
Trường Đại học Ngoại thương
NTHHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 23 – 29,7
- điểm, thang 30
- 32,15 – 36 điểm (thang 40)
- Học phí
- 28 – 88 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 4.560
- Chương trình
- 51
- Tổ hợp xét tuyển
- 8
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
51 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.560.
- Phương thức A
- Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00)
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
CT TT Kinh tế đối ngoại | NTHKT01 | A01, D01, D07 | 80 |
|
CT CLC Kinh tế đối ngoại | NTHKT02 | A01, D01, D07 | 220 |
|
CT TC Kinh tế đối ngoại | NTHKT02 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 420 |
|
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | NTHKT03 | A00, A01, D01, D07 | 70 |
|
CT CLC Kinh tế quốc tế | NTHKT04 | A01, D01, D07 | 120 |
|
CT TC Kinh tế quốc tế | NTHKT04 | A00, A01, D01, D03, D07 | 170 |
|
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu | NTHKT04 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia) | NTHKD05 | A01, D01, D07 | 70 |
|
CT CLC Kinh doanh quốc tế | NTHKD06 | A01, D01, D07 | 80 |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế | NTHKD06 | A00, A01, D01, D07 | 110 |
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu | NTHKD07 | A00, A01, D01, D07 | 60 |
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | NTHKD07 | A00, A01, D01, D06, D07 | 70 |
|
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa | NTHKD08 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh | NTHKD08 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TT Quản trị kinh doanh | NTHQT09 | A01, D01, D07 | 80 |
|
CT CLC Quản trị kinh doanh | NTHQT10 | A01, D01, D07 | 100 |
|
CT TC Quản trị kinh doanh | NTHQT10 | A00, A01, D01, D07 | 80 |
|
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức | NTHQT10 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh | NTHTM11 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT ĐHNNQT Marketing số | NTHTM11 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn | NTHQK12 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế | NTHQK12 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TT Tài chính - Ngân hàng | NTHTC14 | A01, D01, D07 | 40 |
|
CT CLC Tài chính - Ngân hàng | NTHTC15 | A01, D01, D07 | 120 |
|
CT TC Tài chính - Ngân hàng | NTHTC15 | A00, A01, D01, D07 | 130 |
|
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững | NTHTC15 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TC Kế toán - Kiểm toán | NTHKE16 | A00, A01, D01, D07 | 70 |
|
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | NTHKE16 | A00, A01, D01, D07 | 80 |
|
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ | NTHKE16 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TC Luật thương mại quốc tế | NTHLS17 | A00, A01, D01, D07 | 60 |
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp | NTHLS17 | A00, A01, D01, D07 | 60 |
|
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số | NTHLS17 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự | NTHLS17 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | NTHCN18 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | NTHCN18 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh | NTHCN18 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TH Tiếng Anh thương mại | NTHNN19 | D01 | 170 |
|
CT TH Tiếng Trung thương mại | NTHNN20 | D01, D04 | 120 |
|
CT TH Tiếng Nhật thương mại | NTHNN21 | D01, D06 | 120 |
|
CT TH Tiếng Pháp thương mại | NTHNN22 | D01, D03 | 60 |
|
CT CLC Kinh tế đối ngoại | NTSKT01 | A01, D01, D07 | 220 |
|
CT TC Kinh tế đối ngoại | NTSKT01 | A00, A01, D01, D06, D07 | 280 |
|
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng | NTSKT02 | A00, A01, D01, D07 | 70 |
|
CT CLC Quản trị kinh doanh | NTSQT03 | A01, D01, D07 | 80 |
|
CT TC Quản trị kinh doanh | NTSQT03 | A00, A01, D01, D07 | 60 |
|
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp | NTSMT04 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT CLC Tài chính - Ngân hàng | NTSTC05 | A01, D01, D07 | 70 |
|
CT TC Tài chính - Ngân hàng | NTSTC05 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TC Kế toán - Kiểm toán | NTSKE06 | A00, A01, D01, D07 | 70 |
|
CT TC Kế toán - Kiểm toán | NTHKK23 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
CT TC Kinh doanh quốc tế | NTHKK23 | A00, A01, D01, D07 | 50 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 28 – 88 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (7)
- Chương trình tiêu chuẩn28 – 32 triệu đồng/năm học
- Chương trình tích hợp34 – 39 triệu đồng/năm học
- Chương trình chất lượng cao50 – 54 triệu đồng/năm học
- Các chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế: Các CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn, Marketing số, Truyền thông Marketing tích hợp, Kinh doanh số toàn cầu65 – 70 triệu đồng/năm học
- Các chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế: Các CT ĐHNN & PTQT còn lại50 – 54 triệu đồng/năm học
- Chương trình tiên tiến: Các CT TT Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng77 – 80 triệu đồng/năm học
- Chương trình tiên tiến: CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)88 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng tài năngDành cho sinh viên thủ khoa toàn quốc và thủ khoa đầu vào
- Học bổng khuyến khích học tậpDành cho sinh viên đạt kết quả tốt trong học tập
- Học bổng dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đạt kết quả học tập tốt
- Học bổng dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn có kết quả học tập tốt nhân dịp Tết nguyên đán
- Học bổng dành cho sinh viên thủ khoa tốt nghiệp
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và đào tạo
- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của trường
- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trụ sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội, Phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh và Cơ sở Quảng Ninh. Nhà trường có gần 20.000 sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh và hơn 850 cán bộ, giảng viên, nhân viên.
