
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
QSXTP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 70 – 88,8
- điểm, thang 100
- Chỉ tiêu 2026
- 4.159
- Chương trình
- 51
- Tổ hợp xét tuyển
- 19
- Phương thức xét tuyển
- 2
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
51 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.159.
- Phương thức A
- Xét tuyển tổng hợp (mã 500) – đối tượng ĐT01
- Phương thức B
- Xét tuyển tổng hợp (mã 500) – đối tượng ĐT02
- Phương thức C
- Xét tuyển tổng hợp (mã 500) – đối tượng ĐT03
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Giáo dục họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Chuyên viên tư vấn – phân tích quản lý | 7140101 | B00, C00, C01, D01 | 70 |
|
Quản lý giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Cán bộ quản lý giáo dục, Cán bộ quản lý giáo dục đại học, Quản lý trường mầm non | 7140114 | A01, C00, D01, D14 | 50 |
|
Nghệ thuật họcMã ngành 7210213 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7210213 | C00, D01, D14 | 50 |
|
| 7220201 | D01 | 225 |
| |
Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | 7220201QT | D01 | 135 |
|
Ngôn ngữ NgaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220202 | D01, D02, D14 | 60 |
|
Ngôn ngữ PhápNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220203 | D01, D03, D14 | 80 |
|
Ngôn ngữ Trung QuốcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204 | D01, D04, D14 | 165 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếMã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204QT | D01, D04, D14 | 80 |
|
Ngôn ngữ ĐứcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220205 | D01, D05, D14 | 30 |
|
Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếMã ngành 7220205Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220205QT | D01, D05, D14 | 40 |
|
Ngôn ngữ Tây Ban NhaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220206 | D01, D03, D05, D14 | 50 |
|
Ngôn ngữ ItaliaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220208 | D01, D03, D05, D14 | 50 |
|
Triết họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị | 7229001 | A01, C00, D01, D14 | 50 |
|
Tôn giáo họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị | 7229009 | C00, D01, D14 | 50 |
|
Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học | 7229010 | C00, D01, D14, D15 | 100 |
|
| 7229020 | C00, D01, D14 | 80 |
| |
Văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | C00, D01, D14 | 130 |
|
Văn hoá họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu văn hóa | 7229040 | C00, D01, D14, D15 | 90 |
|
Báo chíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên hiệu đính, Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung, Phóng viên – biên tập viên | 7320101 | C00, D01, D14 | 110 |
|
Báo chí_Chuẩn quốc tếMã ngành 7320101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên hiệu đính, Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung, Phóng viên – biên tập viên | 7320101QT | C00, D01, D14 | 60 |
|
Truyền thông đa phương tiệnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7320104 | D01, D14, D15 | 80 |
|
Thông tin - thư việnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Thủ thư – lưu trữ viên | 7320201 | A01, C00, D01, D14 | 55 |
|
Quản lý thông tinNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Thủ thư – lưu trữ viên | 7320205 | A01, C00, D01, D14 | 70 |
|
| 7320303 | C00, D01, D14, D15 | 65 |
| |
| 7580112 | A01, C00, D01, D14 | 100 |
| |
Quan hệ quốc tếNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D14 | 140 |
|
Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếMã ngành 7310206Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310206QT | D01, D14 | 95 |
|
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học | 7310301 | A00, C00, D01, D14 | 150 |
|
| 7310302 | C00, D01, D14, D15 | 60 |
| |
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | B00, C00, D01, D14 | 75 |
|
Tâm lý học giáo dụcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tâm lý – tham vấn, Chuyên viên tâm lý học đường, Chuyên viên tư vấn học đường – hướng nghiệp | 7310403 | B00, B08, D01, D14 | 50 |
|
| 7310501 | A01, C00, D01, D15 | 95 |
| |
Quốc tế họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310601 | D01, D09, D14, D15 | 50 |
|
| 7310608 | D01, D04, D14, D15 | 205 |
| |
| 7310613 | D01, D06, D14, D63 | 105 |
| |
Nhật Bản học_Chuẩn quốc tếMã ngành 7310613Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310613QT | D01, D06, D14, D63 | 75 |
|
| 7310614 | D01, D14, DD2, DH5 | 165 |
| |
Việt Nam họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 55 |
|
Kinh doanh thương mại Hàn Quốc | 73106a1 | D01, D14, DD2, DH5 | 64 |
|
Quản trị văn phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Trưởng phòng hành chính – văn phòng | 7340406 | C00, D01, D14, D15 | 70 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103 | C00, D01, D14, D15 | 120 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếMã ngành 7810103Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7810103QT | C00, D01, D14, D15 | 60 |
|
Công tác xã hộiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | C00, D01, D14, D15 | 90 |
|
Quản trị chất lượng giáo dụcMã ngành 7140107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7140107 | C03, D01, D14, D15 | 50 |
|
Tâm lý học_Chuẩn quốc tếMã ngành 7310401Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401QT | B00, C00, D01, D14 | 50 |
|
Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2Mã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính | 7220201LK | D01, D14, D15 | 30 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2Mã ngành 7220204Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220204LK | D01, D04, D14, D15 | 90 |
|
Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2Mã ngành 7320101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên hiệu đính, Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung, Phóng viên – biên tập viên | 7320101LK | A01, D01, D14, D15 | 30 |
|
Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2Mã ngành 7310206Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế | 7310206LK | D01, D14 | 30 |
|
Việt Nam học_Liên kết 2+2Mã ngành 7310630Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều hành – hướng dẫn du lịch | 7310630LK | không có | 30 | không có |
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậpThực hiện theo Nghị định 80/2020/NĐ-CP, quy định chương trình đào tạo Cử nhân tài năng, mỗi năm, Nhà trường cấp hơn 30 tỉ đồng học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên
- Học bổng tài trợ từ doanh nghiệp, đối tác, cựu SV3 tỉ đồng/năm
- Học bổng Khuyến học khuyến tàiNhà trường cấp học bổng Khuyến học khuyến tài cho sinh viên khó khăn
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT
- 500 — Xét tuyển tổng hợp
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh (VNUHCM - University of Social Sciences and Humanities) là một thành viên của hệ thống Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Trường được thành lập vào năm 1957 với tiền thân là Đại học Văn Khoa (thuộc Viện Đại học Sài Gòn), Đại học Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh. Trường là trung tâm nghiên cứu, đào tạo trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn lớn nhất miền Nam.
Websitehcmussh.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Cơ sở 1: số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Sài Gòn, Tp.HCM (cơ sở Sài Gòn) Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở 2: Khu đô thị ĐHQG-HCM, Thành phố Thủ Đức, Tp.HCM (cơ sở Linh Xuân) Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Vị trí trong văn bản
“THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo chính quy” (36 trang), tệp Google Drive “QSX_Thong tin tuyen sinh 2026-theo QC-CAP NHAT_30_6_V1.pdf”; văn bản không in số quyết định/ngày ký. Được liên kết từ bài chính thức “Công bố thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM” (30/05/2026) https://hcmussh.edu.vn/bai-viet/cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm (cũng đăng tại https://hcmussh.edu.vn/news/item/44214, mục Đại học chính quy tập trung của https://hcmussh.edu.vn/tuyensinh). Mã trường QSX in tại mục I.2 (p.1) và mục II.4 (p.5); chỉ tiêu, mã xét tuyển, tổ hợp: mục II.4 “Số lượng tuyển sinh”, PDF tr. 5–7 (46 dòng chương trình chuẩn/chuẩn quốc tế + 5 dòng liên kết 2+2).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài “Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026” (tin 45184, đăng 10/08/2026): phương thức xét tuyển tổng hợp (mã 500), thang điểm 100, điểm chuẩn theo 3 đối tượng ĐT01/ĐT02/ĐT03; 4 ảnh bảng (/img/news/7V6hIo5J5AlFP-UOEuQu35Gd.jpeg và 8x9352SuxWCytdQjULa5Ypms.jpeg: Chương trình Chuẩn; t8JppyXAhDn7hAT_mUREFtJs.jpeg: Liên kết 2+2 và Chuẩn quốc tế; 7aS8ZIFbGTSaUQVe-Ma3IOGZ.jpeg: nguyên tắc tính điểm). Mã in “73106A1” ghi theo mã xét tuyển 73106a1 của đề án. Thông báo không in chữ “đợt 1”; đây là công bố điểm chuẩn đầu tiên (10/08/2026), thông báo sau đó (07/09, tin 45370) chỉ là tuyển bổ sung cho sinh viên nước ngoài ngành Việt Nam học.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
“THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo chính quy” (tệp Drive “QSX_Thong tin tuyen sinh 2026-theo QC-CAP NHAT_30_6_V1.pdf”, 36 trang, không in số quyết định), liên kết từ https://hcmussh.edu.vn/bai-viet/cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm (30/05/2026); mục II.10 “Các nội dung khác”, PDF tr. 16
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
“THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo chính quy” (tệp Drive “QSX_Thong tin tuyen sinh 2026-theo QC-CAP NHAT_30_6_V1.pdf”, 36 trang, không in số quyết định), liên kết từ https://hcmussh.edu.vn/bai-viet/cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm (30/05/2026); mục II.2 “Mô tả phương thức tuyển sinh”, PDF tr. 2 (2.1, 2.2)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang “About us” trên hcmussh.edu.vn: đoạn mở đầu (trích nguyên văn). Website và địa chỉ lấy theo mục I.3–I.4 của “THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026 – Hình thức đào tạo chính quy” (tệp Drive “QSX_Thong tin tuyen sinh 2026-theo QC-CAP NHAT_30_6_V1.pdf”, 36 trang, không in số quyết định), liên kết từ https://hcmussh.edu.vn/bai-viet/cong-bo-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dh-khxh-nv-dhqg-hcm (30/05/2026), PDF tr. 1 (trang about-us không in địa chỉ trong nội dung; JSON-LD của trang còn ghi địa danh cũ “Phường Bến Nghé, Quận 1”)
