Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)
Ảnh: Ltn12345 (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)

QHSHà NộiCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
19,5 – 27,55
điểm, thang 30
Học phí
17.900 – 19.100 nghìn đồng/năm học
71.600 – 76.400 nghìn đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.650
Chương trình
16
Tổ hợp xét tuyển
18
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

16 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.650.

Phương thức A
Mã phương thức xét tuyển: 100 / 401
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Sư phạm Toán họcMã ngành 7140209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
QHS01A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01120
  • 27,55 / 30
Sư phạm Vật líMã ngành 7140211Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
QHS02A00, A01, A02, C0132
  • 26,72 / 30
Sư phạm Hoá họcMã ngành 7140212Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
QHS03A00, B00, C02, D0736
  • 27,16 / 30
Sư phạm Sinh họcMã ngành 7140213Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
QHS04A02, B00, B03, B0850
  • 25,55 / 30
Sư phạm Khoa học Tự nhiênMã ngành 7140247Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
QHS05A00, A02, B00100
  • 25,55 / 30
Sư phạm Ngữ vănMã ngành 7140217Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
QHS06C00, C03, C04, D01, D14, D15150
  • 27,19 / 30
Sư phạm Lịch sửMã ngành 7140218Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
QHS07A07, C00, C03, D09, D1445
  • 27,18 / 30
Sư phạm Lịch sử-Địa líMã ngành 7140249Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
QHS08A07, C0085
  • 25,28 / 30
Giáo dục Mầm nonMã ngành 7140201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
QHS09A00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04150
  • 25,85 / 30
Giáo dục Tiểu họcMã ngành 7140202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
QHS10A00, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04150
  • 27,18 / 30
Khoa học giáo dục (ngành Giáo dục học)Mã ngành 7140101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý
QHS11A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D0450
  • 19,5 / 30chung mã QHS11
Quản trị chất lượng giáo dục (ngành Quản lý Giáo dục)Mã ngành 7140114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Cán bộ quản lý giáo dục đại học, Quản lý trường mầm non
QHS11A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04100
  • 19,5 / 30chung mã QHS11
Quản trị công nghệ giáo dục (ngành Công nghệ Giáo dục)Mã ngành 7140103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ giáo dục, Chuyên viên đào tạo doanh nghiệp, Thủ thư – lưu trữ viên
QHS11A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04150
  • 19,5 / 30chung mã QHS11
Quản trị trường học (ngành Quản lý Giáo dục)Mã ngành 7140114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Cán bộ quản lý giáo dục đại học, Quản lý trường mầm non
QHS11A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04120
  • 19,5 / 30chung mã QHS11
Tham vấn học đường (ngành Tâm lý học Giáo dục)Mã ngành 7310403Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp
QHS12A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04120
  • 22,25 / 30chung mã QHS12
Tâm lý học (chuyên ngành Tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên)Mã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
QHS12A00, A01, B00, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D04192
  • 22,25 / 30chung mã QHS12

