Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
SP2Phú ThọCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15,6 – 27,51
- điểm, thang 30
- Học phí
- 17.900 nghìn – 20,9 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 3.713
- Chương trình
- 25
- Phương thức xét tuyển
- 10
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
25 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.713.
- Phương thức A
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 7140201 | không có | 393 |
| |
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | không có | 244 |
|
Giáo dục Công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140204 | không có | 162 |
|
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7140206 | không có | 136 |
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140208 | không có | 134 |
|
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | không có | 192 |
|
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210 | không có | 180 |
|
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | không có | 90 |
|
Sư phạm Hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | không có | 80 |
|
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | không có | 65 |
|
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | không có | 201 |
|
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | không có | 111 |
|
Sư phạm Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | không có | 160 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | không có | 135 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140249 | không có | 101 |
|
| 7220201 | không có | 164 |
| |
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | không có | 305 |
|
Tâm lý học giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | không có | 163 |
|
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | không có | 109 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | không có | 32 |
|
Khoa học Vật liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư vật liệu, Nhà khoa học vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7440122 | không có | 27 |
|
Kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520301 | không có | 168 |
|
Quản lý thể dục thể thaoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness, Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | không có | 56 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | không có | 160 |
|
Toán ứng dụngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên định phí bảo hiểm (actuary), Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà toán học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460112 | không có | 145 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 17.900 nghìn – 20,9 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (4)
- Mức trần học phí năm học 2026 - 2027, khối ngành I (Nghị định 238/2025/NĐ-CP): Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Công dân, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh, Sư phạm Toán học, Sư phạm Tin học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lí17.900 nghìn đồng/năm học
- Mức trần học phí năm học 2026 - 2027, khối ngành IV (Nghị định 238/2025/NĐ-CP): Khoa học vật liệu, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học19,3 triệu đồng/năm học
- Mức trần học phí năm học 2026 - 2027, khối ngành V (Nghị định 238/2025/NĐ-CP): Toán ứng dụng, Công nghệ thông tin20,9 triệu đồng/năm học
- Mức trần học phí năm học 2026 - 2027, khối ngành VII (Nghị định 238/2025/NĐ-CP): Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Việt Nam học, Tâm lý học giáo dục, Quản lý thể dục thể thao19.100 nghìn đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt (Nghị định số 116/2020/NĐ-CP)Sinh viên học các chương trình đào tạo giáo viên được Nhà nước hỗ trợ tiền đóng học phí bằng mức thu của Trường và hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu đồng/tháng.
- Học bổng khuyến khích học tậpXét, cấp cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện trong học kì đạt kết quả từ Khá trở lên; mức học bổng căn cứ theo Quyết định số 1712/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 27 tháng 10 năm 2021 của Hiệu trưởng.
- Học bổng khácÁp dụng xét, cấp cho sinh viên có thành tích học tập, rèn luyện xuất sắc và sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn vượt khó vươn lên trong học tập, sinh viên là người dân tộc thiểu số, sinh viên khuyết tật. Nguồn kinh phí từ các nguồn xã hội hóa và quỹ Khuyến học của Trường.
- Học bổng cho thí sinh diện tuyển thẳng nhập họcMức 600.000đ/tháng ở học kì đầu tiên.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- PT301 — Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- PT301-DB — Xét chuyển diện học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học; xét tuyển cử tuyển, lưu học sinh hiệp định hoặc ngoài hiệp định
- PT100 — Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- PT405 — Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp với điểm thi năng khiếu
- PT401 — Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2
- PT401-NK — Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi độc lập của Trường ĐHSP Hà Nội 2 kết hợp với điểm thi năng khiếu
- PT200 — Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
- PT406 — Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) kết hợp với điểm thi năng khiếu
- PT402 — Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực
- PT402-NK — Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực kết hợp với điểm thi năng khiếu
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 là trường đại học công lập với bề dày kinh nghiệm và uy tín trong lĩnh vực đào tạo, nghiên cứu khoa học, bồi dưỡng giáo viên. Trường là một trong 8 trường sư phạm chủ chốt của cả nước. Nhà trường đã hoàn thành quy trình kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục chu kỳ 2 và được cấp Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục ngày 28/2/2023. Trường có đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên trẻ chiếm ưu thế, nhiệt huyết, giàu năng lực và khát vọng cống hiến vào các hoạt động nhà trường và của ngành giáo dục. Nhà trường hiện đang đào tạo 23 ngành đại học, 18 chuyên ngành thạc sĩ, 06 chuyên ngành tiến sĩ và nhiều chương trình bồi dưỡng giáo viên, giảng viên, cán bộ quản lý giáo. Các chương trình đào tạo được tổ chức linh hoạt, mềm dẻo, đáp ứng nhu cầu và điều kiện học tập khác nhau của người học.
Websitehpu2.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 32 Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, tỉnh Phú Thọ Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 24/6/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐHSP Hà Nội 2 (mã trường SP2, mục I.2); tệp đính kèm bài "Thông tin tuyển sinh đại học 2026 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 24 tháng 6 năm 2026)" đăng 14:34 24/06/2026 tại https://tuyensinh.hpu2.edu.vn/chi-tiet/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-2026-ban-hanh-kem-theo-quyet-dinh-so-1052-qd-dhsphn2-ngay-24-thang-6-nam-2026.html. Mục II.1.4 "Số lượng tuyển sinh", bảng TT 1–25, cột "Số lượng tuyển sinh" (tệp .doc không có ảnh trang nên chỉ ghi số TT). Văn bản in tổ hợp xét tuyển bằng tên môn, không in mã tổ hợp nên chưa ghi tổ hợp.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 của Hội đồng tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 Trường ĐHSP Hà Nội 2, đăng ngày 10-08-2026, "theo phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026"; bảng "Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)" theo Mã xét tuyển, mục I (15 CTĐT sư phạm) và II (10 CTĐT ngoài sư phạm), 25 dòng; thông báo không phân biệt theo tổ hợp
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 24/6/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐHSP Hà Nội 2, mục II.1.10.1 "Học phí dự kiến với sinh viên chính quy": bảng "Mức trần học phí từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2026 - 2027 (đơn vị tính: đồng/sinh viên)", dòng năm học 2026 - 2027, theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP; danh mục khối ngành theo bảng "Danh mục khối ngành đào tạo trình độ đại học" của cùng mục. Đây là mức TRẦN học phí theo khối ngành (không phải mức thu từng ngành); nhà trường chưa in mức thu cụ thể. Sinh viên sư phạm được Nhà nước hỗ trợ học phí theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (xem mục học bổng).
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 24/6/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐHSP Hà Nội 2, mục II.1.10.4 "Học bổng và quyền lợi của thí sinh trúng tuyển khi nhập học", điểm a), b), c)
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, kèm theo Quyết định số 1052/QĐ-ĐHSPHN2 ngày 24/6/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐHSP Hà Nội 2, mục II.1.4 "Số lượng tuyển sinh" (danh sách phương thức tuyển sinh kèm mã PT) và mục II.1.2 "Phương thức tuyển sinh"
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang Giới thiệu của trang thông tin điện tử của trường: hai đoạn đầu của phần "Giới thiệu" (nguyên văn); địa chỉ theo chân trang (dòng "32 Nguyễn Văn Linh", "phường Xuân Hòa", "tỉnh Phú Thọ")
