
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
KTSTP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 16 – 24,52
- điểm, thang 30
- Học phí
- 950 nghìn – 1,18 triệu đồng/tín chỉ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 1.555
- Chương trình
- 23
- Tổ hợp xét tuyển
- 11
- Phương thức xét tuyển
- 3
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
23 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.555.
- Phương thức A
- Điểm chuẩn
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Kỹ thuật xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201 | A00, A01, C01 | 345 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường; Năng lượng - Thông tin; Giao thông - San nền)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580210 | A01, D01, D07 | 100 |
|
Quản lý xây dựngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư kinh tế – quản lý xây dựng, Kỹ sư xây dựng, Quản lý dự án xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580302 | A00, A01, C01 | 75 |
|
| 7580101 | V00, V01, V02 | 250 |
| |
Quy hoạch vùng và đô thịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580105 | V00, V01, V02 | 70 |
|
Kiến trúc cảnh quanNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Kiến trúc sư cảnh quan, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580102 | V00, V01, V02 | 75 |
|
Thiết kế nội thấtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, V02 | 55 |
|
Mỹ thuật đô thịNghề đào tạo trực tiếp (100%): Họa sĩ – nhà điêu khắc | 7210110 | V00, V01, V02 | 50 |
|
Thiết kế công nghiệpNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế công nghiệp – sản phẩm, Nhà thiết kế đồ họa | 7210402 | H01, H02 | 50 |
|
Thiết kế đồ họaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Giám đốc nghệ thuật (Art Director), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7210403 | H01, H06 | 70 |
|
Thiết kế thời trangNghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế thời trang | 7210404 | H01, H06 | 40 |
|
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình Định hướng Quốc tếMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201QT | A00, A01, C01 | 40 |
|
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường) - Chương trình Định hướng Quốc tếMã ngành 7580210Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580210QT | A01, D01, D07 | 30 |
|
Kiến trúc - Chương trình Định hướng Quốc tếMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580101QT | V00, V01, V02 | 40 |
|
Quy hoạch vùng và đô thị - Chương trình Định hướng Quốc tếMã ngành 7580105Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quy hoạch đô thị, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580105QT | V00, V01, V02 | 30 |
|
Thiết kế nội thất - Chương trình Định hướng Quốc tếMã ngành 7580108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất | 7580108QT | V00, V01, V02 | 30 |
|
Thiết kế đồ họa - Chương trình Định hướng Quốc tếMã ngành 7210403Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Giám đốc nghệ thuật (Art Director), Nhà thiết kế đồ họa, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử | 7210403QT | H01, H06 | 30 |
|
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)Mã ngành 7580110 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7580110 | V00, V01, V02 | 25 |
|
Kỹ thuật xây dựng - Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần ThơMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201CT | A00, A01, C01 | 30 |
|
Kiến trúc - Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần ThơMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580101CT | V00, V01, V02 | 30 |
|
Thiết kế nội thất - Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần ThơMã ngành 7580108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà thiết kế nội thất | 7580108CT | V00, V01, V02 | 30 |
|
Kỹ thuật xây dựng - Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà LạtMã ngành 7580201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ sư cầu đường, Kỹ sư công trình thủy – cấp thoát nước, Kỹ sư xây dựng, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580201DL | A00, A01, C01 | 30 |
|
Kiến trúc - Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà LạtMã ngành 7580101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kiến trúc sư, Quản lý kỹ thuật – trưởng phòng kỹ thuật | 7580101DL | V00, V01, V02 | 30 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 950 nghìn – 1,18 triệu đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (11)
- Ngành Kiến trúc1.140 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Kiến trúc cảnh quan1.120 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Quy hoạch vùng và đô thị1.120 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Kỹ thuật xây dựng1.140 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Quản lý xây dựng1.140 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng1.120 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Thiết kế nội thất1,18 triệu đồng/tín chỉ
- Ngành Mỹ thuật đô thị970 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Thiết kế công nghiệp950 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Thiết kế thời trang950 nghìn đồng/tín chỉ
- Ngành Thiết kế đồ họa950 nghìn đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậpHọc bổng Khuyến khích học tập được cấp hàng năm theo từng học kỳ dành cho sinh viên có kết quả học tập và kết quả rèn luyện từ loại Khá trở lên. Nguồn kinh phí được trích từ nguồn thu học phí của sinh viên bậc đại học hệ chính quy của Trường và được bố trí bằng 8% nguồn thu học phí đó trong năm học.
