Trường Đại học Y Dược Thái Bình
YTBHưng YênCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 18 – 25,1
- điểm, thang 30
- Học phí
- 46 – 65 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 1.397
- Chương trình
- 6
- Tổ hợp xét tuyển
- 5
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
6 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.397.
Văn bản không in dòng tổng. Mỗi ngành in hai ô chỉ tiêu: dòng phương thức 301, 411, 402_SPT, 100 (lưu ở đây; cộng 1.397) và dòng phương thức 500 – xét chuyển dự bị đại học (Y khoa 22, Y học cổ truyền 11, Y học dự phòng 8, Dược học 12, Điều dưỡng 13, Kỹ thuật xét nghiệm y học 17; cộng 83). Liên thông trung cấp lên đại học (mục III, 60 chỉ tiêu) không lưu.
- Phương thức A
- Điểm trúng tuyển
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | B00, D07, D08 | 678 |
|
Y học cổ truyềnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ y học cổ truyền | 7720115 | B00, D07, D08 | 109 |
|
Y học dự phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ đa khoa, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720110 | B00, D07, D08 | 52 |
|
| 7720201 | A00, A01, D07 | 228 |
| |
| 7720301 | B00, D07, D08 | 227 |
| |
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, B00, D07, D08 | 103 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 46 – 65 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (5)
- Ngành Y khoa65 triệu đồng/năm học
- Ngành Y học cổ truyền60 triệu đồng/năm học
- Ngành Dược học62 triệu đồng/năm học
- Ngành Y học dự phòng48 triệu đồng/năm học
- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm Y học46 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 402_SPT — Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức
- 301 — Xét tuyển thẳng áp dụng với các đối tượng được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh của Trường Đại học Y Dược Thái Bình
- 411 — Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là người nước ngoài (Lưu học sinh diện ngoài hiệp định)
- 500 — Xét chuyển dự bị đại học vào học trình độ đại học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Ngày 23/7/1968 Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 114/CP thành lập Phân hiệu Đại học Y khoa Thái Bình và ngày 24/01/1979 Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 34/CP chuyển Phân hiệu Đại học Y khoa Thái Bình thành Trường Đại học Y Thái Bình. Ngày 11/11/2013, Trường được Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 2154/QĐ-TTg về việc đổi tên Trường Đại học Y Thái Bình thành trường Đại học Y Dược Thái Bình
Websitetbump.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 373, Lý Bôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 850/QĐ-YDTB ngày 24/4/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y Dược Thái Bình ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy (mã cơ sở đào tạo YTB, mục I.2, PDF tr.2; PDF 16 trang, bản scan ký đóng dấu). PDF trên Google Drive, liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 trình độ đại học hình thức đào tạo chính quy' trên https://tbump.edu.vn/tin-tuc-dao-tao/https-daotao-tbump-edu-vn-dao-tao-dai-hoc-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-282-html-736.html (27/4/2026) và https://daotao.tbump.edu.vn/dao-tao-dai-hoc/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-282.html. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (PDF tr.4–5, số trang in 3–4; 'p.' trong sourceRow là trang PDF), mã tổ hợp in trực tiếp trong cột 'Phương thức tuyển sinh'. Mỗi chương trình in hai dòng chỉ tiêu (một dòng cho phương thức 301, 411, 402_SPT, 100 và một dòng cho phương thức 500); chỉ tiêu lưu là tổng hai dòng.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 976/TB-YDTB ngày 12/8/2026 'Điểm trúng tuyển các ngành trình độ đại học năm 2026' của Trường Đại học Y Dược Thái Bình (1 trang, bản scan), PDF trên Google Drive liên kết từ bài https://tbump.edu.vn/tin-hoat-dong/thong-bao-diem-trung-tuyen-cac-nganh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026-864.html; bảng STT 1–6, cột 'Điểm trúng tuyển' một điểm cho mỗi ngành (mã ngành = mã xét tuyển), chung các tổ hợp. Ghi chú in: điểm quy đổi từ phương thức 402_SPT sang phương thức 100 do Đại học Sư phạm Hà Nội cung cấp; 'điểm trúng tuyển được áp dụng đối với thí sinh tại khu vực 3 và không thuộc diện ưu tiên'. Thang 30: văn bản không in số '30' trong thông báo; thang điểm 30 (tổng 3 môn của tổ hợp) theo Thông tin tuyển sinh 2026 mục II.8 'Ghi chú' (PDF tr.9) và các cột 'Điểm TT/30' mục II.13.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy) ban hành kèm QĐ 850/QĐ-YDTB ngày 24/4/2026, mục II.12.a 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy' (PDF tr.12, số trang in 11); liên kết từ https://daotao.tbump.edu.vn/dao-tao-dai-hoc/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-282.html. Đây là mức DỰ KIẾN thu cho năm học 2026-2027 đối với các khóa tuyển sinh năm 2026; văn bản ghi lộ trình tăng học phí thực hiện theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Chưa có thông báo học phí riêng trên tbump.edu.vn.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy) ban hành kèm QĐ 850/QĐ-YDTB ngày 24/4/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (PDF tr.3, số trang in 2); liên kết từ https://daotao.tbump.edu.vn/dao-tao-dai-hoc/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-trinh-do-dai-hoc-hinh-thuc-dao-tao-chinh-quy-282.html. Năm phương thức in trong văn bản; phương thức 411 (thí sinh là người nước ngoài) được ghi nguyên văn như in.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu chung' của tbump.edu.vn: phần 1 'Thành lập' (hai câu đầu, trích nguyên văn) và địa chỉ in ở chân trang ('Số 373, Lý Bôn, phường Trần Lãm, tỉnh Hưng Yên'). Thông tin tuyển sinh 2026 mục I.3–I.4 (PDF tr.2) in cùng địa chỉ trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử https://tbump.edu.vn/. Câu thứ ba của phần 'Thành lập' ghi trụ sở 'thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình' (đã cũ) nên không trích.
