Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Học viện Hành chính và Quản trị công
Ảnh: Phan Minh Tuấn (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
15,5 – 24,1
điểm, thang 30
Học phí
564 – 659 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
4.200
Chương trình
42
Tổ hợp xét tuyển
12
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

42 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.200.

Chỉ tiêu theo QĐ 596-QĐ/HVHC&QTC (3/3/2026). Học viện đã điều chỉnh văn bản này bằng QĐ 2209-QĐ/HĐTS (25/5/2026) nhưng chưa công bố quyết định đó, nên chỉ tiêu một số ngành có thể đã thay đổi.

Phương thức A
Điểm trúng tuyển đã quy đổi về phương thức gốc, tổ hợp môn gốc - D01
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Học viện Hành chính và Quản trị công
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Quản trị nhân lực (Trụ sở tại Hà Nội)
73444HNA01, C01, C04, D01310
  • 24,1 / 30
Quản trị văn phòng (Trụ sở tại Hà Nội)
73446HNA01, A07, D01, D14310
  • 23,5 / 30
Luật (Trụ sở tại Hà Nội)
73811HNA00, A01, C04, D01240
  • 23,9 / 30
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Trụ sở tại Hà Nội)
73811-1HNA00, A01, C04, D0170
  • 23,9 / 30
Kinh tế (Trụ sở tại Hà Nội)
73111HNA01, C01, D01, D10170
  • 23,35 / 30
Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tế (Trụ sở tại Hà Nội)
73111-1HNA01, C01, D01, D1050
  • 23,35 / 30
Quản lý nhà nước (Chương trình đào tạo 50% bằng tiếng Anh) (Trụ sở tại Hà Nội)
73125-EHND01, D14, D1540
  • 20 / 30
Quản lý nhà nước (Trụ sở tại Hà Nội)
73125HNC04, D01, D14, D15250
  • 22,95 / 30
Chuyên ngành Quản trị tổ chức (Trụ sở tại Hà Nội)
73125-1HNC04, D01, D14, D1540
  • 22,95 / 30
Chuyên ngành Quản trị địa phương (Trụ sở tại Hà Nội)
73125-2HNC04, D01, D14, D1540
  • 22,95 / 30
Chính trị học (Trụ sở tại Hà Nội)
73121HNC00, C03, C04, D01150
  • 22,7 / 30
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Trụ sở tại Hà Nội)
73122HNC00, C03, D01, D14150
  • 23,6 / 30
Lưu trữ học (Trụ sở tại Hà Nội)
73233HNC00, C03, D01, D1485
  • 22,7 / 30
Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Trụ sở tại Hà Nội)
73233-1HNC00, C03, D01, D1470
  • 22,7 / 30
Thông tin – thư viện (Trụ sở tại Hà Nội)
73221HNC00, D01, D14, D1575
  • 21,7 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Trụ sở tại Hà Nội)
78113HNC01, D01, D10, D15140
  • 22,9 / 30
Quản lý văn hóa (Trụ sở tại Hà Nội)
72942HNC04, D01, D14, D1570
  • 23,35 / 30
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa (Trụ sở tại Hà Nội)
72942-1HNC04, D01, D14, D1540
  • 23,35 / 30
Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học (Trụ sở tại Hà Nội)
72940-1HNC04, D01, D14, D1530
  • 23,7 / 30
Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học (Trụ sở tại Hà Nội)
72940-2HNC04, D01, D14, D15140
  • 23,7 / 30
Hệ thống thông tin (Trụ sở tại Hà Nội)
74814HNA00, A01, D01, X26100
  • 21,05 / 30
Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin (Trụ sở tại Hà Nội)
74814-1HNA00, A01, D01, X2670
  • 21,05 / 30
Quản trị nhân lực (Phân hiệu tại thành phố Đà Nẵng)
73444DNA01, C04, D01, D1080
  • 20 / 30
Quản trị văn phòng (Phân hiệu tại thành phố Đà Nẵng)
73446DNC00, D01, D14, D1570
  • 17 / 30
Luật (Phân hiệu tại thành phố Đà Nẵng)
73811DNA00, C00, C03, D0150
  • 21 / 30
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu tại thành phố Đà Nẵng)
7381-1DNA00, C00, C03, D01100
  • 21 / 30
Quản lý nhà nước (Phân hiệu tại thành phố Đà Nẵng)
73125DNC00, C03, D01, D1580
  • 20 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu tại thành phố Đà Nẵng)
78113DNC00, D01, D14, D1540
  • 17 / 30
Kinh tế (Phân hiệu tại thành phố Đà Nẵng)
73111DNA00, A01, D01, D1040
  • 16 / 30
Luật (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
73811HCMC03, C04, D01, D1070
  • 22,9 / 30
Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
7381-1HCMC03, C04, D01, D1070
  • 22,9 / 30
Quản trị nhân lực (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
73444HCMC01, C04, D01, D10105
  • 22,7 / 30
Quản trị văn phòng (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
73446HCMC03, C04, D01, D10150
  • 21,6 / 30
Quản lý nhà nước (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
73125HCMC03, C04, D01, D10160
  • 22,9 / 30
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
73122HCMC00, C03, C04, D0180
  • 22,65 / 30
Lưu trữ học (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
73233HCMC00, C03, D01, D1435
  • 20,3 / 30
Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
7323-1HCMC00, C03, D01, D1435
  • 20,3 / 30
Kinh tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
73111HCMA01, D01, D10, D15155
  • 17,25 / 30
Quản lý nhà nước (Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk)
73125DLA00, C00, D01, D1060
  • 16 / 30
Quản trị nhân lực (Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk)
73444DLA00, A01, C00, D0160
  • 15,5 / 30
Luật (Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk)
73811DLA00, C00, C04, D0160
  • 20 / 30
Kinh tế (Phân hiệu tại tỉnh Đắk Lắk)
73111DLC00, C01, D01, D1060
  • 15,5 / 30