- Học bổng ngoài ngân sách (Học bổng tài trợ)Hằng năm, Nhà trường vận động các tổ chức, cá nhân tài trợ các suất học bổng, trợ cấp cho sinh viên cũng như mời các nhà tài trợ đồng hành cùng các hoạt động về nghiên cứu khoa học, học thuật, chương trình tình nguyện, công tác xã hội, phục vụ cộng đồng cho sinh viên Trường.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 301 — Phương thức 1 - Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- 100 — Phương thức 2 - Xét tuyển theo kết quả của kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026
- 402 — Phương thức 3 - Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websiteuah.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính: 196 Pasteur, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở tại 48 Đặng Văn Bi, Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở tại 134 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở tại Thành phố Cần Thơ: Khu dân cư lô số 49, Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ, Phường Cái Răng, Thành phố Cần Thơ Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở tại Thành phố Đà Lạt: 20 Hùng Vương, Phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026 ban hành kèm Quyết định số 617/QĐ-HĐTS ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh (mã trường KTS, mục I.2); liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026' (đăng 02/6/2026) trên https://uah.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-nam-2026. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh', PDF tr.8–12 (số trang in = trang PDF − 1), tổng 1.555 ở PDF tr.12; mã tổ hợp theo mục II.5.4 'Các thông tin khác', bảng 'Tổ hợp xét tuyển – Mã tổ hợp', PDF tr.14–16 (cột 'Phương thức' của bảng chỉ tiêu ghi 'H01 - H06' nghĩa là hai tổ hợp H01 và H06 theo bảng này). Tên chương trình hệ Định hướng Quốc tế và hai Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ, Đà Lạt có thêm hậu tố lấy từ tiêu đề nhóm in trong bảng.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 'Điểm chuẩn trúng tuyển các Chương trình đào tạo trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026' đăng 09/8/2026 trên uah.edu.vn, bảng TT 1–23 (cột 'Điểm chuẩn'); thông báo ghi điểm chuẩn 'sau khi đã quy đổi tương đương điểm xét tuyển theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2026' và không có cột phương thức riêng. Thang 30: Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 617/QĐ-HĐTS) mục II.6.2, PDF tr.18: điểm xét tuyển 'được quy đổi tương đương về thang điểm 30'; mục II.11 dùng cột 'Điểm trúng tuyển/30'
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 1002/QĐ-ĐHKT ngày 14/8/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh 'Về mức thu học phí đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 của Khóa 2026', Điều 1, PDF tr.1–2 (đăng 14/8/2026 tại https://uah.edu.vn/quyet-dinh-1002qd-dhkt-ngay-14082026-cua-truong-dai-hoc-kien-truc-thanh-pho-ho-chi-minh-ve-muc-thu-hoc-phi-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-hoc-2026-2027-cua-khoa-2026); đơn vị đồng/tín chỉ, không áp dụng cho học phần giáo dục quốc phòng và an ninh. Học phí Chương trình Định hướng Quốc tế được quy định ở văn bản riêng (QĐ 1004/QĐ-ĐHKT cùng ngày) nên không đưa vào đây; ngành Thiết kế đô thị (chương trình tiên tiến) không có dòng học phí trong văn bản này.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026 ban hành kèm Quyết định số 617/QĐ-HĐTS ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, mục II.10.4 'Chính sách học bổng và miễn giảm học phí', mục 10.4.1 và 10.4.2, PDF tr.23 (trang in 22); mục 10.4.3 (miễn, giảm học phí theo chính sách của Nhà nước) không phải học bổng nên để ngoài
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026 ban hành kèm Quyết định số 617/QĐ-HĐTS ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr.3–5 (trang in 2–4); mã phương thức trên hệ thống của Bộ GDĐT: 301, 100, 402
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy năm 2026 ban hành kèm Quyết định số 617/QĐ-HĐTS ngày 29/5/2026 của Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh, mục I.3 'Địa chỉ các trụ sở' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', PDF tr.2 (trang in 1); phần giới thiệu trích nguyên văn đoạn đầu trang 'Giới thiệu › Lịch sử hình thành' trên https://uah.edu.vn/gioi-thieu