Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Ảnh: Lưu Ly (mở trong tab mới), Public domain, qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15 – 24,36
điểm, thang 30
52 – 83 điểm (thang 150)
501 – 800 điểm (thang 1.200)
Học phí
15.435 – 19.715 nghìn đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.079
Chương trình
29
Tổ hợp xét tuyển
34
Phương thức xét tuyển
5

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

29 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.079.

Phương thức A
Điểm thi THPT
Phương thức B
Điểm học tập cấp THPT (Học bạ)
Phương thức C
ĐGNL ĐHQG TPHCM
Phương thức D
ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Hán NômNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên
7220104C00, D14, X70, C19, D0132
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
  • 535 / 1.200Phương thức C
  • 55 / 150Phương thức D
Triết họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị
7229001A00, X78, D66, X70, C19, D0132
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
  • 535 / 1.200Phương thức C
  • 55 / 150Phương thức D
Lịch sửNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học
7229010C00, D14, X70, C19, C0362
  • 23 / 30Phương thức A
  • 24,36 / 30Phương thức B
  • 800 / 1.200Phương thức C
  • 83 / 150Phương thức D
7229030C00, D14, X70, C19, D01104
  • 22,5 / 30Phương thức A
  • 23,91 / 30Phương thức B
  • 779 / 1.200Phương thức C
  • 80 / 150Phương thức D
7229042C00, D14, X70, C19, C0330
  • 19 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 639 / 1.200Phương thức C
  • 65 / 150Phương thức D
7310205A00, X78, D66, X70, C19, D0180
  • 18 / 30Phương thức A
  • 20,25 / 30Phương thức B
  • 603 / 1.200Phương thức C
  • 61 / 150Phương thức D
Xã hội họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
7310301C00, D14, X70, C19, D0131
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 18,37 / 30Phương thức B
  • 518 / 1.200Phương thức C
  • 53 / 150Phương thức D
Đông phương họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
7310608C00, D14, X70, C19, D0145
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
  • 535 / 1.200Phương thức C
  • 55 / 150Phương thức D
7320101C00, C03, X70, C19, D01250
  • 18,5 / 30Phương thức A
  • 20,62 / 30Phương thức B
  • 621 / 1.200Phương thức C
  • 63 / 150Phương thức D
Truyền thông sốMã ngành 7320111 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7320111C00, C03, X70, C19, D01279
  • 21,25 / 30Phương thức A
  • 22,78 / 30Phương thức B
  • 725 / 1.200Phương thức C
  • 74 / 150Phương thức D
7420201B00, A02, B08, B0343
  • 19,5 / 30Phương thức A
  • 21,37 / 30Phương thức B
  • 658 / 1.200Phương thức C
  • 67 / 150Phương thức D
7440102A00, C01, A01, X0620
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
  • 535 / 1.200Phương thức C
  • 55 / 150Phương thức D
7440112A00, B00, D07, C0228
  • 20 / 30Phương thức A
  • 21,75 / 30Phương thức B
  • 676 / 1.200Phương thức C
  • 69 / 150Phương thức D
7440301A00, B00, D10, X01, C1428
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 501 / 1.200Phương thức C