Học phí & học bổng

  • 564 – 659 nghìn đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (3)
  • Quản lý nhà nước (và các chuyên ngành), Văn hóa học (và các chuyên ngành), Quản lý văn hóa (và chuyên ngành), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Lưu trữ học (và chuyên ngành), Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Kinh tế (và chuyên ngành)602 nghìn đồng/tín chỉ
  • Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Luật (và chuyên ngành)564 nghìn đồng/tín chỉ
  • Hệ thống thông tin (và chuyên ngành)659 nghìn đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Trụ sở Hà Nội: Thủ khoa toàn khóa năm (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026)2.000.000đ
  • Trụ sở Hà Nội: Thủ khoa các ngành (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT)1.000.000đ
  • Trụ sở Hà Nội: Thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (trừ trường hợp đi học dự bị đại học)2.000.000đ
  • Phân hiệu Đà Nẵng: Thủ khoa toàn khóa (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)2.000.000đ
  • Phân hiệu Đà Nẵng: Thủ khoa các ngành (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)1.000.000đ
  • Phân hiệu Đà Nẵng: Thí sinh trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng (trừ trường hợp đi học dự bị đại học)2.000.000đ
  • Phân hiệu Đà Nẵng: Miễn phí ở ký túc xá 01 năm cho thí sinh trúng tuyển đợt 1Thuộc một trong các đối tượng: trúng tuyển theo phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT và các phương thức khác: 26 điểm trở lên (đã được quy đổi điểm tương đương); trúng tuyển ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành hoặc ngành Kinh tế; trúng tuyển theo phương thức tuyển thẳng
  • Phân hiệu Đà Nẵng: Miễn phí ký túc xá toàn khóa họcCho sinh viên thuộc hộ nghèo, cận nghèo, gia đình đặc biệt khó khăn, mồ côi (cha/mẹ hoặc cả cha và mẹ)
  • Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh: Miễn phí ở ký túc xá 02 năm cho thí sinh trúng tuyển đợt 1Thuộc một trong các đối tượng: Thủ khoa các ngành (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT); thí sinh đạt giải Học sinh giỏi cấp Quốc gia; thí sinh trúng tuyển ngành Lưu trữ học, chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ
  • Phân hiệu Đắk Lắk: Học bổng cho thí sinh trúng tuyển: Thủ khoa toàn khóa (xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)2.000.000đ
  • Phân hiệu Đắk Lắk: Miễn phí ở ký túc xá 01 năm cho thí sinh trúng tuyển (đã quy đổi điểm tương đương)Đảm bảo điều kiện: trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và trúng tuyển theo kết quả học tập THPT: 25 điểm trở lên
  • Phân hiệu Đắk Lắk: Miễn phí ký túc xá 02 năm họcCho sinh viên thuộc gia đình chính sách, con thương binh, bệnh binh, con liệt sĩ, con hộ nghèo, cận nghèo, gia đình đặc biệt khó khăn, mồ côi (cha/mẹ hoặc cả cha và mẹ)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. Xét tuyển theo kết quả học tập THPT và kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT
  3. Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 với kết quả thi tốt nghiệp THPT
