
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
DHTHuếCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 15 – 24,36
- điểm, thang 30
- 52 – 83 điểm (thang 150)
- 501 – 800 điểm (thang 1.200)
- Học phí
- 15.435 – 19.715 nghìn đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 2.079
- Chương trình
- 29
- Tổ hợp xét tuyển
- 34
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
29 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.079.
- Phương thức A
- Điểm thi THPT
- Phương thức B
- Điểm học tập cấp THPT (Học bạ)
- Phương thức C
- ĐGNL ĐHQG TPHCM
- Phương thức D
- ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Hán NômNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên | 7220104 | C00, D14, X70, C19, D01 | 32 |
|
Triết họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị | 7229001 | A00, X78, D66, X70, C19, D01 | 32 |
|
Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học | 7229010 | C00, D14, X70, C19, C03 | 62 |
|
Văn họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung | 7229030 | C00, D14, X70, C19, D01 | 104 |
|
Quản lý văn hóaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên tổ chức sự kiện – quản lý văn hóa, Quản lý nghệ sĩ – vận động viên | 7229042 | C00, D14, X70, C19, C03 | 30 |
|
Quản lý nhà nướcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hành chính – quản lý công, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp, Quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng, Quản lý vận tải – kho vận | 7310205 | A00, X78, D66, X70, C19, D01 | 80 |
|
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học | 7310301 | C00, D14, X70, C19, D01 | 31 |
|
| 7310608 | C00, D14, X70, C19, D01 | 45 |
| |
Báo chíNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên tập viên hiệu đính, Biên tập viên xuất bản, Nhà văn – biên kịch – người viết nội dung, Phóng viên – biên tập viên | 7320101 | C00, C03, X70, C19, D01 | 250 |
|
Truyền thông sốMã ngành 7320111 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7320111 | C00, C03, X70, C19, D01 | 279 |
|
Công nghệ sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420201 | B00, A02, B08, B03 | 43 |
|
Vật lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440102 | A00, C01, A01, X06 | 20 |
|
| 7440112 | A00, B00, D07, C02 | 28 |
| |
Khoa học môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên chính sách biến đổi khí hậu, Chuyên viên đăng ký – pháp lý sản phẩm, Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư môi trường, Kỹ thuật viên lâm nghiệp – bảo tồn, Kỹ thuật viên quan trắc môi trường, Thanh tra môi trường | 7440301 | A00, B00, D10, X01, C14 | 28 |
|
Kỹ thuật phần mềmNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư phần mềm, Kỹ thuật viên hỗ trợ mạng, Lập trình viên, Lập trình viên web, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7480103 | A00, A01, D01, X26 | 63 |
|
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201 | A00, A01, D01, X26 | 400 |
|
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật)Mã ngành 7480201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia an toàn thông tin, Chuyên viên công nghệ thông tin y tế, Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên phân tích nghiệp vụ – hệ thống (BA), Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư hệ thống viễn thông, Kỹ sư kiểm thử phần mềm (QA/Tester), Kỹ sư mạng máy tính, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử, Quản trị cơ sở dữ liệu (DBA), Quản trị hệ thống – mạng | 7480201VJ | A00, A01, D01, X26 | 30 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510302 | A00, A01, C01, X06 | 100 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học | 7510401 | A00, B00, D07, C02 | 38 |
|
Kỹ thuật trắc địa – bản đồNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bản đồ – đo ảnh, Kỹ sư địa chất – trắc địa, Kỹ sư trắc địa, Kỹ thuật viên trắc địa – bản đồ, Nhà địa lý học, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7520503 | D01, X25, D84, A04, C01 | 20 |
|
| 7580101 | V00, V01, V02, V12 | 105 |
| |
Địa kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư dầu khí, Kỹ sư mỏ – địa chất công trình, Kỹ sư môi trường, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580211 | D01, X25, D84, A04, C02 | 20 |
|
Công tác xã hộiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | C00, D01, C03, X01, C14, D06 | 47 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp | 7850101 | X01, C14, C04, X21, A09, D01 | 27 |
|
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngMã ngành 7850105 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7850105 | A00, B00, D10, X01, C14 | 25 |
|
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108 | A01, C01, D01, X02 | 40 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)Mã ngành 7510302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử | 7510302IC | A00, A01, C01, X06 | 35 |
|