  • 52 / 150Phương thức D
7480103A00, A01, D01, X2663
  • 17,5 / 30Phương thức A
  • 19,87 / 30Phương thức B
  • 587 / 1.200Phương thức C
  • 60 / 150Phương thức D
7480201A00, A01, D01, X26400
  • 17,5 / 30Phương thức A
  • 19,87 / 30Phương thức B
  • 587 / 1.200Phương thức C
  • 60 / 150Phương thức D
7480201VJA00, A01, D01, X2630
  • 17,75 / 30Phương thức A
  • 20,06 / 30Phương thức B
  • 596 / 1.200Phương thức C
  • 60 / 150Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302A00, A01, C01, X06100
  • 17,5 / 30Phương thức A
  • 19,87 / 30Phương thức B
  • 587 / 1.200Phương thức C
  • 60 / 150Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật hóa họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hóa học, Kỹ thuật viên phân tích hóa học, Nhà hóa học
7510401A00, B00, D07, C0238
  • 19 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
  • 639 / 1.200Phương thức C
  • 65 / 150Phương thức D
7520503D01, X25, D84, A04, C0120
  • 15,25 / 30Phương thức A
  • 18,19 / 30Phương thức B
  • 509 / 1.200Phương thức C
  • 52 / 150Phương thức D
Kiến trúcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
7580101V00, V01, V02, V12105
  • 16 / 30Phương thức A
  • 18,75 / 30Phương thức B
7580211D01, X25, D84, A04, C0220
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 501 / 1.200Phương thức C
  • 52 / 150Phương thức D
7760101C00, D01, C03, X01, C14, D0647
  • 19,5 / 30Phương thức A
  • 21,37 / 30Phương thức B
  • 658 / 1.200Phương thức C
  • 67 / 150Phương thức D
Quản lý tài nguyên và môi trườngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên bảo tồn thiên nhiên, Chuyên viên quản lý tài nguyên – môi trường, Kỹ sư lâm nghiệp
7850101X01, C14, C04, X21, A09, D0127
  • 15,5 / 30Phương thức A
  • 18,37 / 30Phương thức B
  • 518 / 1.200Phương thức C
  • 53 / 150Phương thức D
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trườngMã ngành 7850105 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7850105A00, B00, D10, X01, C1425
  • 15,25 / 30Phương thức A
  • 18,19 / 30Phương thức B
  • 509 / 1.200Phương thức C
  • 52 / 150Phương thức D
7460108A01, C01, D01, X0240
  • 17,25 / 30Phương thức A
  • 19,69 / 30Phương thức B
  • 579 / 1.200Phương thức C
  • 59 / 150Phương thức D
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)Mã ngành 7510302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư điện tử – viễn thông, Kỹ thuật viên cơ điện tử – robot, Kỹ thuật viên điện – điện tử
7510302ICA00, A01, C01, X0635
  • 22,75 / 30Phương thức A
  • 24,13 / 30Phương thức B
  • 793 / 1.200Phương thức C
  • 82 / 150Phương thức D
Vật lý học (Chương trình Công nghệ bán dẫn)Mã ngành 7440102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Nhà vật lý, Quản lý nghiên cứu khoa học
7440102SCA00, A01, C01, X0630
  • 22,75 / 30Phương thức A
  • 24,13 / 30Phương thức B
  • 793 / 1.200Phương thức C
  • 82 / 150Phương thức D
7420101B00, A02, B08, B0335
  • 15 / 30Phương thức A
  • 18 / 30Phương thức B
  • 501 / 1.200Phương thức C
  • 52 / 150Phương thức D

Học phí & học bổng

  • 15.435 – 19.715 nghìn đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (24)
  • Vật lý học – 744010217.485 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ sinh học – 742020117.485 nghìn đồng/năm học
  • Hóa học – 744011217.485 nghìn đồng/năm học
  • Khoa học môi trường – 744030117.485 nghìn đồng/năm học
  • Kỹ thuật phần mềm – 748010318.900 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin – 748020118.900 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo kỹ sư Việt - Nhật) – 7480201VJ19.715 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông – 751030218.900 nghìn đồng/năm học
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học – 751040118.900 nghìn đồng/năm học
  • Kỹ thuật trắc địa – bản đồ – 752050318.900 nghìn đồng/năm học
  • Kiến trúc – 758010118.900 nghìn đồng/năm học
  • Địa kỹ thuật xây dựng – 758021118.900 nghìn đồng/năm học
  • Hán – Nôm – 748510415.435 nghìn đồng/năm học
  • Lịch sử – 722901015.435 nghìn đồng/năm học
  • Văn học – 722903015.435 nghìn đồng/năm học
  • Quản lý văn hóa – 722904215.435 nghìn đồng/năm học
  • Quản lý nhà nước – 731020515.435 nghìn đồng/năm học
  • Xã hội học – 731030115.435 nghìn đồng/năm học
  • Đông phương học – 731060815.435 nghìn đồng/năm học
  • Báo chí – 732010115.435 nghìn đồng/năm học
  • Truyền thông số – 732011115.435 nghìn đồng/năm học
  • Công tác xã hội – 776010115.435 nghìn đồng/năm học
  • Quản lý tài nguyên và môi trường – 785010115.435 nghìn đồng/năm học
  • Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường – 785010515.435 nghìn đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng cho sinh viên có điểm tuyển sinh đầu vào cao: tuyển thẳng, thủ khoa ngành từ 26,00 điểmSinh viên thuộc diện tuyển thẳng, sinh viên là thủ khoa của ngành có điểm đầu vào từ 26,00 điểm trở lên (quy theo thứ hạng trong thang điểm 30, không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) được cấp học bổng trị giá 100% học phí theo ngành trúng tuyển cho học kỳ đầu tiên (tương đương từ 7.700.000 đồng đến 9.800.000 đồng).
  • Học bổng cho sinh viên có điểm tuyển sinh đầu vào cao: thủ khoa ngành từ 25,00 đến dưới 26,00 điểmSinh viên là thủ khoa của ngành có điểm đầu vào từ 25,00 đến dưới 26,00 điểm (quy theo thứ hạng trong thang điểm 30, không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) được cấp học bổng trị giá 50% học phí theo ngành trúng tuyển cho học kỳ đầu tiên (tương đương từ 3.800.000 đồng đến 4.900.000 đồng).
  • Học bổng cho sinh viên có điểm tuyển sinh đầu vào cao: điểm đầu vào từ 25,00 điểmSinh viên có điểm đầu vào từ 25,00 điểm trở lên (quy theo thứ hạng trong thang điểm 30, không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) được cấp học bổng trị giá 25% học phí theo ngành trúng tuyển cho học kỳ đầu tiên (tương đương từ 1.900.000 đồng đến 2.500.000 đồng).
  • Học bổng cho sinh viên có điểm tuyển sinh đầu vào cao: thủ khoa toàn trườngSinh viên thủ khoa toàn trường (quy theo thứ hạng trong thang điểm 30, không tính điểm ưu tiên, điểm cộng) được cấp tối thiểu 20.000.000 đồng từ các nguồn học bổng, miễn, giảm học phí.
  • Học bổng khuyến khích học tậpThực hiện theo quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Học bổng tài trợNhà trường có nhiều nguồn học bổng tài trợ từ các tổ chức/cá nhân trong và ngoài nước để hỗ trợ cho sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt; sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn, có tinh thần vượt khó vươn lên trong học tập.
  • Học bổng Lawrence S. TingNgành Hán - Nôm: trị giá 10.000.000 đồng/suất/năm. Ngành Kiến trúc: được xét chọn hằng năm.
  • Học bổng Huế hiếu họcNgành Hán - Nôm: trị giá 4.000.000 đồng/suất/năm.
  • Học bổng Sử học Đinh Xuân LâmNgành Lịch sử: mỗi năm xét cấp 2 suất, trị giá 7.000.000 đồng/suất, dành cho sinh viên có thành tích học tập giỏi, rèn luyện tốt và có bài báo in trong Kỷ yếu Hội thảo Khoa học sinh viên Khoa hoặc đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên cấp Trường.
  • Giải thưởng 315KioCác ngành Quản lý văn hóa (01 giải/năm), Lịch sử (02 giải/năm), Đông phương học (01 giải/năm): trị giá 5.000.000 đồng/giải, dành cho sinh viên có thành tích học tập giỏi trở lên, rèn luyện tốt trở lên và có ít nhất 01 bài báo về lịch sử, văn hóa Việt Nam, khu vực và thế giới (có liên quan đến Việt Nam) từ khởi thủy đến năm 1802, đăng trên Tạp chí Khoa học và Công nghệ Trường hoặc kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia trở lên.
  • Học bổng khuyến khích tuyển sinh ngành Kỹ thuật trắc địa – bản đồHọc bổng 100% học phí năm thứ nhất cho sinh viên có điểm đầu vào cao nhất; học bổng 50% học phí năm thứ nhất cho sinh viên có điểm đầu vào cao (mức tiếp theo).

