Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Ảnh: Syced (mở trong tab mới), CC0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

QSXTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
70 – 88,8
điểm, thang 100
Chỉ tiêu 2026
4.159
Chương trình
51
Tổ hợp xét tuyển
19
Phương thức xét tuyển
2

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

51 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.159.

Phương thức A
Xét tuyển tổng hợp (mã 500) – đối tượng ĐT01
Phương thức B
Xét tuyển tổng hợp (mã 500) – đối tượng ĐT02
Phương thức C
Xét tuyển tổng hợp (mã 500) – đối tượng ĐT03
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Giáo dục họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý
7140101B00, C00, C01, D0170
  • 75,5 / 100Phương thức A
  • 76,2 / 100Phương thức B
  • 75,5 / 100Phương thức C
7140114A01, C00, D01, D1450
  • 79 / 100Phương thức A
  • 79 / 100Phương thức B
  • 79 / 100Phương thức C
Nghệ thuật họcMã ngành 7210213 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7210213C00, D01, D1450
  • 83,5 / 100Phương thức A
  • 83,5 / 100Phương thức B
  • 83,5 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ AnhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201D01225
  • 83,1 / 100Phương thức A
  • 83,1 / 100Phương thức B
  • 83,1 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201QTD01135
  • 80,1 / 100Phương thức A
  • 80,1 / 100Phương thức B
  • 80,1 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220202D01, D02, D1460
  • 76 / 100Phương thức A
  • 77 / 100Phương thức B
  • 76 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220203D01, D03, D1480
  • 73,5 / 100Phương thức A
  • 73,7 / 100Phương thức B
  • 73,5 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204D01, D04, D14165
  • 81,5 / 100Phương thức A
  • 81,5 / 100Phương thức B
  • 81,5 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204QTD01, D04, D1480
  • 78,1 / 100Phương thức A
  • 78,1 / 100Phương thức B
  • 78,1 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ ĐứcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220205D01, D05, D1430
  • 78,7 / 100Phương thức A
  • 78,7 / 100Phương thức B
  • 78,7 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếMã ngành 7220205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220205QTD01, D05, D1440
  • 72 / 100Phương thức A
  • 72 / 100Phương thức B
  • 72 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ Tây Ban NhaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220206D01, D03, D05, D1450
  • 75,1 / 100Phương thức A
  • 75,1 / 100Phương thức B
  • 75,1 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ ItaliaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220208D01, D03, D05, D1450
  • 71 / 100Phương thức A
  • 71,6 / 100Phương thức B
  • 71 / 100Phương thức C
Triết họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị
7229001A01, C00, D01, D1450
  • 76 / 100Phương thức A
  • 76,5 / 100Phương thức B
  • 76 / 100Phương thức C
Tôn giáo họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị
7229009C00, D01, D1450
  • 70 / 100Phương thức A
  • 70 / 100Phương thức B
  • 70 / 100Phương thức C
Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học
7229010C00, D01, D14, D15100
  • 80 / 100Phương thức A
  • 80,3 / 100Phương thức B
  • 80 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên xuất bản
7229020C00, D01, D1480
  • 74 / 100Phương thức A
  • 74 / 100Phương thức B
  • 74 / 100Phương thức C
7229030C00, D01, D14130
  • 81 / 100Phương thức A
  • 81 / 100Phương thức B
  • 81 / 100Phương thức C
Văn hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa
7229040C00, D01, D14, D1590
  • 79,5 / 100Phương thức A
  • 80,9 / 100Phương thức B
  • 79,5 / 100Phương thức C
7320101C00, D01, D14110
  • 84,9 / 100Phương thức A
  • 84,9 / 100Phương thức B
  • 84,9 / 100Phương thức C
7320101QTC00, D01, D1460
  • 80,7 / 100Phương thức A
  • 80,7 / 100Phương thức B
  • 80,7 / 100Phương thức C
7320104D01, D14, D1580
  • 88,8 / 100Phương thức A
  • 88,8 / 100Phương thức B
  • 88,8 / 100Phương thức C
Thông tin - thư việnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên
7320201A01, C00, D01, D1455
  • 74,5 / 100Phương thức A
  • 74,5 / 100Phương thức B
  • 74,5 / 100Phương thức C
7320205A01, C00, D01, D1470
  • 79 / 100Phương thức A
  • 79,5 / 100Phương thức B
  • 79 / 100Phương thức C
Lưu trữ họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Lưu trữ viên, Thủ thư – lưu trữ viên
7320303C00, D01, D14, D1565
  • 74 / 100Phương thức A
  • 75,2 / 100Phương thức B
  • 74 / 100Phương thức C
Đô thị họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Nhà nghiên cứu xã hội học
