
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
SPHHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 19 – 29
- điểm, thang 30
- Chỉ tiêu 2026
- 5.852
- Chương trình
- 57
- Phương thức xét tuyển
- 6
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
57 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.852.
- Phương thức A
- Điểm trúng tuyển
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý | 7140101 | không có | 80 |
|
Quản lí giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Cán bộ quản lý giáo dục đại học, Quản lý trường mầm non | 7140114 | không có | 90 |
|
| 7140201 | không có | 190 |
| |
GD Mầm non - SP Tiếng AnhMã ngành 7140201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học | 7140201K | không có | 60 |
|
GD Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202 | không có | 215 |
|
GD Tiểu học - SP Tiếng AnhMã ngành 7140202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học | 7140202K | không có | 100 |
|
GD đặc biệtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt | 7140203 | không có | 80 |
|
GD công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140204 | không có | 110 |
|
GD chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140205 | không có | 20 |
|
GD thể chấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7140206 | không có | 160 |
|
GD Quốc phòng và An ninhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng | 7140208 | không có | 60 |
|
SP Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209 | không có | 300 |
|
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Mã ngành 7140209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140209K | không có | 60 |
|
SP Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210 | không có | 100 |
|
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7140210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học | 7140210K | không có | 20 |
|
SP Vật líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211 | không có | 42 |
|
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)Mã ngành 7140211Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140211K | không có | 20 |
|
SP Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212 | không có | 67 |
|
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7140212Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140212K | không có | 20 |
|
SP Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140213 | không có | 84 |
|
SP Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140217 | không có | 240 |
|
SP Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140218 | không có | 110 |
|
SP Địa líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140219 | không có | 120 |
|
SP Âm nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật | 7140221 | không có | 90 |
|
SP Mỹ thuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật | 7140222 | không có | 80 |
|
SP Tiếng AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên ngoại ngữ, Giáo viên tiếng Anh – giáo dục thường xuyên, Giáo viên tiểu học | 7140231 | không có | 160 |
|
SP Tiếng PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ | 7140233 | không có | 40 |
|
SP Công nghệNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140246 | không có | 150 |
|
SP Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên | 7140247 | không có | 60 |
|
SP Lịch sử - Địa líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý | 7140249 | không có | 60 |
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - tuyển sinh người Việt NamNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220101 | không có | 70 |
|
| 7220201 | không có | 60 |
| |
Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220203 | không có | 60 |
|
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | không có | 45 |
|
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị | 7229001 | không có | 195 |
|
Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học | 7229010 | không có | 60 |
|
Văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | không có | 100 |
|
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310201 | không có | 100 |
|
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học | 7310301 | không có | 80 |
|
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | không có | 200 |
|
Tâm lý học giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | không có | 90 |
|
Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học | 7310501 | không có | 70 |
|
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310601 | không có | 60 |
|
Việt Nam học - tuyển sinh người Việt NamNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | không có | 210 |
|
Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ thuật viên giám định hình sự, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sinh học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420101 | không có | 120 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | không có | 80 |
|
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440102 | không có | 120 |
|
| 7440112 | không có | 104 |
| |
Hóa học (Hóa dược)Mã ngành 7440112Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ thuật viên giám định hình sự, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440112D | không có | 60 |
|
| 7460101 | không có | 120 |
| |
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108 | không có | 60 |
|
Trí tuệ nhân tạoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI | 7480107 | không có | 60 |
|
Công nghệ thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | không có | 140 |
|
Công tác xã hộiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | không có | 220 |
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt | 7760103 | không có | 160 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | không có | 150 |
|
Huấn luyện thể thaoNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên sinh lý vận động, Giáo viên thể chất – huấn luyện viên, Huấn luyện viên thể hình – fitness | 7810302 | không có | 70 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậpĐiều kiện tối thiểu: Kết quả học tập và rèn luyện cùng đạt loại Khá trở lên, không bị kỷ luật từ mức Khiển trách trở lên trong học kỳ xét cấp học bổng.
