Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên

DTYThái NguyênCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
19,75 – 26,8
điểm, thang 30
Học phí
53,2 – 70 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
1.567
Chương trình
9
Tổ hợp xét tuyển
7
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

9 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.567.

Chỉ tiêu theo Thông tin tuyển sinh cập nhật kèm QĐ 1041/QĐ-ĐHYD (29/5/2026); bảng không in dòng tổng (tổng 9 chương trình 1.567; bản gốc QĐ 500 in tổng 1.526). Thông báo điểm trúng tuyển số 1266/TB-ĐHYD (09/8/2026) dẫn thêm QĐ 1157/QĐ-ĐHYD ngày 12/6/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026, nhưng Trường không công bố văn bản này, nên chỉ tiêu từng ngành có thể đã thay đổi.

Phương thức A
Mức điểm trúng tuyển
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
DTY101A00, A02, B00, D07, D08660
  • 26,5 / 30
Răng - Hàm - MặtMã ngành 7720501Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
DTY501A00, A02, B00, D07, D08100
  • 26,8 / 30
Dược họcMã ngành 7720201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Dược sĩ, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế
DTY201A00, A01, A02, B00, D07, D08210
  • 21,25 / 30
DTY110A00, A02, B00, D07, D08100
  • 19,75 / 30
Điều dưỡngMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
DTY301A00, A02, B00, D01, D07, D08250
  • 22 / 30
Hộ sinhMã ngành 7720302Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng viên, Hộ sinh viên
DTY302A00, A02, B00, D01, D07, D0855
  • 20,35 / 30
Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã ngành 7720601Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
DTY601A00, A01, A02, B00, D07, D0866
  • 23,25 / 30
Kỹ thuật hình ảnh y họcMã ngành 7720602Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa
DTY602A00, A01, A02, B00, D07, D0866
  • 22,8 / 30
Kỹ thuật phục hồi chức năngMã ngành 7720603Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng
DTY603A00, A01, A02, B00, D07, D0860
  • 23,1 / 30

Học phí & học bổng

  • 53,2 – 70 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (9)
  • Đại học chính quy, khối ngành Y Dược: Y khoa (người học nhập học năm học 2026 - 2027)70 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy, khối ngành Y Dược: Y học dự phòng (người học nhập học năm học 2026 - 2027)70 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy, khối ngành Y Dược: Dược học (người học nhập học năm học 2026 - 2027)70 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy, khối ngành sức khỏe khác: Răng hàm mặt (người học nhập học năm học 2026 - 2027)70 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy, khối ngành sức khỏe khác: Điều dưỡng (người học nhập học năm học 2026 - 2027)53,2 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy, khối ngành sức khỏe khác: Kỹ thuật xét nghiệm y học (người học nhập học năm học 2026 - 2027)53,2 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy, khối ngành sức khỏe khác: Hộ sinh (người học nhập học năm học 2026 - 2027)53,2 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy, khối ngành sức khỏe khác: Kỹ thuật hình ảnh y học (người học nhập học năm học 2026 - 2027)53,2 triệu đồng/năm học
  • Đại học chính quy, khối ngành sức khỏe khác: Kỹ thuật phục hồi chức năng (người học nhập học năm học 2026 - 2027)53,2 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
  2. 301 — Xét tuyển thẳng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh
  3. 200 — Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
  4. 402 — Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
  5. 417 — Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT)
  6. 500 — Phương thức khác

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực y tế chất lượng cao; chủ động hội nhập trong nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ; hỗ trợ phát triển hệ thống y tế; đáp ứng tốt nhu cầu chăm sóc sức khỏe nhân dân vùng Trung du, miền núi phía Bắc, cả nước và quốc tế. Đến năm 2035 là trường đại học sức khỏe hàng đầu Việt Nam, đạt chuẩn khu vực Đông Nam Á và hội nhập quốc tế.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetump.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 cập nhật, kèm Quyết định số 1041/QĐ-ĐHYD ngày 29/5/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên (mã cơ sở đào tạo DTY, mục I.2); đăng ngày 17/06/2026 tại https://tuyensinh.tump.edu.vn/article/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-cap-nhat. Chỉ tiêu: mục II.1 'Số lượng tuyển sinh cập nhật' (bảng 9 chương trình, PDF tr.2 = trang in 1), thay các chỉ tiêu 'dự kiến' của bản gốc. Tổ hợp xét tuyển: bản gốc Thông tin tuyển sinh năm 2026 kèm Quyết định số 500/QĐ-ĐHYD ngày 20/03/2026 (http://tuyensinh.tump.edu.vn/uploads/media/TS2026/500%20Ban%20h%C3%A0nh%20Th%C3%B4ng%20tin%20tuy%E1%BB%83n%20sinh%20n%C4%83m%202026_addlink.pdf, đăng ngày 27/03/2026 tại http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-cao-dang-nam-2026), mục II.3 bảng 'Số lượng tuyển sinh trình độ đại học (Dự kiến)' cột 'Tổ hợp xét tuyển', PDF tr.9–12 (trang in 8–11); QĐ 1041 ghi rõ các thông tin khác vẫn giữ nguyên theo QĐ 500. Không lấy phần liên thông/vừa làm vừa học (mục III QĐ 1041) và cao đẳng.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 1266/TB-ĐHYD ngày 09/08/2026 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 vào trường Đại học Y – Dược, ĐHTN' (đăng tại https://tuyensinh.tump.edu.vn/article/thong-bao-diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026), bảng 9 ngành, cột 'Mức điểm trúng tuyển', trang 1/1; thông báo ghi 'điểm đã được quy đổi sang thang điểm 30 và bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có)'; không có cột phương thức hay tổ hợp. Thông báo in mã ngành (7720101…); đối chiếu với mã xét tuyển (DTY101…) theo mã ngành, mỗi mã ngành chỉ ứng với một chương trình.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Biểu 1 'Các khoản thu và mức thu đối với người học năm học 2026 - 2027' (công khai theo Thông tư 09/2024/TT-BGDĐT), mục A. Học phí, I.6 'Đại học' (học phí chính quy chương trình đại trà), cột 'Đối với người học nhập học năm học 2026 - 2027 — Học phí/người học/năm học 2026 - 2027' (đơn vị triệu đồng; 70,00 và 53,20), PDF tr.1; đăng ngày 07/09/2026 tại https://tump.edu.vn/post/cac-khoan-thu-va-muc-thu-doi-voi-nguoi-hoc-nam-hoc-2026-2027. Không lấy cột 'dự kiến học phí cả khóa học', các cột khóa nhập học trước, dòng lưu học sinh Lào/Campuchia, hình thức vừa học vừa làm, cao đẳng và sau đại học.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 kèm QĐ 500/QĐ-ĐHYD ngày 20/03/2026, mục II.1 'Các phương thức tuyển sinh trình độ đại học', bảng 6 phương thức, PDF tr.2 (trang in 1); QĐ 1041/QĐ-ĐHYD ngày 29/5/2026 giữ nguyên danh sách và chỉ điều chỉnh điều kiện xét tuyển (mục II.2.1).

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu, triết lý giáo dục' (menu Giới thiệu > Giới thiệu chung) của tump.edu.vn: phần giới thiệu lấy nguyên văn mục 3 'Sứ mạng' và mục 4 'Tầm nhìn'; địa chỉ lấy từ chân trang cùng trang ('Địa chỉ: 284 Đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên'), trùng với mục I.3 của QĐ 500 và QĐ 1041.