Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
Ảnh: Lưu Ly (mở trong tab mới), Public domain (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
20,5 – 25,86
điểm, thang 30
695 – 929 điểm (thang 1.200)
Học phí
17.900 nghìn – 20,9 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
3.734
Chương trình
22
Tổ hợp xét tuyển
28
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

22 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 3.734.

TTTS in 3 547 (ngành đào tạo giáo viên, dự kiến) + 314 = 3 861. Bộ GDĐT giao chính thức 3 390 cho ngành đào tạo giáo viên (CV 3082/BGDĐT-GDĐH, 27/5/2026): chỉ Sư phạm Vật lý giảm từ 223 xuống 66, các ngành khác giữ nguyên. Cộng thêm 30 chỉ tiêu ngành Kỹ thuật công nghiệp (liên kết INSA) bổ sung tháng 6/2026: tổng 3 734.

Phương thức A
Điểm thi tốt nghiệp THPT/Kết hợp
Phương thức B
Điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM
Phương thức C
Kết quả học tập cấp THPT/Kết hợp
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Giáo dục Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201M01, M09411
  • 24,12 / 30Phương thức A
Giáo dục Tiểu học (2 CTĐT: Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202D01, C03, C04, B03410
  • 25,1 / 30Phương thức A
  • 895 / 1.200Phương thức B
Giáo dục Công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140204X01, X70, X74, X78147
  • 22 / 30Phương thức A
  • 757 / 1.200Phương thức B
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140205X01, X70, X74, X78110
  • 22 / 30Phương thức A
  • 757 / 1.200Phương thức B
Giáo dục Quốc phòng - An ninhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140208X01, X70, X74, X78142
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 695 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Toán học (2 CTĐT: SP Toán học; SP Toán học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209A00, A01299
  • 25,65 / 30Phương thức A
  • 921 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Tin học (2 CTĐT: SP Tin học; SP Tin học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210A00, X02, D01, C01164
  • 23 / 30Phương thức A
  • 800 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Vật lý (2 CTĐT: SP Vật lý; SP Vật lý đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211A00, A01, X06, X0766
  • 25,4 / 30Phương thức A
  • 908 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Hoá học (2 CTĐT: SP Hoá học; SP Hoá học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212A00, B00, D07230
  • 24,06 / 30Phương thức A
  • 848 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Sinh học (2 CTĐT: SP Sinh học; SP Sinh học đào tạo chuyên ngành bằng tiếng Anh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213B00, A02, B03, B08180
  • 22,5 / 30Phương thức A
  • 779 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217C00, X70, C03, D14198
  • 25,73 / 30Phương thức A
  • 922 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218C00, X70, D14126
  • 25,86 / 30Phương thức A
  • 929 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140219C00, X74, D15, C04164
  • 24,94 / 30Phương thức A
  • 887 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Âm nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật
7140221N00, N0150
  • 24,21 / 30Phương thức A
Sư phạm Công nghệNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140246A00, A01, X07, X06161
  • 20,5 / 30Phương thức A
  • 695 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247A00, B00, D07, C02216
  • 24,43 / 30Phương thức A
  • 865 / 1.200Phương thức B
Giáo dục pháp luậtNghề liên quan gần (70%): Giáo viên tiểu học, Thủ thư – lưu trữ viên
7140248X01, X70, X74, X78135
  • 21 / 30Phương thức A
  • 715 / 1.200Phương thức B
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249C00, X70, D14181
  • 24,88 / 30Phương thức A
  • 884 / 1.200Phương thức B
7480104X02, D01, C01, C0250
  • 21,27 / 30Phương thức A
  • 22,8 / 30Phương thức C
  • 727 / 1.200Phương thức B
7310403B00, C00, C20, D01, X01, X70, X74164
  • 24,11 / 30Phương thức A
  • 25,36 / 30Phương thức C
  • 849 / 1.200Phương thức B
Vật lý kỹ thuật (2 CTĐT kỹ sư: Công nghệ vật liệu và kỹ thuật hạt nhân; Bán dẫn và Thiết kế vi mạch)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý nghiên cứu khoa học
7520401A00, A01, X07, X06100
  • 21,71 / 30Phương thức A
  • 23,2 / 30Phương thức C
  • 744 / 1.200Phương thức B
Kỹ thuật công nghiệp (Chương trình liên kết đào tạo kỹ sư với Trường INSA Centre Val de Loire, Cộng hòa Pháp)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư chế tạo – quy trình sản xuất, Kỹ sư công nghiệp – quản lý sản xuất, Kỹ sư công thái học (ergonomics), Quản lý hệ thống chất lượng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật, Quản lý sản xuất
7520117A00, A01, D29, X06, X0730
  • 24,2 / 30Phương thức A

