Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Ảnh: Xuân (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
19 – 29
điểm, thang 30
Chỉ tiêu 2026
5.852
Chương trình
57
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

57 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 5.852.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý
7140101không có80
  • 24,89 / 30
7140114không có90
  • 25,65 / 30
GD Mầm nonNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201không có190
  • 23,93 / 30
GD Mầm non - SP Tiếng AnhMã ngành 7140201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên mầm non, Giáo viên tiểu học
7140201Kkhông có60
  • 22,25 / 30
GD Tiểu họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202không có215
  • 28,15 / 30
GD Tiểu học - SP Tiếng AnhMã ngành 7140202Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên tiểu học
7140202Kkhông có100
  • 28,42 / 30
GD đặc biệtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt
7140203không có80
  • 26,53 / 30
GD công dânNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140204không có110
  • 26,18 / 30
GD chính trịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140205không có20
  • 26,83 / 30
7140206không có160
  • 26,63 / 30
GD Quốc phòng và An ninhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Giáo dục công dân – Chính trị – Quốc phòng
7140208không có60
  • 25,41 / 30
SP Toán họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209không có300
  • 28,95 / 30
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Mã ngành 7140209Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140209Kkhông có60
  • 29 / 30
SP Tin họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210không có100
  • 23,96 / 30
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7140210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Toán – Tin học
7140210Kkhông có20
  • 23,75 / 30
SP Vật líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211không có42
  • 28,77 / 30
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)Mã ngành 7140211Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140211Kkhông có20
  • 28,35 / 30
SP Hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212không có67
  • 28,99 / 30
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)Mã ngành 7140212Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140212Kkhông có20
  • 28,22 / 30
SP Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140213không có84
  • 28,28 / 30
SP Ngữ vănNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140217không có240
  • 28,71 / 30
SP Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140218không có110
  • 28,61 / 30
SP Địa líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140219không có120
  • 28,22 / 30
SP Âm nhạcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật
7140221không có90
  • 24,57 / 30
SP Mỹ thuậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Âm nhạc – Mỹ thuật
7140222không có80
  • 23,43 / 30
7140231không có160
  • 27,69 / 30
SP Tiếng PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên ngoại ngữ
7140233không có40
  • 20,6 / 30
SP Công nghệNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140246không có150
  • 23,29 / 30
SP Khoa học tự nhiênNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Khoa học tự nhiên
7140247không có60
  • 27,47 / 30
SP Lịch sử - Địa líNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên Ngữ văn – Lịch sử – Địa lý
7140249không có60
  • 27,78 / 30
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - tuyển sinh người Việt NamNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220101không có70
  • 24,53 / 30
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201không có60
  • 25,57 / 30
Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220203không có60
  • 22,25 / 30
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204không có45
  • 24,93 / 30
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị
7229001không có195
  • 24,52 / 30
Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học
7229010không có60
  • 27,2 / 30
7229030không có100
  • 26,43 / 30
Chính trị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310201không có100
  • 23,56 / 30
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
7310301không có80
  • 23,75 / 30
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401không có200
  • 24,25 / 30
7310403không có90
  • 25,62 / 30
Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học
7310501không có70
  • 25,44 / 30
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310601không có60
  • 25,03 / 30
Việt Nam học - tuyển sinh người Việt NamNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630không có210
  • 23 / 30
7420101không có120
  • 19 / 30
7420201không có80
  • 19,6 / 30
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học
7440102không có120
  • 23,72 / 30
7440112không có104
  • 24,49 / 30
7440112Dkhông có60
  • 22,35 / 30
7460101không có120
  • 26,38 / 30
7460108không có60
  • 20,88 / 30
7480107không có60
  • 20,35 / 30
7480201không có140
  • 20,25 / 30
7760101không có220
  • 22,95 / 30
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giáo viên giáo dục đặc biệt
7760103không có160
  • 22,85 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103không có150
  • 23,77 / 30
7810302không có70
  • 25,5 / 30

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpĐiều kiện tối thiểu: Kết quả học tập và rèn luyện cùng đạt loại Khá trở lên, không bị kỷ luật từ mức Khiển trách trở lên trong học kỳ xét cấp học bổng.