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)Mã ngành 7440102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7440102SC | A00, A01, C01, X06 | 30 |
|
Sinh họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kỹ thuật viên giám định hình sự, Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm, Kỹ thuật viên nông nghiệp, Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sinh học, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7420101 | B00, A02, B08, B03 | 35 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 15.435 – 19.715 nghìn đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (24)
- Vật lý học – 744010217.485 nghìn đồng/năm học
- Công nghệ sinh học – 742020117.485 nghìn đồng/năm học
- Hóa học – 744011217.485 nghìn đồng/năm học
- Khoa học môi trường – 744030117.485 nghìn đồng/năm học
- Kỹ thuật phần mềm – 748010318.900 nghìn đồng/năm học
- Công nghệ thông tin – 748020118.900 nghìn đồng/năm học
- Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Nhật) – 7480201VJ19.715 nghìn đồng/năm học
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông – 751030218.900 nghìn đồng/năm học
- Công nghệ kỹ thuật hóa học – 751040118.900 nghìn đồng/năm học
- Kỹ thuật trắc địa – bản đồ – 752050318.900 nghìn đồng/năm học
- Kiến trúc – 758010118.900 nghìn đồng/năm học
- Địa kỹ thuật xây dựng – 758021118.900 nghìn đồng/năm học
- Hán – Nôm – 748510415.435 nghìn đồng/năm học
- Lịch sử – 722901015.435 nghìn đồng/năm học
- Văn học – 722903015.435 nghìn đồng/năm học
- Quản lý văn hóa – 722904215.435 nghìn đồng/năm học
- Quản lý nhà nước – 731020515.435 nghìn đồng/năm học
- Xã hội học – 731030115.435 nghìn đồng/năm học
- Đông phương học – 731060815.435 nghìn đồng/năm học
- Báo chí – 732010115.435 nghìn đồng/năm học
- Truyền thông số – 732011115.435 nghìn đồng/năm học
- Công tác xã hội – 776010115.435 nghìn đồng/năm học
- Quản lý tài nguyên và môi trường – 785010115.435 nghìn đồng/năm học
- Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường – 785010515.435 nghìn đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng cho sinh viên có điểm tuyển sinh đầu vào cao: tuyển thẳng, thủ khoa ngành từ 26,00 điểmSinh viên thuộc diện tuyển thẳng, sinh viên là thủ khoa của ngành có điểm đầu vào từ 26,00 điểm trở lên (quy theo thứ hạng trong thang điểm 30, không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) được cấp học bổng trị giá 100% học phí theo ngành trúng tuyển cho học kỳ đầu tiên (tương đương từ 7.700.000 đồng đến 9.800.000 đồng).
- Học bổng cho sinh viên có điểm tuyển sinh đầu vào cao: thủ khoa ngành từ 25,00 đến dưới 26,00 điểmSinh viên là thủ khoa của ngành có điểm đầu vào từ 25,00 đến dưới 26,00 điểm (quy theo thứ hạng trong thang điểm 30, không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) được cấp học bổng trị giá 50% học phí theo ngành trúng tuyển cho học kỳ đầu tiên (tương đương từ 3.800.000 đồng đến 4.900.000 đồng).
- Học bổng cho sinh viên có điểm tuyển sinh đầu vào cao: điểm đầu vào từ 25,00 điểmSinh viên có điểm đầu vào từ 25,00 điểm trở lên (quy theo thứ hạng trong thang điểm 30, không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) được cấp học bổng trị giá 25% học phí theo ngành trúng tuyển cho học kỳ đầu tiên (tương đương từ 1.900.000 đồng đến 2.500.000 đồng).
- Học bổng cho sinh viên có điểm tuyển sinh đầu vào cao: thủ khoa toàn trườngSinh viên thủ khoa toàn trường (quy theo thứ hạng trong thang điểm 30, không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) được cấp tối thiểu 20.000.000 đồng từ các nguồn học bổng, miễn, giảm học phí.
- Học bổng khuyến khích học tậpThực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Học bổng tài trợNhà trường có nhiều nguồn học bổng tài trợ từ các tổ chức/cá nhân trong và ngoài nước để hỗ trợ cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt; sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn, có tinh thần vượt khó vươn lên trong học tập.
- Học bổng Lawrence S. TingNgành Hán - Nôm: trị giá 10.000.000 đồng/suất/năm. Ngành Kiến trúc: được xét chọn hằng năm.
- Học bổng Huế hiếu họcNgành Hán - Nôm: trị giá 4.000.000 đồng/suất/năm.
- Học bổng Sử học Đinh Xuân LâmNgành Lịch sử: mỗi năm xét cấp 2 suất, trị giá 7.000.000 đồng/suất, dành cho sinh viên có thành tích học tập giỏi, rèn luyện tốt và có bài báo in trong Kỷ yếu Hội thảo Khoa học sinh viên Khoa hoặc đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên cấp Trường.
- Giải thưởng 315KioCác ngành Quản lý văn hóa (01 giải/năm), Lịch sử (02 giải/năm), Đông phương học (01 giải/năm): trị giá 5.000.000 đồng/giải, dành cho sinh viên có thành tích học tập giỏi trở lên, rèn luyện tốt trở lên và có ít nhất 01 bài báo về lịch sử, văn hóa Việt Nam, khu vực và thế giới (có liên quan đến Việt Nam) từ khởi thủy đến năm 1802, đăng trên Tạp chí Khoa học và Công nghệ Trường hoặc kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia trở lên.