- Học bổng hỗ trợ chi phí học tậpHỗ trợ học bổng hàng tháng bằng 100% mức lương cơ sở cho SV các dân tộc thiểu số rất ít người theo Điều 4, mục đ Nghị định 57
- Trợ cấp xã hộiTrợ cấp 140.000 đồng một tháng cho SV thuộc dân tộc thiểu số sống ở vùng cao, vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, liên tục sống hoặc có hộ khẩu thường trú ở vùng cao ít nhất từ 3 năm trở lên tính đến thời điểm vào học tại Trường.
- Hỗ trợ sinh hoạt phí theo Nghị định 116Mức hỗ trợ: 3.630.000 đồng/tháng.
- Học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ
- Học bổng ValletHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Học bổng Kumho AsianaHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Học bổng toàn cầu Shin Kyuk-ho LotteHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Học bổng TFCFHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Học bổng Nguyễn Trường TộHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Học bổng Nâng bước thủ khoaHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Học bổng Phát triển nhân tàiHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Học bổng ngân hàng BIDVHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Học bổng ngân hàng AgribankHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- PT1 — Xét kết quả thi TN THPT năm 2026
- PT2 — Xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội
- PT3 — Xét kết quả thi ĐGNL - SPT năm 2026
- Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển diện cử tuyển
- Xét tuyển diện dự bị đại học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là trường đại học trọng điểm quốc gia và khu vực, đào tạo các chuyên gia xuất sắc có đóng góp đặc biệt quan trọng cho hệ thống giáo dục và xã hội. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là một trung tâm đào tạo đại học, sau đại học, nghiên cứu và ứng dụng khoa học giáo dục và đa ngành chất lượng cao, là một trong các trường đại học trọng điểm trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.
Websitehnue.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 136 Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP.Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
Chuyên trang tuyển sinh HNUE, bài 'CẬP NHẬT THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026' — nội dung Thông báo số 811/TB-ĐHSPHN ngày 19/6/2026 về Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (cập nhật); mục IV 'Phương thức, điều kiện, tổ hợp xét tuyển theo chương trình đào tạo và dự kiến số lượng tuyển sinh', bảng IV-1 đến IV-9 (trang HTML, không có PDF).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài 'THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026' trên chuyên trang tuyển sinh của trường (mô tả trang: ngày 11/8/2026, sau lọc ảo toàn quốc; không ghi 'đợt 1' và không in số quyết định); mục I 'Điểm trúng tuyển vào các chương trình đào tạo đại học chính quy theo các phương thức tuyển sinh chung (PT1, PT2, PT3)', 57 mã ở chín bảng lĩnh vực, cột 'Điểm trúng tuyển' (một điểm cho mỗi mã, không tách theo phương thức hay tổ hợp; phương thức lưu theo nhãn cột). Thang 30 theo đề án mục III-1.2 ('thí sinh có một điểm xét (ĐX1/ĐX2/ĐX3) theo thang điểm 30'); thông báo tự nó không in thang điểm.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP CHO SINH VIÊN' (đường link do đề án ghi ở phần đầu): mục 1 (học bổng khuyến khích học tập), mục 3 (học bổng hỗ trợ chi phí học tập), mục 4 (trợ cấp xã hội), mục 5 (hỗ trợ sinh hoạt phí theo Nghị định 116), mục 6c và 6g (học bổng của các tổ chức, cá nhân; học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP). Phần 'Miễn giảm học phí' không đưa vào vì không phải học bổng.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 811/TB-ĐHSPHN ngày 19/6/2026 (bài 'CẬP NHẬT THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026'): mục III-1.1 bảng ba phương thức tuyển sinh chung PT1, PT2, PT3 (tên in kèm mã PT1/PT2/PT3); mục II 'Diện tuyển sinh đặc thù' (II-1 xét tuyển thẳng, II-2 xét tuyển diện cử tuyển, II-3 xét tuyển diện dự bị đại học, tên lấy từ tiêu đề mục)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu' của hnue.edu.vn: hai đoạn mở đầu trích nguyên văn làm phần giới thiệu (nối bằng dấu cách); địa chỉ và website ở chân trang ('136 Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP.Hà Nội', 'https://hnue.edu.vn/'); đề án mục đầu in cùng website 'https://hnue.edu.vn/' và địa chỉ 'Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội'