  • Học bổng hỗ trợ chi phí học tậpHỗ trợ học bổng hàng tháng bằng 100% mức lương cơ sở cho SV các dân tộc thiểu số rất ít người theo Điều 4, mục đ Nghị định 57
  • Trợ cấp xã hộiTrợ cấp 140.000 đồng một tháng cho SV thuộc dân tộc thiểu số sống ở vùng cao, vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, liên tục sống hoặc có hộ khẩu thường trú ở vùng cao ít nhất từ 3 năm trở lên tính đến thời điểm vào học tại Trường.
  • Hỗ trợ sinh hoạt phí theo Nghị định 116Mức hỗ trợ: 3.630.000 đồng/tháng.
  • Học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ
  • Học bổng ValletHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
  • Học bổng Kumho AsianaHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
  • Học bổng toàn cầu Shin Kyuk-ho LotteHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
  • Học bổng TFCFHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
  • Học bổng Nguyễn Trường TộHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
  • Học bổng Nâng bước thủ khoaHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
  • Học bổng Phát triển nhân tàiHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
  • Học bổng ngân hàng BIDVHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
  • Học bổng ngân hàng AgribankHọc bổng hỗ trợ học tập của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. PT1 — Xét kết quả thi TN THPT năm 2026
  2. PT2 — Xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội
  3. PT3 — Xét kết quả thi ĐGNL - SPT năm 2026
  4. Xét tuyển thẳng
  5. Xét tuyển diện cử tuyển
  6. Xét tuyển diện dự bị đại học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là trường đại học trọng điểm quốc gia và khu vực, đào tạo các chuyên gia xuất sắc có đóng góp đặc biệt quan trọng cho hệ thống giáo dục và xã hội. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là một trung tâm đào tạo đại học, sau đại học, nghiên cứu và ứng dụng khoa học giáo dục và đa ngành chất lượng cao, là một trong các trường đại học trọng điểm trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehnue.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Chuyên trang tuyển sinh HNUE, bài 'CẬP NHẬT THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026' — nội dung Thông báo số 811/TB-ĐHSPHN ngày 19/6/2026 về Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (cập nhật); mục IV 'Phương thức, điều kiện, tổ hợp xét tuyển theo chương trình đào tạo và dự kiến số lượng tuyển sinh', bảng IV-1 đến IV-9 (trang HTML, không có PDF).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'THÔNG BÁO ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026' trên chuyên trang tuyển sinh của trường (mô tả trang: ngày 11/8/2026, sau lọc ảo toàn quốc; không ghi 'đợt 1' và không in số quyết định); mục I 'Điểm trúng tuyển vào các chương trình đào tạo đại học chính quy theo các phương thức tuyển sinh chung (PT1, PT2, PT3)', 57 mã ở chín bảng lĩnh vực, cột 'Điểm trúng tuyển' (một điểm cho mỗi mã, không tách theo phương thức hay tổ hợp; phương thức lưu theo nhãn cột). Thang 30 theo đề án mục III-1.2 ('thí sinh có một điểm xét (ĐX1/ĐX2/ĐX3) theo thang điểm 30'); thông báo tự nó không in thang điểm.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'CÁC CHƯƠNG TRÌNH HỌC BỔNG, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP CHO SINH VIÊN' (đường link do đề án ghi ở phần đầu): mục 1 (học bổng khuyến khích học tập), mục 3 (học bổng hỗ trợ chi phí học tập), mục 4 (trợ cấp xã hội), mục 5 (hỗ trợ sinh hoạt phí theo Nghị định 116), mục 6c và 6g (học bổng của các tổ chức, cá nhân; học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP). Phần 'Miễn giảm học phí' không đưa vào vì không phải học bổng.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 811/TB-ĐHSPHN ngày 19/6/2026 (bài 'CẬP NHẬT THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026'): mục III-1.1 bảng ba phương thức tuyển sinh chung PT1, PT2, PT3 (tên in kèm mã PT1/PT2/PT3); mục II 'Diện tuyển sinh đặc thù' (II-1 xét tuyển thẳng, II-2 xét tuyển diện cử tuyển, II-3 xét tuyển diện dự bị đại học, tên lấy từ tiêu đề mục)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu' của hnue.edu.vn: hai đoạn mở đầu trích nguyên văn làm phần giới thiệu (nối bằng dấu cách); địa chỉ và website ở chân trang ('136 Xuân Thuỷ, Phường Cầu Giấy, TP.Hà Nội', 'https://hnue.edu.vn/'); đề án mục đầu in cùng website 'https://hnue.edu.vn/' và địa chỉ 'Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội'