Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
DHYHuếCông lập
Số liệu nổi bật
- Học phí
- 995 – 1.935 nghìn đồng/tín chỉ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 1.690
- Chương trình
- 11
- Tổ hợp xét tuyển
- 4
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường.
11 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 1.690.
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
Y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | B00, B08, D07 | 440 |
Răng - Hàm - MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt | 7720501 | B00, B08, D07 | 160 |
Y học dự phòngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ đa khoa, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720110 | B00, B08, D07 | 70 |
Y học cổ truyềnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ y học cổ truyền | 7720115 | B00, B08, D07 | 150 |
| 7720201 | A00, B00, D07 | 210 | |
| 7720301 | A00, B00, B08, D07 | 270 | |
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | A00, B00, B08, D07 | 170 |
Kỹ thuật hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa | 7720602 | A00, B00, B08, D07 | 100 |
| 7720302 | A00, B00, B08, D07 | 50 | |
Y tế công cộngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông – giáo dục sức khỏe, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720701 | A00, B00, B08, D07 | 20 |
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng | 7720401 | A00, B00, B08, D07 | 50 |
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Học phí & học bổng
- 995 – 1.935 nghìn đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (11)
- Y khoa1.935 nghìn đồng/tín chỉ
- Răng hàm mặt1.505 nghìn đồng/tín chỉ
- Dược học1.745 nghìn đồng/tín chỉ
- Y học cổ truyền1,86 triệu đồng/tín chỉ
- Y học dự phòng1.455 nghìn đồng/tín chỉ
- Kỹ thuật xét nghiệm y học1.345 nghìn đồng/tín chỉ
- Kỹ thuật hình ảnh y học1.345 nghìn đồng/tín chỉ
- Điều dưỡng1.345 nghìn đồng/tín chỉ
- Hộ sinh1.085 nghìn đồng/tín chỉ
- Dinh dưỡng1.100 nghìn đồng/tín chỉ
- Y tế công cộng995 nghìn đồng/tín chỉ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tập (HBKKHT)Xếp loại và các mức HBKKHT gồm 3 mức: Khá (bằng mức trần học phí), Giỏi (bằng 125% mức Khá), Xuất sắc (bằng 150% mức Khá).
- Học bổng tài trợNhà trường thường xuyên tìm kiếm các nguồn học bổng tài trợ từ các tổ chức /cá nhân trong và ngoài nước (gần 40 loại học bổng) hỗ trợ cho khoảng 800 sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện tốt, sinh viên có hoàn cảnh gia đình khó khăn có tinh thần vượt khó vươn lên trong học tập
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- 409 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh
- 301 — Xét tuyển thẳng (theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GDĐT), dự bị Trung ương)
- 402 — Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực để xét tuyển (áp dụng cho các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế tiền thân là Khoa Y thuộc Viện đại học Huế, được thành lập ngày 28 tháng 3 năm 1957. Đến năm 1961, Trường được đổi tên thành Trường Đại học Y khoa Huế thuộc Viện Đại học Huế. Năm 1979, Trường Đại học Y khoa Huế và Bệnh viện Trung ương Huế được hợp nhất để trở thành Học viện Y Huế trực thuộc Bộ Y tế. Đến năm 1989, Trường Đại học Y khoa Huế lại được tách ra và trực thuộc Bộ Y tế. Từ năm 1994, Trường Đại học Y khoa Huế trở thành trường đại học thành viên của Đại học Huế, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo theo Nghị định số 30-CP ngày 04 tháng 4 năm 1994 của Chính phủ. Ngày 26 tháng 3 năm 2007, Trường Đại học Y khoa Huế được đổi tên thành Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế theo quyết định số 334/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Ngày 23 tháng 10 năm 2025, Thủ tướng Chính phủ ký quyết định số 2346/QĐ-TTg về việc sáp nhập Trường Cao đẳng Y tế Huế vào Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế để phát triển theo mô hình Trường - Viện cấp quốc gia hướng đến đạt tiêu chuẩn quốc tế theo tinh thần Nghị quyết số 54-NQ/TW ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Bộ Chính trị.
Websitehuemed-univ.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 06 Ngô Quyền, phường Thuận Hoá, thành phố Huế Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 09/10/2026
Vị trí trong văn bản
Quyết định số 979/QĐ-ĐHYD ngày 24/02/2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 (thay thế QĐ 7100/QĐ-ĐHYD ngày 31/12/2025); phần 'Thông tin tuyển sinh năm 2026 – Trình độ: Đại học, Hình thức: Chính quy', mục I.2 (mã cơ sở DHY, PDF tr.2) và mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (PDF tr.8–9, số trang in 7–8; 'p.' trong sourceRow là trang PDF). PDF đăng tại bài 'TS2026 - Quyết định Ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế' https://huemed-univ.edu.vn/thong-bao/phong-dao-tao-dai-hoc/ts2026-quyet-dinh-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-y-duoc--dai-hoc-hue-988 và cổng https://tuyensinh.huemed-univ.edu.vn. Thông báo điều chỉnh số 2690/TB-ĐHYD ngày 07/5/2026 chỉ sửa thời hạn chứng chỉ tiếng Anh, không đổi ngành/tổ hợp/chỉ tiêu. Số liệu khớp với phần DHY trong Thông tin tuyển sinh chung của Đại học Huế (QĐ 630/QĐ-HĐTSĐH ngày 29/4/2026, tr.29).
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 2400/TB-ĐHYD ngày 23/4/2026 về mức thu học phí tín chỉ đào tạo đại học hệ chính quy năm học 2026-2027 đối với khóa tuyển sinh mới năm học 2026-2027 (mức thu 'dự kiến'), bảng tr.2, cột 'Mức thu học phí/ tín chỉ năm học 2026-2027'; không áp dụng cho sinh viên người nước ngoài. Đăng tại bài https://huemed-univ.edu.vn/thong-bao/truong-dh-y-duoc/ts2026-tb-ve-muc-thu-hoc-phi-tin-chi-dao-tao-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-hoc-2026-2026-doi-voi-khoa-tuyen-sinh-moi-nam-hoc-2026-2027-1011 và cổng https://tuyensinh.huemed-univ.edu.vn. Đề án (QĐ 979, mục 10.1) không in mức học phí.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
QĐ 979/QĐ-ĐHYD ngày 24/02/2026, Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.2 'Học bổng và các chế độ chính sách hỗ trợ sinh viên' a) và b), PDF tr.11–12 (số trang in 10–11)
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
QĐ 979/QĐ-ĐHYD ngày 24/02/2026, Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Đại học chính quy), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr.3 (số trang in 2)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Về nhà trường' – mục 'Giới thiệu Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế' (đoạn 1, trích nguyên văn) và chân trang 'LIÊN HỆ CHÚNG TÔI' (địa chỉ)
