Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
20,25 – 27,09
điểm, thang 30
Học phí
562 – 750 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.900
Chương trình
21
Tổ hợp xét tuyển
12
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

21 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.900.

Phương thức A
Phương thức gốc 100 (Xét kết quả thi TN THPT)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Văn hóa du lịchMã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78170
  • 25 / 30
Lữ hành, hướng dẫn du lịchMã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78120
  • 25,8 / 30
Hướng dẫn du lịch quốc tếMã ngành 7810101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810101CD01, D14, D15, X78110
  • 24,19 / 30
Quản trị kinh doanh du lịchMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78190
  • 25,17 / 30
Quản trị du lịch cộng đồngMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7880
  • 24,25 / 30
7320101C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78130
  • 25,44 / 30
7320305C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7860
  • 23,56 / 30
Kinh doanh xuất bản phẩmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản
7320402C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78100
  • 22,94 / 30
Quản trị thư việnMã ngành 7320201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên
7320201AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7850
  • 23 / 30
Thư viện và thiết bị trường họcMã ngành 7320201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên
7320201BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7850
  • 22,58 / 30
7320205C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7890
  • 24,28 / 30
LuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên
7380101C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78110
  • 24,97 / 30
Sáng tác văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung
7220110C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78, N0630
  • 20,25 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01, D14, D15, X7870
  • 25,65 / 30
Nghiên cứu văn hóaMã ngành 7229040Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7850
  • 24,19 / 30
Văn hóa truyền thôngMã ngành 7229040Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78110
  • 26,38 / 30
Văn hóa đối ngoạiMã ngành 7229040Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040CC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7850
  • 25,93 / 30
Phát triển công nghiệp văn hóaMã ngành 7229042Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên
7229042AC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7870
  • 25,7 / 30
Quản lý di sản văn hóaMã ngành 7229042Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên
7229042BC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X7860
  • 25 / 30
Tổ chức hoạt động nghệ thuậtMã ngành 7229042Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên
7229042CC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78, N0070
  • 27,09 / 30
Tổ chức sự kiện văn hóaMã ngành 7229042Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên
7229042DC00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78, N05130
  • 26,13 / 30

Học phí & học bổng

  • 562 – 750 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (3)
  • Văn hóa học, Luật, Quản lý Thông tin, Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành, Báo chí, Du lịch, Quản lý Văn hóa - Nghệ thuật750 nghìn đồng/tín chỉ
  • Thông tin - Thư viện, Bảo tàng học, Kinh doanh xuất bản phẩm706 nghìn đồng/tín chỉ
  • Ngôn ngữ Anh, Sáng tác văn học562 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpNhà trường thực hiện chính sách học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên theo Nghị định 84/2020/NĐ-CP ngày 17/07/2020 của Thủ tướng Chính phủ. Mức chi suất học bổng tối thiểu/ học kỳ bằng mức thu học phí trung bình 15 tín chỉ/ học kỳ; một năm thực hiện 2 học kỳ xét, cấp học bổng khuyến khích học tập.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  2. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  3. 200 — Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  4. 406 — Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội (ĐHVHHN), tiền thân là Trường Cán bộ Văn hóa được thành lập ngày 26 tháng 3 năm 1959 theo Quyết định số 134/VH-QĐ của Bộ Văn hóa (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Trong quá trình phát triển hơn 66 năm qua, Trường ĐHVHHN đã nhận được nhiều Bằng khen, Huân chương Lao động của Đảng, Nhà nước và Chính phủ: Huân chương Lao động hạng Ba (1984); Huân chương Lao động hạng Hai (1989); Huân chương Lao động hạng Nhất (1994); Huân chương Độc lập hạng Ba (2004) và Huân chương Độc lập hạng Nhì (2014), Trường đã dần khẳng định được thương hiệu của mình là trung tâm học thuật cũng như cơ sở đào tạo bậc đại học, sau đại học uy tín hàng đầu ở Việt Nam trong lĩnh vực văn hóa.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehuc.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Kèm theo Quyết định số 246/QĐ-ĐHVHHN ngày 05/03/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Văn hóa Hà Nội), bài đăng HTML ngày 28/05/2026 trên huc.edu.vn; trang "Tuyển sinh Đại học" https://huc.edu.vn/c/5377/Tuyen-sinh-Dai-hoc; mục II.4 "Số lượng tuyển sinh" (bảng 21 dòng) và mục II.4 "Các tổ hợp xét tuyển năm 2026". Tổng 1900 được in trong Thông báo tuyển sinh số 229/TB-ĐHVHHN ngày 08/4/2026 (https://huc.edu.vn/a/272651/THONG-BAO-TUYEN-SINH-DAI-HOC-CHINH-QUY-NAM-2026), bảng số lượng giống hệt

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 686/TB-ĐHVHHN ngày 09/8/2026 của Hiệu trưởng "Về mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026" (ảnh chụp văn bản, 2 trang): bảng 21 dòng, cột "Mã phương thức gốc" = 100 và "Điểm trúng tuyển (PT gốc) C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X78"; Lưu ý in trong thông báo: "Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30", "Điểm trúng tuyển bao gồm tổng điểm xét tuyển, điểm cộng và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng", "Điểm điểm trúng tuyển theo phương thức gốc 100 (Xét kết quả thi TN THPT). Các phương thức khác, điểm trúng tuyển quy đổi theo Thông báo số 586/TB-ĐHVHHN ngày 10/7/2026 về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi tương đương mức điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026"

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 468/QĐ-ĐHVHHN ngày 29/5/2026 của Hiệu trưởng "Về mức thu học phí đối với sinh viên Đại học hệ chính quy K67, năm học 2026-2027", Điều 1 khoản 1–3 (ảnh chụp văn bản, 2 trang): mức thu học phí 01 tín chỉ. Thông tin tuyển sinh mục 10.1 chỉ in học phí dự kiến theo năm, không lưu

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Kèm theo Quyết định số 246/QĐ-ĐHVHHN ngày 05/03/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Văn hóa Hà Nội), bài đăng HTML ngày 28/05/2026 trên huc.edu.vn, mục 10.2 "Học bổng miễn giảm học phí, hỗ trợ tài chính, chỗ ở ký túc xá và các chính sách ưu đãi, hỗ trợ khác dành cho người học", gạch đầu dòng "Học bổng khuyến khích học tập"

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Kèm theo Quyết định số 246/QĐ-ĐHVHHN ngày 05/03/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Văn hóa Hà Nội), bài đăng HTML ngày 28/05/2026 trên huc.edu.vn, mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh" (PT1 mã 301, PT2 mã 100, PT3 mã 200, PT4 mã 406)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (Kèm theo Quyết định số 246/QĐ-ĐHVHHN ngày 05/03/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Văn hóa Hà Nội), bài đăng HTML ngày 28/05/2026 trên huc.edu.vn, mục I.3 "Địa chỉ" và I.4 "Địa chỉ trang thông tin điện tử" (www.huc.edu.vn); địa chỉ trùng chân trang huc.edu.vn và trang Liên hệ https://huc.edu.vn/a/118749/Lien-he. Đoạn giới thiệu: trích nguyên văn đoạn đầu mục 1 "Lịch sử hình thành và phát triển" của trang "Giới thiệu về Trường Đại học Văn hóa Hà Nội" https://huc.edu.vn/a/116911/Gioi-thieu-ve-Truong-Dai-hoc-Van-hoa-Ha-Noi (truy cập 10/10/2026)