7580112A01, C00, D01, D14100
  • 73,3 / 100Phương thức A
  • 74,1 / 100Phương thức B
  • 73,3 / 100Phương thức C
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310206D01, D14140
  • 82,6 / 100Phương thức A
  • 82,6 / 100Phương thức B
  • 82,6 / 100Phương thức C
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếMã ngành 7310206Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310206QTD01, D1495
  • 80,8 / 100Phương thức A
  • 80,8 / 100Phương thức B
  • 80,8 / 100Phương thức C
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
7310301A00, C00, D01, D14150
  • 76,5 / 100Phương thức A
  • 77,9 / 100Phương thức B
  • 76,5 / 100Phương thức C
Nhân họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa, Nhà nghiên cứu xã hội học
7310302C00, D01, D14, D1560
  • 75 / 100Phương thức A
  • 75,3 / 100Phương thức B
  • 75 / 100Phương thức C
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401B00, C00, D01, D1475
  • 86,3 / 100Phương thức A
  • 87 / 100Phương thức B
  • 86,3 / 100Phương thức C
7310403B00, B08, D01, D1450
  • 79,5 / 100Phương thức A
  • 79,5 / 100Phương thức B
  • 79,5 / 100Phương thức C
Địa lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học
7310501A01, C00, D01, D1595
  • 78,3 / 100Phương thức A
  • 78,5 / 100Phương thức B
  • 78,3 / 100Phương thức C
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310601D01, D09, D14, D1550
  • 79,5 / 100Phương thức A
  • 79,5 / 100Phương thức B
  • 79,5 / 100Phương thức C
Đông phương họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310608D01, D04, D14, D15205
  • 74,6 / 100Phương thức A
  • 74,7 / 100Phương thức B
  • 74,6 / 100Phương thức C
Nhật Bản họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310613D01, D06, D14, D63105
  • 76,1 / 100Phương thức A
  • 76,3 / 100Phương thức B
  • 76,1 / 100Phương thức C
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tếMã ngành 7310613Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310613QTD01, D06, D14, D6375
  • 72 / 100Phương thức A
  • 73 / 100Phương thức B
  • 72 / 100Phương thức C
Hàn quốc họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310614D01, D14, DD2, DH5165
  • 76,5 / 100Phương thức A
  • 77 / 100Phương thức B
  • 76,5 / 100Phương thức C
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630C00, D01, D14, D1555
  • 76 / 100Phương thức A
  • 76,6 / 100Phương thức B
  • 76 / 100Phương thức C
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
73106a1D01, D14, DD2, DH564
  • 76,9 / 100Phương thức A
  • 76,9 / 100Phương thức B
  • 76,9 / 100Phương thức C
Quản trị văn phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Trưởng phòng hành chính – văn phòng
7340406C00, D01, D14, D1570
  • 78 / 100Phương thức A
  • 78,8 / 100Phương thức B
  • 78 / 100Phương thức C
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103C00, D01, D14, D15120
  • 82 / 100Phương thức A
  • 82 / 100Phương thức B
  • 82 / 100Phương thức C
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7810103QTC00, D01, D14, D1560
  • 76,9 / 100Phương thức A
  • 76,9 / 100Phương thức B
  • 76,9 / 100Phương thức C
7760101C00, D01, D14, D1590
  • 77,25 / 100Phương thức A
  • 77,65 / 100Phương thức B
  • 77,25 / 100Phương thức C
Quản trị chất lượng giáo dụcMã ngành 7140107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7140107C03, D01, D14, D1550
  • 78,5 / 100Phương thức A
  • 78,5 / 100Phương thức B
  • 78,5 / 100Phương thức C
Tâm lý học_Chuẩn quốc tếMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401QTB00, C00, D01, D1450
  • 84,5 / 100Phương thức A
  • 84,6 / 100Phương thức B
  • 84,5 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
7220201LKD01, D14, D1530
  • 71,4 / 100Phương thức A
  • 71,4 / 100Phương thức B
  • 71,4 / 100Phương thức C
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2Mã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220204LKD01, D04, D14, D1590
  • 75,5 / 100Phương thức A
  • 75,5 / 100Phương thức B
  • 75,5 / 100Phương thức C
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2Mã ngành 7320101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên hiệu đính, Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung, Phóng viên – biên tập viên
7320101LKA01, D01, D14, D1530
  • 70 / 100Phương thức A
  • 70 / 100Phương thức B
  • 70 / 100Phương thức C
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2Mã ngành 7310206Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310206LKD01, D1430
  • 70 / 100Phương thức A
  • 70 / 100Phương thức B
  • 70 / 100Phương thức C
Việt Nam học_Liên kết 2+2Mã ngành 7310630Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch
7310630LKkhông có30không có

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpThực hiện theo Nghị định 80/2020/NĐ-CP, quy định chương trình đào tạo Cử nhân tài năng, mỗi năm, Nhà trường cấp hơn 30 tỉ đồng học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên
  • Học bổng tài trợ từ doanh nghiệp, đối tác, cựu SV3 tỉ đồng/năm
  • Học bổng Khuyến học khuyến tàiNhà trường cấp học bổng Khuyến học khuyến tài cho sinh viên khó khăn

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT
  2. 500 — Xét tuyển tổng hợp

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNUHCM - University of Social Sciences and Humanities) là một thành viên của hệ thống Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Trường được thành lập vào năm 1957 với tiền thân là Đại học Văn Khoa (thuộc Viện Đại học Sài Gòn), Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh. Trường là trung tâm nghiên cứu, đào tạo trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn lớn nhất miền Nam.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehcmussh.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    “THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo chính quy” (36 trang), tệp Google Drive “QSX_Thong tin tuyen sinh 2026-theo QC-CAP NHAT_30_6_V1.pdf”; văn bản không in số quyết định/ngày ký. Được liên kết từ bài chính thức “Công bố thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM” (30/05/2026) https://hcmussh.edu.vn/bai-viet/cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm (cũng đăng tại https://hcmussh.edu.vn/news/item/44214, mục Đại học chính quy tập trung của https://hcmussh.edu.vn/tuyensinh). Mã trường QSX in tại mục I.2 (p.1) và mục II.4 (p.5); chỉ tiêu, mã xét tuyển, tổ hợp: mục II.4 “Số lượng tuyển sinh”, PDF tr. 5–7 (46 dòng chương trình chuẩn/chuẩn quốc tế + 5 dòng liên kết 2+2).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài “Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026” (tin 45184, đăng 10/08/2026): phương thức xét tuyển tổng hợp (mã 500), thang điểm 100, điểm chuẩn theo 3 đối tượng ĐT01/ĐT02/ĐT03; 4 ảnh bảng (/img/news/7V6hIo5J5AlFP-UOEuQu35Gd.jpeg và 8x9352SuxWCytdQjULa5Ypms.jpeg: Chương trình Chuẩn; t8JppyXAhDn7hAT_mUREFtJs.jpeg: Liên kết 2+2 và Chuẩn quốc tế; 7aS8ZIFbGTSaUQVe-Ma3IOGZ.jpeg: nguyên tắc tính điểm). Mã in “73106A1” ghi theo mã xét tuyển 73106a1 của đề án. Thông báo không in chữ “đợt 1”; đây là công bố điểm chuẩn đầu tiên (10/08/2026), thông báo sau đó (07/09, tin 45370) chỉ là tuyển bổ sung cho sinh viên nước ngoài ngành Việt Nam học.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    “THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo chính quy” (tệp Drive “QSX_Thong tin tuyen sinh 2026-theo QC-CAP NHAT_30_6_V1.pdf”, 36 trang, không in số quyết định), liên kết từ https://hcmussh.edu.vn/bai-viet/cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm (30/05/2026); mục II.10 “Các nội dung khác”, PDF tr. 16

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    “THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo chính quy” (tệp Drive “QSX_Thong tin tuyen sinh 2026-theo QC-CAP NHAT_30_6_V1.pdf”, 36 trang, không in số quyết định), liên kết từ https://hcmussh.edu.vn/bai-viet/cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm (30/05/2026); mục II.2 “Mô tả phương thức tuyển sinh”, PDF tr. 2 (2.1, 2.2)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang “About us” trên hcmussh.edu.vn: đoạn mở đầu (trích nguyên văn). Website và địa chỉ lấy theo mục I.3–I.4 của “THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo chính quy” (tệp Drive “QSX_Thong tin tuyen sinh 2026-theo QC-CAP NHAT_30_6_V1.pdf”, 36 trang, không in số quyết định), liên kết từ https://hcmussh.edu.vn/bai-viet/cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm (30/05/2026), PDF tr. 1 (trang about-us không in địa chỉ trong nội dung; JSON-LD của trang còn ghi địa danh cũ “Phường Bến Nghé, Quận 1”)