
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
DHSHuếCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 20,5 – 25,86
- điểm, thang 30
- 695 – 929 điểm (thang 1.200)
- Học phí
- 17.900 nghìn – 20,9 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 3.734
- Chương trình
- 22
- Tổ hợp xét tuyển
- 28
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
22 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.734.
TTTS in 3 547 (ngành đào tạo giáo viên, dự kiến) + 314 = 3 861. Bộ GDĐT giao chính thức 3 390 cho ngành đào tạo giáo viên (CV 3082/BGDĐT-GDĐH, 27/5/2026): chỉ Sư phạm Vật lý giảm từ 223 xuống 66, các ngành khác giữ nguyên. Cộng thêm 30 chỉ tiêu ngành Kỹ thuật công nghiệp (liên kết INSA) bổ sung tháng 6/2026: tổng 3 734.
- Phương thức A
- Điểm thi tốt nghiệp THPT/Kết hợp
- Phương thức B
- Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM
- Phương thức C
- Kết quả học tập cấp THPT/Kết hợp
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 7140201 | M01, M09 | 411 |
| |
Giáo dục Tiểu học (2 CTĐT: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | D01, C03, C04, B03 | 410 |
|
Giáo dục Công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140204 | X01, X70, X74, X78 | 147 |
|
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140205 | X01, X70, X74, X78 | 110 |
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140208 | X01, X70, X74, X78 | 142 |
|
Sư phạm Toán học (2 CTĐT: SP Toán học; SP Toán học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | A00, A01 | 299 |
|
Sư phạm Tin học (2 CTĐT: SP Tin học; SP Tin học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210 | A00, X02, D01, C01 | 164 |
|
Sư phạm Vật lý (2 CTĐT: SP Vật lý; SP Vật lý đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | A00, A01, X06, X07 | 66 |
|
Sư phạm Hoá học (2 CTĐT: SP Hoá học; SP Hoá học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | A00, B00, D07 | 230 |
|
Sư phạm Sinh học (2 CTĐT: SP Sinh học; SP Sinh học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | B00, A02, B03, B08 | 180 |
|
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | C00, X70, C03, D14 | 198 |
|
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | C00, X70, D14 | 126 |
|
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140219 | C00, X74, D15, C04 | 164 |
|
Sư phạm Âm nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật | 7140221 | N00, N01 | 50 |
|
Sư phạm Công nghệNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140246 | A00, A01, X07, X06 | 161 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00, D07, C02 | 216 |
|
| 7140248 | X01, X70, X74, X78 | 135 |
| |
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140249 | C00, X70, D14 | 181 |
|
Hệ thống thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7480104 | X02, D01, C01, C02 | 50 |
|
Tâm lý học giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | B00, C00, C20, D01, X01, X70, X74 | 164 |
|
Vật lý kỹ thuật (2 CTĐT kỹ sư: Công nghệ vật liệu và kỹ thuật hạt nhân; Bán dẫn và Thiết kế vi mạch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7520401 | A00, A01, X07, X06 | 100 |
|
Kỹ thuật công nghiệp (Chương trình liên kết đào tạo kỹ sư với Trường INSA Centre Val de Loire, Cộng hòa Pháp)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất | 7520117 | A00, A01, D29, X06, X07 | 30 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 17.900 nghìn – 20,9 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (3)
- Khối ngành I (mức trần)17.900 nghìn đồng/năm học
- Khối ngành V (mức trần)20,9 triệu đồng/năm học
- Khối ngành VII (mức trần)19.100 nghìn đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạtTừ năm học 2021 - 2022 sinh viên các ngành đào tạo giáo viên được hưởng hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/09/2020 của Chính phủ bao gồm: hỗ trợ tiền đóng học phí bằng mức thu của Trường và hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu đồng/tháng, không quá 10 tháng/năm học.
- Học bổng khuyến khích học tậpxét, cấp cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện trong học kì đạt kết quả từ Khá trở lên
- Trợ cấp xã hội, hỗ trợ chi phí học tậpđối với sinh viên dân tộc thiểu số hộ nghèo, cận nghèo, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người
- Học bổng khácTừ những nguồn hỗ trợ của cựu sinh viên, các doanh nghiệp,… và quỹ khuyến khích tài năng của Trường
- Học bổng khuyến họcdo các tổ chức, cá nhân trong và ngoài trường tài trợ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông
- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực
- Xét tuyển kết hợp
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế được thành lập năm 1957, là một phân khoa thuộc viện Đại Học Huế. Trước năm 1975, Trường ĐHSP thuộc viện Đại học Huế là một cơ sở đào tạo giáo viên trung học duy nhất cho các tỉnh khu vực Miền trung và Tây Nguyên. Sau ngày Miền nam giải phóng, Trường Đại học Sư phạm được chính thức thành lập theo Quyết định số 426/TTg, ngày 27/10/1976 của Thủ tướng chính phủ, trực thuộc Bộ Giáo dục. Theo Nghị định 30/CP ngày 4-4-1994 của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Sư phạm trở thành trường thành viên của Đại học Huế.
Websitedhsphue.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 34 Lê Lợi, Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 1: Số 32, 34, 36 Lê Lợi, Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế. Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 2: Đường Võ Văn Kiệt - Phường An Cựu - Thành phố Huế. Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức chính quy) của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, ban hành kèm Quyết định số 484/QĐ-ĐHSP ngày 27/02/2026 (QĐ: https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Upload/Files/2026-05-15_PYRCCLPFECY.pdf), đăng tại bài 'Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1285 (cập nhật 14/7/2026); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng 4.1 (Stt 1–18) và 4.2 (Stt 19–21), PDF tr. 6–10. Điều chỉnh chỉ tiêu ngành đào tạo giáo viên theo Công văn 3082/BGDĐT-GDĐH ngày 27/5/2026, nhà trường công bố tại bài 'CHÍNH THỨC: Chỉ tiêu tuyển sinh nhóm ngành đào tạo giáo viên…' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1288 (28/5/2026; tổng 3 390 + 314 cử nhân/kỹ sư). Ngành 7520117 bổ sung theo bài 'Thông báo Tuyển sinh Chương trình liên kết đào tạo kỹ sư ngành Kỹ thuật công nghiệp' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=2287 (19/6/2026), mục 2.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
'Bảng điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh vào đại học hệ chính quy của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế năm 2026' (ảnh), đăng tại bài 'Công bố điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=2293 (cập nhật 10/8/2026); STT 1–22, cột 'Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng'; cột ĐGNL ĐHQG Hà Nội để trống. Thang điểm không in trên bảng: 30 (THPT, học bạ) và 1200 (ĐGNL ĐHQG TP.HCM) theo các thang điểm in trong Thông tin tuyển sinh 2026 (tr. 3–4, Phụ lục 3); thang 30 cho ĐGNL ĐHSP Hà Nội/TP.HCM là suy ra (3 môn văn hoá, mọi giá trị < 30; cột ĐHSP Hà Nội trùng cột THPT ở cả 22 dòng)
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức chính quy), Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, ban hành kèm QĐ 484/QĐ-ĐHSP ngày 27/02/2026; đăng tại https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1285; mục II.10.1 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy', tr. 13: bảng 'Mức trần học phí từ năm học 2026 - 2027 (đơn vị tính: đồng/sinh viên)', năm học 2026 - 2027 (mức trần, dự kiến; theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP). Danh mục khối ngành theo ngành: tr. 13–14
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức chính quy), Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, ban hành kèm QĐ 484/QĐ-ĐHSP ngày 27/02/2026; đăng tại https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1285; mục II.10.3 'Học bổng và quyền lợi của thí sinh trúng tuyển khi nhập học', tr. 14
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức chính quy), Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, ban hành kèm QĐ 484/QĐ-ĐHSP ngày 27/02/2026; đăng tại https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1285; mục II.2 'Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển', bảng Stt 1–5, tr. 2 (cột Ghi chú in ký hiệu XTT, THPT, HB, NL, KH; không in mã phương thức)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'GIỚI THIỆU > TỔNG QUAN' http://www.dhsphue.edu.vn/default.aspx?run=intro/gioithieu.htm (nội dung nạp từ intro/gioithieu.htm): dòng 'Địa chỉ', mục 'CƠ SỞ ĐÀO TẠO' và đoạn giới thiệu đầu trang. Website theo mục I.4 Thông tin tuyển sinh 2026