  4. Xét tuyển thẳng (theo quy định của Bộ GD và ĐT)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websiteapag.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 596-QĐ/HVHC&QTC ngày 03/3/2026 ban hành 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026' của Học viện Hành chính và Quản trị công (mã trường HCH, mục I.2), đăng ngày 04/03/2026 tại https://apag.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-chinh-quy-nam-2026-cua-hoc-vien-hanh-chinh-va-quan-tri-cong-8772.htm (29 ảnh trang; bản PDF cùng nội dung 'APAG-THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2026.pdf' trong thư mục Google Drive 'Tuyển sinh 2026' mà bài đăng liên kết: https://drive.google.com/drive/folders/19Xy3gdBw9kxYsJeT07BqPRu83DGHXoFA). Mục II.3 'Số lượng tuyển sinh' (tổng in 4.200 chỉ tiêu), bảng tr. 11–16: A Trụ sở Hà Nội 2640, B Phân hiệu Đà Nẵng 460, C Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh 860, D Phân hiệu Đắk Lắk 240; số TT in lại từ 1 ở mỗi phần nên sourceRow ghi kèm chữ phần. Mã tổ hợp theo từng dòng của bảng, bảng định nghĩa tổ hợp ở mục II.5, tr. 18–19. Bảng 2026 chỉ in mã nhóm ngành/ngành (ví dụ ‘734; 73404’), không in mã ngành 7 chữ số, nên chương trình không ghi mã ngành. Mã xét tuyển in nguyên văn theo bảng 2026, kể cả 7381-1DN, 7381-1HCM, 7323-1HCM (ngắn hơn dạng 73811-1HN, 73233-1HN của Hà Nội). Tên chương trình kèm tên cơ sở đào tạo theo tiêu đề phần A–D của bảng. Đây là bản mới nhất tìm thấy: thông báo điểm trúng tuyển ngày 10/8/2026 cho biết văn bản này đã được cập nhật, điều chỉnh, bổ sung bằng Quyết định số 2209-QĐ/HĐTS ngày 25/5/2026, nhưng quyết định đó không được đăng trên trang apag.edu.vn hay thư mục Drive liên kết.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 1738-TB/HĐTS ngày 10/8/2026 'Điểm trúng tuyển đại học hình thức chính quy và thủ tục, thời gian xác nhận nhập học đợt 1 năm 2026' của Học viện Hành chính và Quản trị công, đăng 10/8/2026 trên apag.edu.vn (6 ảnh trang; PDF 'TB DIEM TRUNG TUYEN DAI HOC TAI HA NOI, PH -10.8.2026 (2).pdf' trong thư mục Drive tuyển sinh), mục 1 a–d, tr. 2–4: bảng 'Mã ngành xét tuyển' / 'Điểm trúng tuyển đã quy đổi về phương thức gốc, tổ hợp môn gốc - D01 (thang điểm 30)' cho trụ sở Hà Nội, Phân hiệu Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Đắk Lắk (đợt 1; đợt bổ sung không đưa vào). Mỗi dòng có một điểm cho cả ngành và chuyên ngành in trong cùng ô: điểm được lưu cho từng mã. Thông báo in mã không có dấu gạch ngang (73125EHN, 731251HN, 731252HN, 738111HN, 731111HN, 732331HN, 729421HN, 729401HN, 729402HN, 748141HN, 738111DN, 738111HCM, 732331HCM); các mã này được khớp với mã trong đề án 596 (73125-EHN, 73125-1HN, 73125-2HN, 73811-1HN, 73111-1HN, 73233-1HN, 72942-1HN, 72940-1HN, 72940-2HN, 74814-1HN, 7381-1DN, 7381-1HCM, 7323-1HCM) theo tên chương trình in cạnh mã. Điểm là điểm thông báo in sẵn, không tính lại.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 596-QĐ/HVHC&QTC ngày 03/3/2026 ban hành 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026', mục II.4 c) 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trúng tuyển năm 2026', tr. 18 (giá trị dự kiến; Học viện ghi 'thực hiện việc điều chỉnh mức thu học phí theo quy định của pháp luật')

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 596-QĐ/HVHC&QTC ngày 03/3/2026 ban hành 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026', mục II.6.2 'Học bổng và các ưu tiên khác', tr. 20–21 (theo từng cơ sở; Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh chỉ in ưu đãi ký túc xá)

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 596-QĐ/HVHC&QTC ngày 03/3/2026 ban hành 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026', mục II.1 'Phương thức tuyển sinh, đối tượng, điều kiện dự tuyển', tr. 4–9 (bốn phương thức, Học viện không in mã phương thức)

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 596-QĐ/HVHC&QTC ngày 03/3/2026 ban hành 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy năm 2026', mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', tr. 3