Học phí & học bổng

  • 17.900 – 19.100 nghìn đồng/năm học
  • 71.600 – 76.400 nghìn đồng/khóa học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (6)
  • Nhóm ngành sư phạm (Sư phạm Toán học, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử – Địa lý; Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Mầm non), khóa 2026–203017.900 nghìn đồng/năm học
  • Nhóm ngành ngoài sư phạm: Quản trị công nghệ giáo dục, Khoa học giáo dục, Quản trị trường học, Quản trị chất lượng giáo dục, khóa 2026–203017.900 nghìn đồng/năm học
  • Nhóm ngành ngoài sư phạm: Tham vấn học đường, Tâm lý học, khóa 2026–203019.100 nghìn đồng/năm học
  • Nhóm ngành sư phạm (Sư phạm Toán học, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn, Lịch sử, Lịch sử – Địa lý; Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Mầm non), khóa 2026–2030 (tổng học phí toàn khóa, dự kiến)71.600 nghìn đồng/khóa học
  • Nhóm ngành ngoài sư phạm: Quản trị công nghệ giáo dục, Khoa học giáo dục, Quản trị trường học, Quản trị chất lượng giáo dục, khóa 2026–2030 (tổng học phí toàn khóa, dự kiến)71.600 nghìn đồng/khóa học
  • Nhóm ngành ngoài sư phạm: Tham vấn học đường, Tâm lý học, khóa 2026–2030 (tổng học phí toàn khóa, dự kiến)76.400 nghìn đồng/khóa học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT)
  2. 500 — Xét tuyển dự bị đại học
  3. 401 — Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) còn hiệu lực của ĐHQGHN
  4. 100 — Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Giáo dục (ĐHGD) – Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) là cơ sở đào tạo và nghiên cứu theo định hướng đại học nghiên cứu, có chức năng đào tạo giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục và các nhóm nhân lực trong lĩnh vực khoa học giáo dục và công nghệ giáo dục. Nhà trường phát triển theo triết lý nhân bản – khai phóng, chú trọng hình thành nhân cách, năng lực chuyên môn và phẩm chất nghề nghiệp của người học. Sinh viên tốt nghiệp được trang bị phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm xã hội; có năng lực sử dụng công nghệ, tư duy phản biện, sáng tạo, năng lực giải quyết vấn đề; thích ứng tốt với môi trường giáo dục trong bối cảnh chuyển đổi số và hội nhập.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteeducation.vnu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (Điều chỉnh), hình thức Đại học chính quy, ban hành kèm Quyết định số 1090/QĐ-ĐHGD ngày 29/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục (thay thế Quyết định số 589/QĐ-ĐHGD ngày 26/3/2026); mã trường QHS (mục I.2); liên kết từ bài "Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (cập nhật)" đăng 29/5/2026 tại https://education.vnu.edu.vn/tuyen-sinh/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026-cap-nhat. Mục II.4, Bảng 5 "Số lượng tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Giáo dục", PDF tr.9–10 (số trang in = số trang PDF), tổng cộng 1650; mã tổ hợp theo Bảng 3 "Tổ hợp xét tuyển theo phương thức 100", PDF tr.6–7, đối chiếu Bảng 4 "Môn thi các tổ hợp xét tuyển" tr.7–8. Mã QHS11 và QHS12 là mã xét tuyển chung của nhóm ngành, mỗi chương trình trong nhóm có chỉ tiêu riêng được in ở Bảng 5.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài "Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN" đăng 09/8/2026 trên education.vnu.edu.vn; bảng điểm là ảnh /images/tintuc/anh.jpg "Thông báo điểm chuẩn tuyển sinh đại học chính quy năm 2026", tiêu đề ảnh: "Mã phương thức xét tuyển: 100 / 401"; bài đăng ghi "điểm chuẩn trúng tuyển quy về thang điểm 30"; STT 1–12, cột "Mã ngành" = mã xét tuyển QHS01–QHS12. QHS11 và QHS12 là điểm chung của nhóm ngành (liệt kê các chương trình trong nhóm), không tách theo chương trình.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định "Định mức học phí chương trình đào tạo Đại học chính quy của Trường Đại học Giáo dục" ký ngày 09/9/2026 (đăng 09/9/2026 tại trang Học phí của trường), Phụ lục 04 "Định mức học phí chương trình đào tạo trình độ đại học (cử nhân) khóa 2026–2030", PDF tr.6–7 (bản scan), cột "Năm học 2026-2027"; số tháng/năm học: 10; các năm 2027-2028 đến 2029-2030 và tổng học phí toàn khóa là "dự kiến" theo bảng. Ghi chú 5 của bảng: với sinh viên ngành sư phạm, mức học phí trong bảng là căn cứ xác định mức hỗ trợ học phí theo quy định hiện hành. Các dòng sư phạm gồm cả chương trình dạy bằng tiếng Anh cùng mức phí.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1090/QĐ-ĐHGD ngày 29/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục (thay thế Quyết định số 589/QĐ-ĐHGD ngày 26/3/2026), mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh" (4 phương thức: 301, 500, 401, 100), PDF tr.3–4

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1090/QĐ-ĐHGD ngày 29/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Giáo dục (thay thế Quyết định số 589/QĐ-ĐHGD ngày 26/3/2026), mục I.3 "Địa chỉ các trụ sở" (kèm đoạn giới thiệu ngay dưới danh sách địa chỉ) và I.4 "Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo", PDF tr.1