Websiteftu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính Hà Nội: số 91 phố Chùa Láng, phường Láng, TP. Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
- Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh: số 15, Đường D5, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở Quảng Ninh: số 260- Đường Bạch Đằng, Phường Vàng Danh, tỉnh Quảng Ninh Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 – hình thức đào tạo chính quy (Ban hành theo Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Ngoại thương); mục I.2 (mã trường NTH, trang PDF 3), mục II.5.1 tổ hợp (trang PDF 4), Phụ lục 1 'Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương năm 2026' (trang PDF 23–25, trang in 22–24). File PDF lưu trên Google Drive, được liên kết từ bài chính thức trên ftu.edu.vn: https://ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy/ftu-thông-tin-tuyển-sinh-chung/thong-tin-tuyen-sinh-chung-nam-2026/6999-tha-ng-tin-tuya-n-sinh-tra-nh-a-a-i-ha-c-ha-nh-tha-c-a-o-ta-o-cha-nh-quy-n-m-2026
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 736/TB-ĐHNT ngày 09/08/2026 'Về ngưỡng điểm trúng tuyển Đại học chính quy năm 2026' (Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Ngoại thương), Phụ lục (trang PDF 4–6), cột 'Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*)'; file PDF liên kết từ https://ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy/ftu-thông-tin-tuyển-sinh-chung/thong-tin-tuyen-sinh-chung-nam-2026/7210-thong-bao-ngu-ng-di-m-trung-tuy-n-d-i-h-c-chinh-quy. Bảng in một điểm cho mỗi mã xét tuyển (mã có nhiều chương trình dùng chung một điểm). Chú thích (*): phương thức dùng điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 áp dụng chênh lệch 01 điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác với các chương trình thang điểm 30 tại Trụ sở chính Hà Nội và Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh; không áp dụng chênh lệch giữa các tổ hợp với các chương trình thang điểm 40 tại Trụ sở chính Hà Nội và các chương trình tại Cơ sở Quảng Ninh; các phương thức không dùng điểm thi THPT 2026 thực hiện theo bảng quy đổi điểm của Trường (không in điểm riêng). Thang 40 cho NTHCN18 (CT TH Khoa học máy tính/Trí tuệ nhân tạo/Khoa học dữ liệu) và NTHNN19–22 (CT TH Ngôn ngữ thương mại) theo Thông tin tuyển sinh 2026 (cập nhật) ngày 06/07/2026 mục 3.2 và Phụ lục 2 của đề án (chương trình có môn nhân hệ số tính trên thang 40); các mã còn lại thang 30 (mục 3.1 cùng tài liệu, kể cả Cơ sở Quảng Ninh)
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 hình thức đào tạo chính quy, Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Ngoại thương (file PDF liên kết từ bài chính thức trên ftu.edu.vn); mục II.11 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy', bảng 'Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027' (tiêu đề mục ở trang PDF 19, bảng ở trang PDF 20; trang in 18–19). Các mức là học phí DỰ KIẾN năm học 2026-2027; ghi chú in: lộ trình tăng học phí được điều chỉnh không quá 10% cho từng năm học; ghi chú in cho dòng CT TT i-Hons: 'Học phí gốc dự kiến khoảng 125 triệu đồng/năm. Trường hỗ trợ cấp học bổng cho tất cả sinh viên theo học chương trình tương đương khoảng 30% học phí trực tiếp phải nộp cho khóa tuyển sinh năm 2026.'
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 hình thức đào tạo chính quy, Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Ngoại thương (file PDF liên kết từ bài chính thức trên ftu.edu.vn); mục II.12.3 'Miễn, giảm học phí và học bổng' (trang PDF 21, trang in 20), danh sách 'các quỹ học bổng khuyến khích học tập'. Quỹ cho vay học bổng FTU-MABUCHI (trang PDF 22) là khoản vay, không đưa vào
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 hình thức đào tạo chính quy, Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Ngoại thương (file PDF liên kết từ bài chính thức trên ftu.edu.vn); mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (trang PDF 4, trang in 3): 'Trường tuyển sinh theo 04 phương thức xét tuyển'; không in mã phương thức
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Trụ sở chính và các cơ sở đào tạo' trên ftu.edu.vn: đoạn mở đầu (introduction), tiêu đề từng cơ sở và địa chỉ in trong từng mục
