Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh

YDSTP. Hồ Chí MinhCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
18,25 – 27,95
điểm, thang 30
Học phí
30 – 90 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.746
Chương trình
18
Tổ hợp xét tuyển
5
Phương thức xét tuyển
1

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

18 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.746.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401A00, B00, D0160
  • 24,98 / 30B00
  • 25,25 / 30A00
  • 23,48 / 30D01
7720101B00420
  • 27,95 / 30B00
7720110A00, B00, B08120
  • 20,75 / 30B00
  • 20,75 / 30A00
  • 20 / 30B08
Y học cổ truyềnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ y học cổ truyền
7720115B00, B08, D07231
  • 23,63 / 30B00
  • 22,45 / 30B08
  • 22,25 / 30D07
Dược họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
7720201A00, B00, D07530
  • 24 / 30B00
  • 24 / 30A00
  • 22,5 / 30D07
Công nghệ dược phẩmMã ngành 7720202 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7720202A00, B00, D0760
  • 23 / 30B00
  • 23 / 30A00
  • 21,75 / 30D07
Hóa dượcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Nhà hóa học, Nhà khoa học y sinh
7720203A00, B00, D0760
  • 24,8 / 30B00
  • 24,8 / 30A00
  • 23,5 / 30D07
Điều dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A00, B00, D07250
  • 22,25 / 30B00
  • 22,25 / 30A00
  • 21 / 30D07
Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sứcMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
772030103A00, B00, D07120
  • 23 / 30B00
  • 23 / 30A00
  • 21,75 / 30D07
Hộ sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng viên, Hộ sinh viên
7720302A00, B00, D07120
  • 20,6 / 30B00
  • 20,6 / 30A00
  • 19,25 / 30D07
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng
7720401A00, B00, D0780
  • 21,7 / 30B00
  • 21,7 / 30A00
  • 20,25 / 30D07
Răng - Hàm - MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720501B00135
  • 27,11 / 30B00
Kỹ thuật phục hình răngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720502A00, B0040
  • 22,75 / 30B00
  • 22,75 / 30A00
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601A00, B00, D07170
  • 23,35 / 30B00
  • 23,35 / 30A00
  • 21,85 / 30D07
Kỹ thuật hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa
7720602A00, B00, D07100
  • 22,6 / 30B00
  • 22,6 / 30A00
  • 21,25 / 30D07
Kỹ thuật phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng
7720603A00, B00, D07100
  • 23,1 / 30B00
  • 23,1 / 30A00
  • 21,6 / 30D07
7720701A00, B00, B0890
  • 19 / 30B00
  • 19 / 30A00
  • 18,85 / 30B08
7760101A00, B00, D0160
  • 19,75 / 30B00
  • 20 / 30A00
  • 18,25 / 30D01

Học phí & học bổng

  • 30 – 90 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (18)
  • Y khoa88 triệu đồng/năm học
  • Y học dự phòng55 triệu đồng/năm học
  • Y học cổ truyền55 triệu đồng/năm học
  • Dược học63,5 triệu đồng/năm học
  • Hóa dược52,5 triệu đồng/năm học
  • Điều dưỡng48 triệu đồng/năm học
  • Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức48 triệu đồng/năm học
  • Hộ sinh48 triệu đồng/năm học
  • Dinh dưỡng48 triệu đồng/năm học
  • Răng - Hàm - Mặt90 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật phục hình răng50 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học48 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật hình ảnh y học48 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng48 triệu đồng/năm học
  • Y tế công cộng46 triệu đồng/năm học
  • Công tác xã hội30 triệu đồng/năm học
  • Công nghệ dược phẩm53,5 triệu đồng/năm học
  • Tâm lý học30 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websiteump.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật (Hình thức đào tạo: Đại học hệ chính quy), Số 2373/TTTS-ĐHYD ngày 27/5/2026, mục II 'Số lượng tuyển sinh cập nhật', bảng TT 1–18, PDF tr. 2–3 (ghi chú (3) tr. 4); đăng tại https://ump.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc/thong-bao/10516/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-cap-nhat

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 3557/TB-ĐHYD ngày 10/8/2026 'Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026' (Hội đồng tuyển sinh Đại học Y Dược TP.HCM; căn cứ Biên bản họp 3556/BB-ĐHYD ngày 09/8/2026 và kết quả lọc ảo lần 6), đăng ngày 10/08/2026 dưới dạng 3 ảnh PNG tại trang này; bảng TT 1-18, tr. 1-3, cột 'Điểm trúng tuyển' (thông báo không ghi 'đợt 1' và không ghi tên phương thức nên dùng nhãn cột). Thang 30 theo quy chế cho tổ hợp môn thi THPT, thông báo không in thang. Ghi chú (3): 'Tổ hợp B00 là tổ hợp gốc. Điểm trúng tuyển của các tổ hợp A00, B08, D01 và D07 được xác định là điểm thấp nhất của thí sinh đăng ký xét tuyển.' Dòng 'TT' (tuyển thẳng) không có điểm nên không lưu. Mã 772030103 là Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức; mã 7720301 là Điều dưỡng.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 2415/TB-ĐHYD ngày 01/6/2026 'Về việc xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2026' (Đại học Y Dược TP.HCM), đăng tại https://ump.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc/thong-bao/10534/thong-bao-xet-tuyen-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026; mục 10 'Học phí dự kiến', PDF tr. 10, bảng TT 1-18, đơn vị in 'đồng/năm học'; HỌC PHÍ DỰ KIẾN, kèm câu 'Lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm'. Bản cập nhật 2373 (bản ghi gốc) không in học phí; Thông báo 2838/TB-ĐHYD ngày 29/6/2026 về đóng học phí 2026-2027 chỉ in thời hạn nộp, không in mức thu.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật, Số 2373/TTTS-ĐHYD ngày 27/5/2026 (bản ghi gốc của trường), liên kết từ https://ump.edu.vn/tuyen-sinh-dao-tao/dai-hoc/thong-bao/10516/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026-cap-nhat; PDF tr. 2-3, tiêu đề cột bảng 'Phương thức tuyển sinh: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026'. Thông báo số 2415/TB-ĐHYD ngày 01/6/2026, mục 2 'Phương thức tuyển sinh', ghi rõ 'sử dụng 01 phương thức xét tuyển'. Xét tuyển thẳng và dự bị đại học được in là 'Chính sách ưu tiên', không phải phương thức, nên không lưu.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật, Số 2373/TTTS-ĐHYD ngày 27/5/2026, mục I 'Thông tin chung', PDF tr. 1: mục 3 'Địa chỉ các trụ sở' (trụ sở chính và 7 Trường/Khoa; Trường Y và Khoa Khoa học cơ bản cùng địa chỉ 217 Hồng Bàng với trụ sở chính nên không lặp lại) và mục 4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử'. Địa chỉ trùng với trang 'Liên hệ' https://ump.edu.vn/gioi-thieu/lien-he. Logo: biểu tượng trang chủ ump.edu.vn (CSS .brand, tệp html/images/logo2.png, 320x320), đã đổi cỡ 256x256 WebP. Không lưu giới thiệu vì trang web trường không có đoạn giới thiệu ngắn.