào tạo cử đi)Khen thưởng mức 50.000.000 đồng; số suất theo số lượng thực tế.
  • Học bổng khen thưởng tân sinh viên: thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải Nhất học sinh giỏi quốc gia)Khen thưởng mức 30.000.000 đồng; số suất theo số lượng thực tế.
  • Học bổng khen thưởng tân sinh viên: thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải Nhì học sinh giỏi quốc gia)Khen thưởng mức 20.000.000 đồng; số suất theo số lượng thực tế.
  • Học bổng khen thưởng tân sinh viên: thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (đạt giải Ba học sinh giỏi quốc gia)Khen thưởng mức 10.000.000 đồng; số suất theo số lượng thực tế.
  • Thủ khoa tuyển sinh TrườngXét cấp 01 suất học bổng trị giá 30.000.000 đồng cho sinh viên đạt tổng điểm trúng tuyển cao nhất.
  • Thủ khoa tuyển sinh 17 ngành đào tạo và 6 chương trình đào tạo hợp tác doanh nghiệpXét cấp 23 suất học bổng, mỗi suất trị giá 10.000.000 đồng cho sinh viên đạt tổng điểm trúng tuyển cao nhất của 17 ngành đào tạo và 6 chương trình đào tạo hợp tác doanh nghiệp. Mỗi sinh viên chỉ được nhận 01 suất học bổng mức cao nhất nếu đạt nhiều học bổng.
  • Học bổng khuyến khích học tậpXét cấp mỗi học kỳ cho sinh viên có thành tích học tập và kết quả rèn luyện tốt: loại Khá bằng hoặc cao hơn mức trần học phí hiện hành của ngành học mà sinh viên đó phải đóng tại Trường (học tập và rèn luyện đạt loại Khá trở lên); loại Giỏi bằng 110% mức học bổng loại Khá (học tập đạt loại Giỏi trở lên, rèn luyện đạt loại Tốt trở lên); loại Xuất sắc bằng 110% mức học bổng loại Giỏi (học tập và rèn luyện đạt loại Xuất sắc).

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy của Bộ GD&ĐT
  2. Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng tiền thân là Cơ sở Đại học Sư phạm Ngoại ngữ Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 395B/QĐ ngày 14.4.1985 của Bộ Giáo Dục (cũ). Thực hiện việc tổ chức và sắp xếp lại một số trường đại học trọng điểm trong cả nước, ngày 04 tháng 4 năm 1994 Chính phủ ban hành Nghị định số 32/CP về việc thành lập Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) với chức năng là một đại học vùng đa lĩnh vực, một trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học lớn của Việt Nam. Sau 8 năm cùng gắn bó và thể hiện đầy đủ trách nhiệm của mình tại trường Đại học Sư phạm – ĐHĐN, ngày 26 tháng 8 năm 2002, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 709/QĐ-TTg về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng. Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng đã từng bước trưởng thành và phát triển, khẳng định được vị thế trong hệ thống giáo dục quốc dân, là nơi hun đúc tài năng trí tuệ của các thế hệ sinh viên với triết lý giáo dục: Nhân văn – Sáng tạo – Thích ứng.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteufl.udn.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học chính quy), Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng, 'Cập nhập ngày 02/6/2026' (file '2026.06.02-Thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-FINAL.pdf', 24 tr.; văn bản không in số quyết định, dòng ngày ký 'Đà Nẵng, ngày tháng năm 2026' để trống). Liên kết từ https://tuyensinh.ufl.udn.vn/ (mục 'Thông tin tuyển sinh Đại học Chính quy năm 2026', 'THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 (Cập nhật ngày 02/6/2026)'). Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng PDF tr. 3–7 (TT 1–24): mã xét tuyển, mã ngành, tên chương trình, số lượng, tổ hợp in bằng mã; đối chiếu Phụ lục 1 'Tổ hợp môn xét tuyển' tr. 20–23 (mã tổ hợp kèm tên môn) và bảng chỉ tiêu theo ngành/chuyên ngành mục II.5.4 tr. 9–10 (tổng 2 360).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bảng 'ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 – Theo phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ) và điểm thi THPT năm 2026' (ảnh JPG 'THPT_Cong-bo-diem-trung-tuyen-nam-2026.jpg' tải lên trang web của Trường ngày 09/8/2026 theo siêu dữ liệu WordPress; không in số văn bản, ngày ký hay đợt xét tuyển), nhúng tại https://tuyensinh.ufl.udn.vn/ (mục 'ĐIỂM TRÚNG TUYỂN VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG ... NĂM 2026'); STT 1–24, cột 'Mã ngành' và 'Điểm trúng tuyển'. Ghi chú (1) in 'Điểm trúng tuyển của tất cả các ngành quy về thang điểm 30'; mỗi ngành một mức điểm trúng tuyển chung cho mọi tổ hợp (Thông tin tuyển sinh mục II.3.2). STT 24 (7220101) in kèm '(chuyên ngành Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ)'.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (ĐH chính quy) 'Cập nhập ngày 02/6/2026', liên kết từ https://tuyensinh.ufl.udn.vn/ mục II.10.1 'Thông tin về học phí', PDF tr. 13: mức thu học phí năm học 2026-2027 DỰ KIẾN theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP (nhóm 1, 2, 3); các năm sau tăng theo lộ trình, không quá 15%/năm; học phí nhóm 3 năm thứ 4 (2029-2030) cao hơn nhóm 2

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (ĐH chính quy) 'Cập nhập ngày 02/6/2026', liên kết từ https://tuyensinh.ufl.udn.vn/ mục II.10.2 'Thông tin về học bổng', PDF tr. 14–15: mục a) bảng 01–06 và a.1–a.6, mục b) (trích theo văn bản); mục c), d) không nêu mức nên không đưa vào

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (ĐH chính quy) 'Cập nhập ngày 02/6/2026', liên kết từ https://tuyensinh.ufl.udn.vn/ mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr. 1–2 (Phương thức 1 và Phương thức 2; văn bản không in mã phương thức)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu chung' (Giới thiệu › Giới thiệu chung) trên ufl.udn.vn: khối 'Địa chỉ 1 / Địa chỉ 2' và 'Website', hai đoạn lịch sử đầu bài (trích nguyên văn); hai địa chỉ trùng trang Liên hệ https://ufl.udn.vn/lien-he/ và mục I.3 của Thông tin tuyển sinh 2026 (02/6/2026)