Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên
DTSThái NguyênCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 17,35 – 27,13
- điểm, thang 30
- Học phí
- 470 nghìn đồng/tín chỉ
- 1,79 triệu đồng/tháng
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 2.639
- Chương trình
- 24
- Tổ hợp xét tuyển
- 25
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
24 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.639.
Thông tin tuyển sinh cập nhật lần 1 ghi 7140246 Sư phạm Công nghệ và 7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh (50 chỉ tiêu mỗi ngành) là ngành dự kiến mở mới năm 2026; Quyết định 2222/QĐ-ĐHSP (08/7/2026) và quyết định điểm trúng tuyển đợt 1 không có hai ngành này. Bảng không in dòng tổng.
- Phương thức A
- Xét theo tổ hợp gốc được quy đổi của phương thức Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
| 7140201 | D01, C03, X01 | 160 |
| |
Giáo dục Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | D01, C01, C03 | 570 |
|
Giáo dục Chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140205 | X74, X01, X70 | 20 |
|
Giáo dục Công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140204 | X74, X01, X70 | 52 |
|
Giáo dục Thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7140206 | T01, T00, T03, T08 | 132 |
|
Sư phạm Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | A00, A01, D01 | 182 |
|
Sư phạm Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210 | A00, A01, D01, X06 | 130 |
|
Sư phạm Vật lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | A00, A01, C01 | 74 |
|
Sư phạm Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | A00, B00, C02 | 86 |
|
Sư phạm Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | B00, B03, B08 | 40 |
|
Sư phạm Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | C00, D01 | 170 |
|
Sư phạm Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | C00, X70 | 99 |
|
Sư phạm Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140219 | C00, X74 | 116 |
|
Sư phạm Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | D01, D15 | 146 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00, A00 | 102 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lýNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140249 | C00, X74 | 110 |
|
Sư phạm Âm nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật | 7140221 | N01 | 80 |
|
Sư phạm Công nghệNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140246 | C01, B03, X02, X03, X04 | 50 | không có |
Giáo dục Quốc phòng - An ninhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140208 | X01, X70, X74 | 50 | không có |
Giáo dục họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý | 7140101 | C00, X70, X74 | 60 |
|
Tâm lí học giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | C00, X70, X74 | 60 |
|
Sinh học ứng dụngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ thuật viên giám định hình sự, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sinh học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420203 | B00, B03, B08 | 50 |
|
Huấn luyện thể thaoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên sinh lý vận động, Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7810302 | T11, T12 | 50 |
|
| 7220201 | D01, D15 | 50 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 470 nghìn đồng/tín chỉ
- 1,79 triệu đồng/tháng
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (2)
- Học phí chính quy tính theo tín chỉ, trình độ đại học chính quy, năm học 2026 - 2027470 nghìn đồng/tín chỉ
- Học phí chính quy tính theo niên chế, trình độ đại học chính quy, năm học 2026 - 20271,79 triệu đồng/tháng
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8)
- 402 — Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
- 417 — Xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
- 100 — Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 405 — Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)
- 500 — Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học; Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học kết hợp thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên tiền thân là Trường Đại học Sư phạm Việt Bắc được thành lập theo Quyết định số 127/CP ngày 18/7/1966 của Hội đồng Chính phủ. Đến năm 1994, Chính phủ thành lập Đại học Thái Nguyên, Trường trở thành cơ sở giáo dục đại học thành viên của Đại học Thái Nguyên. Trường có chức năng đào tạo giáo viên và cán bộ quản lý giáo dục có trình độ đại học, sau đại học cho các địa phương trong cả nước, đặc biệt là khu vực trung du, miền núi phía Bắc; bồi dưỡng chuẩn hoá và bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên các cấp; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trên lĩnh vực khoa học giáo dục, khoa học tự nhiên, khoa học xã hội và nhân văn.
Websitetnue.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026, hình thức đào tạo chính quy (mã trường DTS, mục I.2), ban hành kèm Quyết định số 740/QĐ-ĐHSP ngày 12/3/2026 của Hiệu trưởng; bài đăng ngày 03/7/2026 trên trang thông tin tuyển sinh của trường (admissions.tnue.edu.vn, bản đầy đủ; bản sao tại tuyensinh.tnue.edu.vn cùng đường dẫn bài bị cắt cụt ở Bảng 3). Chương trình lấy từ phần "THÔNG TIN TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NĂM 2026 - CẬP NHẬT LẦN 1" (không in số/ngày quyết định riêng), mục II.2 "Số lượng tuyển sinh cập nhật": Bảng 2 (ngành đào tạo giáo viên, TT 1-19) và Bảng 3 (ngành ngoài nhóm giáo viên, TT 1-5), cột "Số lượng tuyển sinh"; đối chiếu bảng "CHỈ TIÊU CHÍNH THỨC CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2026" cuối bài (21 ngành chính thức + 3 ngành "dự kiến mở mới năm 2026"). Mã xét tuyển trùng mã ngành. Tổ hợp ghi theo mã in trong cột "Tổ hợp xét tuyển" (tổ hợp gốc đứng đầu).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định "Về việc công nhận điểm trúng tuyển đại học chính quy tại Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2026" (Hiệu trưởng PGS.TS. Mai Xuân Trường; bản đăng trên tuyensinh.tnue.edu.vn ngày 10/8/2026 để trống số và ngày quyết định, tên tệp bắt đầu "2630"), trang 2-3, Điều 1: bảng "Ngành xét tuyển / Mã ngành / Tổ hợp gốc / Điểm trúng tuyển", 22 dòng (một điểm cho mỗi ngành, tính theo tổ hợp gốc; các tổ hợp khác được quy đổi về tổ hợp gốc nên không ghi tổ hợp theo từng dòng; tổ hợp gốc in: A00 cho 7140209/7140211/7140212/7140210, C00 cho 7140218/7140217/7140219/7140249/7140101/7310403, D01 cho 7140231/7140202/7140201/7220201, B00 cho 7140247/7140213/7420203, T01 cho 7140206, X74 cho 7140205/7140204, N01 cho 7140221, T11 cho 7810302), điểm xét theo tổ hợp gốc được quy đổi của phương thức Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (đợt 1); cùng giá trị và dòng chú thích "Điểm trúng tuyển được tính trên thang điểm 30" tại trang Thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (https://tuyensinh.tnue.edu.vn/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026). Tiêu chí phụ in kèm (chỉ áp dụng cho thí sinh cuối danh sách, không tính vào điểm): 7140212 "Điểm cộng = 0 và điểm thi môn Hoá học ≥ 9,00"; 7140231 "Điểm cộng = 0 và điểm thi môn Tiếng Anh ≥ 8,00"; 7140210 "Điểm cộng = 0 và điểm thi môn Toán ≥ 8,25". Không gồm đợt xét tuyển bổ sung ngành Sinh học ứng dụng.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (bản gốc, Quyết định số 740/QĐ-ĐHSP ngày 12/3/2026), mục II.10 "Các nội dung khác", bảng "Học phí đào tạo đối với hình thức chính quy - Mức thu học phí trình độ đại học chính quy", cột "Năm học 2026 - 2027" (các năm từ 2027: "theo lộ trình và quy định của Bộ GD&ĐT")
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (bản gốc, Quyết định số 740/QĐ-ĐHSP ngày 12/3/2026), mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh", Bảng 1 "Các phương thức xét tuyển" (cột Mã PTXT và Tên PTXT, 6 dòng)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Giới thiệu" (Tổng quan về Nhà trường), khối "GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG": dòng "Địa chỉ", "Địa chỉ Website" và đoạn mở đầu (nguyên văn)