Học phí & học bổng

  • 17.900 nghìn – 20,9 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (3)
  • Khối ngành I (mức trần)17.900 nghìn đồng/năm học
  • Khối ngành V (mức trần)20,9 triệu đồng/năm học
  • Khối ngành VII (mức trần)19.100 nghìn đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạtTừ năm học 2021 - 2022 sinh viên các ngành đào tạo giáo viên được hưởng hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định số 116/2020/NĐ-CP ngày 25/09/2020 của Chính phủ bao gồm: hỗ trợ tiền đóng học phí bằng mức thu của Trường và hỗ trợ chi phí sinh hoạt 3,63 triệu đồng/tháng, không quá 10 tháng/năm học.
  • Học bổng khuyến khích học tậpxét, cấp cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện trong học kì đạt kết quả từ Khá trở lên
  • Trợ cấp xã hội, hỗ trợ chi phí học tậpđối với sinh viên dân tộc thiểu số hộ nghèo, cận nghèo, sinh viên dân tộc thiểu số rất ít người
  • Học bổng khácTừ những nguồn hỗ trợ của cựu sinh viên, các doanh nghiệp,… và quỹ khuyến khích tài năng của Trường
  • Học bổng khuyến họcdo các tổ chức, cá nhân trong và ngoài trường tài trợ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng
  2. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông
  3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông
  4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực
  5. Xét tuyển kết hợp

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế được thành lập năm 1957, là một phân khoa thuộc viện Đại Học Huế. Trước năm 1975, Trường ĐHSP thuộc viện Đại học Huế là một cơ sở đào tạo giáo viên trung học duy nhất cho các tỉnh khu vực Miền trung và Tây Nguyên. Sau ngày Miền nam giải phóng, Trường Đại học Sư phạm được chính thức thành lập theo Quyết định số 426/TTg, ngày 27/10/1976 của Thủ tướng chính phủ, trực thuộc Bộ Giáo dục. Theo Nghị định 30/CP ngày 4-4-1994 của Thủ tướng Chính phủ, Trường Đại học Sư phạm trở thành trường thành viên của Đại học Huế.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitedhsphue.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức chính quy) của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, ban hành kèm Quyết định số 484/QĐ-ĐHSP ngày 27/02/2026 (QĐ: https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Upload/Files/2026-05-15_PYRCCLPFECY.pdf), đăng tại bài 'Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1285 (cập nhật 14/7/2026); mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', bảng 4.1 (Stt 1–18) và 4.2 (Stt 19–21), PDF tr. 6–10. Điều chỉnh chỉ tiêu ngành đào tạo giáo viên theo Công văn 3082/BGDĐT-GDĐH ngày 27/5/2026, nhà trường công bố tại bài 'CHÍNH THỨC: Chỉ tiêu tuyển sinh nhóm ngành đào tạo giáo viên…' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1288 (28/5/2026; tổng 3 390 + 314 cử nhân/kỹ sư). Ngành 7520117 bổ sung theo bài 'Thông báo Tuyển sinh Chương trình liên kết đào tạo kỹ sư ngành Kỹ thuật công nghiệp' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=2287 (19/6/2026), mục 2.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    'Bảng điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh vào đại học hệ chính quy của Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế năm 2026' (ảnh), đăng tại bài 'Công bố điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026' https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=2293 (cập nhật 10/8/2026); STT 1–22, cột 'Điểm trúng tuyển theo phương thức sử dụng'; cột ĐGNL ĐHQG Hà Nội để trống. Thang điểm không in trên bảng: 30 (THPT, học bạ) và 1200 (ĐGNL ĐHQG TP.HCM) theo các thang điểm in trong Thông tin tuyển sinh 2026 (tr. 3–4, Phụ lục 3); thang 30 cho ĐGNL ĐHSP Hà Nội/TP.HCM là suy ra (3 môn văn hoá, mọi giá trị < 30; cột ĐHSP Hà Nội trùng cột THPT ở cả 22 dòng)

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức chính quy), Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, ban hành kèm QĐ 484/QĐ-ĐHSP ngày 27/02/2026; đăng tại https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1285; mục II.10.1 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy', tr. 13: bảng 'Mức trần học phí từ năm học 2026 - 2027 (đơn vị tính: đồng/sinh viên)', năm học 2026 - 2027 (mức trần, dự kiến; theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP). Danh mục khối ngành theo ngành: tr. 13–14

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức chính quy), Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, ban hành kèm QĐ 484/QĐ-ĐHSP ngày 27/02/2026; đăng tại https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1285; mục II.10.3 'Học bổng và quyền lợi của thí sinh trúng tuyển khi nhập học', tr. 14

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức chính quy), Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế, ban hành kèm QĐ 484/QĐ-ĐHSP ngày 27/02/2026; đăng tại https://tuyensinh.dhsphue.edu.vn/Modules/Tintuc/front_detail_news.aspx?idmenu=135&idnews=1285; mục II.2 'Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển', bảng Stt 1–5, tr. 2 (cột Ghi chú in ký hiệu XTT, THPT, HB, NL, KH; không in mã phương thức)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'GIỚI THIỆU > TỔNG QUAN' http://www.dhsphue.edu.vn/default.aspx?run=intro/gioithieu.htm (nội dung nạp từ intro/gioithieu.htm): dòng 'Địa chỉ', mục 'CƠ SỞ ĐÀO TẠO' và đoạn giới thiệu đầu trang. Website theo mục I.4 Thông tin tuyển sinh 2026