- Học bổng khuyến khích tuyển sinh ngành Kỹ thuật trắc địa – bản đồHọc bổng 100% học phí năm thứ nhất cho sinh viên có điểm đầu vào cao nhất; học bổng 50% học phí năm thứ nhất cho sinh viên có điểm đầu vào cao (mức tiếp theo).
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông
- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực
- Xét tuyển kết hợp
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế, tiền thân là trường Đại học Tổng hợp Huế, được thành lập theo Quyết định số 426/TTg ngày 27-10-1976 của Thủ tướng chính phủ trên cơ sở sát nhập Đại học Khoa học và Đại học Văn khoa của Viện Đại học Huế trước đây (Viện ĐH Huế thành lập năm 1957). Năm 1994, theo Nghị định số 30/CP của Chính phủ về việc thành lập Đại học Huế, trường Đại học Tổng hợp trở thành trường thành viên của Đại học Huế và được đổi tên thành trường Đại học Khoa học.
Websitehusc.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 vào Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (theo thông báo số 30/TB-HĐTSĐH của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế), bài đăng trên trang tuyển sinh của trường https://tuyensinh.husc.edu.vn (thongbao.php?id=74; ngày đăng 22/05/2026 ghi trong mã trang; trang danh sách: https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php). Mục 6 "Danh sách các ngành, tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học": hàng "DHT" in tổng 2.079 và 29 chương trình (TT 1-29), dòng "Tổng cộng" 2.079. Bảng giống hệt bài "Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển đại học năm 2026 theo ngành đào tạo của Trường Đại học Khoa học" (https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=64, 2079 chỉ tiêu, 29 ngành/CTĐT); bảng đối chiếu trực quan với ảnh dựng từ HTML. Mã tổ hợp in sẵn trong bảng. Kiến trúc: các mã V00, V01, V02, V12 (Toán x1.5, Vẽ mỹ thuật x2) như in. Mã xét tuyển 7480201VJ, 7510302IC, 7440102SC in trong cột "Mã ngành, CTĐT" (mã ngành 7 số = phần đầu). Bản Thông tin tuyển sinh của Đại học Huế (PDF) chỉ có 25 CTĐT/1939 nên không dùng cho bảng chương trình.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài "Điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học hệ chính quy của Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế năm 2026" (https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=81; đợt 1, ngày đăng 09/08/2026 ghi trong mã trang), bảng STT 1-29, cột "Điểm chuẩn trúng tuyển của các phương thức xét tuyển". Thang điểm in ở đầu cột: Điểm thi THPT (Thang điểm 30), Điểm học tập cấp THPT (Học bạ) (Thang điểm 30), ĐGNL ĐHQG TPHCM (Thang điểm 1200), ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI (Thang điểm 150). Kiến trúc (7580101): hai cột ĐGNL in "-" nên không có dòng; điểm THPT/học bạ của Kiến trúc đặt dưới hai cột có thang 30 như in. Không dùng điểm sàn (id=77) và điểm chuẩn xét tuyển bổ sung đợt 1 (id=83).
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Đại học Huế (PDF, "Quyết định số /QĐ-HĐTSĐH ngày tháng 4 năm 2026", số QĐ để trống), tệp đăng trên tuyensinh.husc.edu.vn và liên kết từ thông báo https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=82; mục X.2 "Học phí dự kiến với sinh viên", phần "Trường Đại học Khoa học" (theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP), bảng "Dự kiến học phí/năm học" năm học 2026-2027, PDF tr.54-55 (24 dòng; dòng Triết học in 0 vì miễn học phí nên không đưa vào). Đây là HỌC PHÍ DỰ KIẾN, tính trung bình 31,5 tín chỉ/năm học (mức/tín chỉ in cùng bảng: 555.000 / 600.000 / 640.000 / 490.000 đồng). Bảng chỉ có 25 CTĐT; không có dòng học phí cho 7460108, 7510302IC, 7440102SC, 7420101. Dòng Hán – Nôm in mã 7485104 (như in).
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài "Chính sách học bổng của Trường Đại học Khoa học dành cho thí sinh xét tuyển đại học năm 2026" (https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=67; ngày đăng 10/03/2026 ghi trong mã trang), mục 1.1-1.3 (học bổng chung) và bảng mục 2 (học bổng riêng của ngành: Hán - Nôm, Lịch sử, Quản lý văn hóa, Đông phương học, Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, Kiến trúc).
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài "Các phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026" (https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=63; ngày đăng 09/03/2026 ghi trong mã trang): 05 phương thức (Phương thức 1-5). Tên phương thức in kèm ký hiệu XTT, THPT, HB, NL, KH; không in mã số phương thức.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang chủ Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế: đoạn giới thiệu đầu trang (nguyên văn, không sửa) và địa chỉ ở chân trang ("77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế").