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
  2. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông
  3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông
  4. Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực
  5. Xét tuyển kết hợp

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế, tiền thân là trường Đại học Tổng hợp Huế, được thành lập theo Quyết định số 426/TTg ngày 27-10-1976 của Thủ tướng chính phủ trên cơ sở sát nhập Đại học Khoa học và Đại học Văn khoa của Viện Đại học Huế trước đây (Viện ĐH Huế thành lập năm 1957). Năm 1994, theo Nghị định số 30/CP của Chính phủ về việc thành lập Đại học Huế, trường Đại học Tổng hợp trở thành trường thành viên của Đại học Huế và được đổi tên thành trường Đại học Khoa học.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehusc.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 vào Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (theo thông báo số 30/TB-HĐTSĐH của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế), bài đăng trên trang tuyển sinh của trường https://tuyensinh.husc.edu.vn (thongbao.php?id=74; ngày đăng 22/05/2026 ghi trong mã trang; trang danh sách: https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php). Mục 6 "Danh sách các ngành, tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Khoa học": hàng "DHT" in tổng 2.079 và 29 chương trình (TT 1-29), dòng "Tổng cộng" 2.079. Bảng giống hệt bài "Chỉ tiêu tuyển sinh và tổ hợp xét tuyển đại học năm 2026 theo ngành đào tạo của Trường Đại học Khoa học" (https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=64, 2079 chỉ tiêu, 29 ngành/CTĐT); bảng đối chiếu trực quan với ảnh dựng từ HTML. Mã tổ hợp in sẵn trong bảng. Kiến trúc: các mã V00, V01, V02, V12 (Toán x1.5, Vẽ mỹ thuật x2) như in. Mã xét tuyển 7480201VJ, 7510302IC, 7440102SC in trong cột "Mã ngành, CTĐT" (mã ngành 7 số = phần đầu). Bản Thông tin tuyển sinh của Đại học Huế (PDF) chỉ có 25 CTĐT/1939 nên không dùng cho bảng chương trình.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài "Điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) đại học hệ chính quy của Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế năm 2026" (https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=81; đợt 1, ngày đăng 09/08/2026 ghi trong mã trang), bảng STT 1-29, cột "Điểm chuẩn trúng tuyển của các phương thức xét tuyển". Thang điểm in ở đầu cột: Điểm thi THPT (Thang điểm 30), Điểm học tập cấp THPT (Học bạ) (Thang điểm 30), ĐGNL ĐHQG TPHCM (Thang điểm 1200), ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI (Thang điểm 150). Kiến trúc (7580101): hai cột ĐGNL in "-" nên không có dòng; điểm THPT/học bạ của Kiến trúc đặt dưới hai cột có thang 30 như in. Không dùng điểm sàn (id=77) và điểm chuẩn xét tuyển bổ sung đợt 1 (id=83).

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Đại học Huế (PDF, "Quyết định số /QĐ-HĐTSĐH ngày tháng 4 năm 2026", số QĐ để trống), tệp đăng trên tuyensinh.husc.edu.vn và liên kết từ thông báo https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=82; mục X.2 "Học phí dự kiến với sinh viên", phần "Trường Đại học Khoa học" (theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP), bảng "Dự kiến học phí/năm học" năm học 2026-2027, PDF tr.54-55 (24 dòng; dòng Triết học in 0 vì miễn học phí nên không đưa vào). Đây là HỌC PHÍ DỰ KIẾN, tính trung bình 31,5 tín chỉ/năm học (mức/tín chỉ in cùng bảng: 555.000 / 600.000 / 640.000 / 490.000 đồng). Bảng chỉ có 25 CTĐT; không có dòng học phí cho 7460108, 7510302IC, 7440102SC, 7420101. Dòng Hán – Nôm in mã 7485104 (như in).

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài "Chính sách học bổng của Trường Đại học Khoa học dành cho thí sinh xét tuyển đại học năm 2026" (https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=67; ngày đăng 10/03/2026 ghi trong mã trang), mục 1.1-1.3 (học bổng chung) và bảng mục 2 (học bổng riêng của ngành: Hán - Nôm, Lịch sử, Quản lý văn hóa, Đông phương học, Kỹ thuật trắc địa – bản đồ, Kiến trúc).

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài "Các phương thức tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026" (https://tuyensinh.husc.edu.vn/thongbao.php?id=63; ngày đăng 09/03/2026 ghi trong mã trang): 05 phương thức (Phương thức 1-5). Tên phương thức in kèm ký hiệu XTT, THPT, HB, NL, KH; không in mã số phương thức.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang chủ Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế: đoạn giới thiệu đầu trang (nguyên văn, không sửa) và địa chỉ ở chân trang ("77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế").