Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội

QHIHà NộiCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
22 – 27,78
điểm, thang 30
Học phí
38 – 44 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
4.020
Chương trình
20
Tổ hợp xét tuyển
4
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

20 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.020.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
CN1A00, A01, X06460
  • 25 / 30
CN2A00, A01, X06400
  • 26,63 / 30
CN3A00, A01, X06160
  • 25,41 / 30
Cơ kỹ thuậtMã ngành 7520101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Kỹ sư ô tô, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
CN4A00, A01, X0660
  • 26,13 / 30
CN5A00, A01, X06160
  • 22,51 / 30
Kỹ thuật cơ điện tửMã ngành 7520114Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cơ khí, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
CN6A00, A01, X06160
  • 26,86 / 30
Kỹ thuật không gian (Chương trình Kỹ thuật hàng không vũ trụ)Mã ngành 7520121Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư hàng không – vũ trụ, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
CN7A00, A01, X06120
  • 24,49 / 30
CN8A00, A01, X06400
  • 26,86 / 30
CN9A00, A01, X06480
  • 26,29 / 30
Công nghệ nông nghiệpMã ngành 7519002 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
CN10A00, A01, X06, A0260
  • 22 / 30
CN11A00, A01, X06140
  • 27,78 / 30
CN12A00, A01, X06320
  • 26,26 / 30
Kỹ thuật năng lượngMã ngành 7520406 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
CN13A00, A01, X0660
  • 25,25 / 30
CN14A00, A01, X06240
  • 25,85 / 30
CN15A00, A01, X06120
  • 26 / 30
Kỹ thuật RobotMã ngành 7520107 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
CN17A00, A01, X06140
  • 26,05 / 30
Thiết kế công nghiệp và Đồ họa
CN18A00, A01, X06240
  • 23 / 30
Kỹ thuật vật liệu (Chương trình Kỹ thuật vật liệu và vi điện tử)Mã ngành 7520309Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư vật liệu, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật
CN19A00, A01, X06120
  • 25,67 / 30
CN20A00, A01, X06120
  • 26,85 / 30
Công nghệ sinh học (Chương trình Công nghệ kỹ thuật sinh học)Mã ngành 7420201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên công nghệ sinh học, Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Quản lý nghiên cứu khoa học
CN21A00, A01, X06, A0260
  • 22,48 / 30

Học phí & học bổng

  • 38 – 44 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (2)
  • CN1 Công nghệ thông tin; CN2 Kỹ thuật máy tính; CN3 Vật lý kỹ thuật; CN4 Cơ kỹ thuật; CN5 Kỹ thuật xây dựng; CN6 Kỹ thuật cơ điện tử; CN7 Kỹ thuật không gian (Chương trình Kỹ thuật hàng không vũ trụ); CN8 Khoa học máy tính; CN9 Kỹ thuật điện tử - viễn thông; CN13 Kỹ thuật năng lượng; CN14 Hệ thống thông tin; CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; CN17 Kỹ thuật Robot; CN10 Công nghệ nông nghiệp; CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa44 triệu đồng/năm học
  • CN12 Trí tuệ nhân tạo; CN18 Thiết kế công nghiệp và đồ họa; CN19 Kỹ thuật vật liệu (Chương trình Kỹ thuật vật liệu và vi điện tử); CN20 Khoa học dữ liệu (Chương trình Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu); CN21 Công nghệ sinh học (Chương trình Công nghệ kỹ thuật sinh học)38 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Chính sách học bổng của Chính phủ theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026Thí sinh trúng tuyển có cơ hội được xem xét hưởng chính sách học bổng của Chính phủ dành cho người học các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược (Nhà trường sẽ thông báo cụ thể sau).

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển thẳng
  2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  3. Xét tuyển kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA)
  4. Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế SAT

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websiteuet.vnu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, bản điều chỉnh công bố ngày 30/6/2026 (điều chỉnh QĐ 659/QĐ-ĐHCN ngày 01/4/2026) — mục II.4 Số lượng tuyển sinh (trang PDF 5–6)

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Bài 'Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN công bố điểm chuẩn đại học chính quy năm 2026' đăng 09/8/2026 trên uet.vnu.edu.vn (liên kết từ trang chủ): bảng 20 ngành, cột 'Điểm trúng tuyển' (mỗi ngành một điểm); ghi chú in: 'Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) của một ngành là như nhau giữa các tổ hợp xét tuyển, được xác định trên cơ sở điểm xét tuyển (theo thang điểm 30)'. Thông báo không nêu 'đợt 1' và không nêu phương thức; tên phương thức lấy theo nhãn cột

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, bản điều chỉnh công bố 30/6/2026 (điều chỉnh QĐ 659/QĐ-ĐHCN ngày 01/4/2026), liên kết từ https://uet.vnu.edu.vn/dieu-chinh-cap-nhat-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-2026/; mục II.10.2 'Học phí', bảng 'Học phí năm học 2026-2027' (trang PDF 10–11): ô gộp 44.000.000 cho STT 1–15 (tr.10) và ô gộp 38.000.000 cho STT 16–20 (tr.11); ghi chú in: 'Lộ trình tăng học phí cho từng năm thực hiện theo Nghị định số 238/NĐ_CP ngày 03/09/2025'

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, bản điều chỉnh công bố 30/6/2026 (điều chỉnh QĐ 659/QĐ-ĐHCN ngày 01/4/2026), liên kết từ https://uet.vnu.edu.vn/dieu-chinh-cap-nhat-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-2026/; mục II.12 'Cập nhật thông tin về cơ hội nhận học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP' (trang PDF 12); văn bản chỉ nêu cơ hội, chưa nêu mức hay điều kiện ('Nhà trường sẽ thông báo cụ thể sau')

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026, bản điều chỉnh công bố 30/6/2026 (điều chỉnh QĐ 659/QĐ-ĐHCN ngày 01/4/2026), liên kết từ https://uet.vnu.edu.vn/dieu-chinh-cap-nhat-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-2026/; mục II.2.2 'Phương thức tuyển sinh', bảng TT 1, 2.1–2.3 (trang PDF 2); tên phương thức như in, không in mã phương thức

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh 2026 (bản điều chỉnh 30/6/2026), mục I.3–I.4, tr.1