Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
YCTCần ThơCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 19,6 – 25,3
- điểm, thang 30
- Học phí
- 50.141 nghìn – 71,05 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 2.360
- Chương trình
- 14
- Tổ hợp xét tuyển
- 7
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
14 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.360.
Tổng in 2460 gồm 100 chỉ tiêu mã 7720101E (Y khoa tiếng Anh, chỉ xét tuyển người nước ngoài, Phương thức 5) không đưa vào; 14 chương trình còn lại cộng 2360. Văn bản ghi chỉ tiêu từng ngành có thể thay đổi 20% và đã gồm xét tuyển thẳng, dự bị đại học, 238 chỉ tiêu đào tạo theo hợp đồng.
- Phương thức A
- Điểm trúng tuyển
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | B00 | 1.030 |
|
Y học dự phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ đa khoa, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720110 | A00, B00, B08, D07 | 150 |
|
Y học cổ truyềnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ y học cổ truyền | 7720115 | B00 | 150 |
|
| 7720201 | A00, B00, B08, D07 | 200 |
| |
| 7720301 | A00, B00, B08, D07 | 120 |
| |
| 7720302 | A00, B00, B08, D07 | 100 |
| |
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng | 7720401 | A00, B00, B08, D07 | 50 |
|
Răng hàm mặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt | 7720501 | B00 | 170 |
|
Kỹ thuật Xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, B08, D07 | 120 |
|
Kỹ thuật Hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa | 7720602 | A00, B00, X06 | 60 |
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng | 7720603 | A00, B00, B08, D07 | 55 |
|
Y tế công cộngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông – giáo dục sức khỏe, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720701 | B00, C00, D01 | 50 |
|
Kỹ thuật Y sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư y sinh, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520212 | A00, B00, X06 | 55 |
|
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | B00, C00, D01 | 50 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 50.141 nghìn – 71,05 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (5)
- Y khoa, Dược học71,05 triệu đồng/năm học
- Răng hàm mặt66,5 triệu đồng/năm học
- Y học cổ truyền, Y học dự phòng64,05 triệu đồng/năm học
- Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học57.137 nghìn đồng/năm học
- Kỹ thuật Hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng, KT Y sinh, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Tâm lý học (dự kiến)50.141 nghìn đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi V-SAT năm 2026
- Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng
- Phương thức 4: Xét tuyển đào tạo theo hợp đồng
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websitectump.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- số 179 Nguyễn Văn Cừ, phường Tân An, Thành phố Cần Thơ Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đào tạo: chính quy), Công văn số 500/ĐHYDCT ngày 03/4/2026 của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (mã trường YCT, mục I.2), liên kết từ https://tuyensinh.ctump.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026.html (tệp PDF tải lên ngày 29/5/2026 theo tên tệp). Mục II.1.4 'Số lượng tuyển sinh', PDF tr. 3–5 (TT 1–14): mã xét tuyển = mã ngành, tên ngành, chỉ tiêu, Phương thức 1 kèm mã tổ hợp trong ngoặc; mã tổ hợp theo chú thích dưới bảng, tr. 5. Cùng bảng (tổng 2460) được lặp lại trong Thông báo số 160/TB-ĐHYDCT ngày 08/6/2026 (https://tuyensinh.ctump.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026.html, tr. 1–3), không khác chỉ tiêu. Mã 7720101E 'Y khoa tiếng Anh' (100 chỉ tiêu, chỉ Phương thức 5 xét tuyển người nước ngoài) không đưa vào.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 222/TB-ĐHYDCT ngày 12/8/2026 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026' của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (PDF 2 tr., tệp tải lên 28/8/2026 theo tên tệp), đăng tại https://tuyensinh.ctump.edu.vn/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026.html; mục 2, bảng TT 1–14, cột 'Điểm trúng tuyển' (không in tên phương thức; chú thích (*): điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn xét tuyển + điểm ưu tiên, làm tròn 2 chữ số thập phân). Thang 30 theo Thông tin tuyển sinh năm 2026 số 500/ĐHYDCT, mục II.1.3 'Quy đổi điểm trúng tuyển': 'Điểm xét tuyển tính theo thang điểm 30' (PDF tr. 3); thông báo 222 không tự in thang điểm. Không có dòng cho mã 7720101E.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đào tạo: chính quy), Công văn số 500/ĐHYDCT ngày 03/4/2026 của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (mã trường YCT, mục I.2), liên kết từ https://tuyensinh.ctump.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026.html; mục II.1.10 'Các nội dung khác', 'Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy', bảng 5 dòng, PDF tr. 9, cột 'Học phí năm học' (HỌC PHÍ DỰ KIẾN; bảng không in niên khóa, nằm trong Thông tin tuyển sinh năm 2026). Mức học phí diện đào tạo theo hợp đồng (NĐ 81/2021, NĐ 97/2023) không in số tiền nên không đưa vào.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đào tạo: chính quy), Công văn số 500/ĐHYDCT ngày 03/4/2026 của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (mã trường YCT, mục I.2), liên kết từ https://tuyensinh.ctump.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026.html; mục II.1.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr. 2 (văn bản in 5 phương thức, đánh số 'Phương thức 1–5', không in mã phương thức). Phương thức 5 (xét tuyển người nước ngoài, chỉ cho mã 7720101E) không đưa vào.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (hình thức đào tạo: chính quy), Công văn số 500/ĐHYDCT ngày 03/4/2026 của Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (mã trường YCT, mục I.2), liên kết từ https://tuyensinh.ctump.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026.html; mục I 'Thông tin chung', PDF tr. 1: mục 3 'Địa chỉ trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu)' và mục 4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử' (mục 3 chỉ in một địa chỉ). Không có phần giới thiệu: các trang 'Lịch sử hình thành và phát triển' và 'Sứ mạng - Tầm nhìn' trên ctump.edu.vn không có văn bản để trích (chỉ ảnh/không có nội dung chữ).
