Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Ngoại thương
Ảnh: 19 (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
23 – 29,7
điểm, thang 30
32,15 – 36 điểm (thang 40)
Học phí
28 – 88 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
4.560
Chương trình
51
Tổ hợp xét tuyển
8
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

51 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 4.560.

Phương thức A
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Ngoại thương
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
CT TT Kinh tế đối ngoại
NTHKT01A01, D01, D0780
  • 29,7 / 30
CT CLC Kinh tế đối ngoại
NTHKT02A01, D01, D07220
  • 28,75 / 30chung mã NTHKT02
CT TC Kinh tế đối ngoại
NTHKT02A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07420
  • 28,75 / 30chung mã NTHKT02
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
NTHKT03A00, A01, D01, D0770
  • 28,7 / 30
CT CLC Kinh tế quốc tế
NTHKT04A01, D01, D07120
  • 28 / 30chung mã NTHKT04
CT TC Kinh tế quốc tế
NTHKT04A00, A01, D01, D03, D07170
  • 28 / 30chung mã NTHKT04
CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệu
NTHKT04A00, A01, D01, D0750
  • 28 / 30chung mã NTHKT04
CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)
NTHKD05A01, D01, D0770
  • 29,5 / 30
CT CLC Kinh doanh quốc tế
NTHKD06A01, D01, D0780
  • 28,75 / 30chung mã NTHKD06
CT TC Kinh doanh quốc tế
NTHKD06A00, A01, D01, D07110
  • 28,75 / 30chung mã NTHKD06
CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầu
NTHKD07A00, A01, D01, D0760
  • 27,9 / 30chung mã NTHKD07
CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản
NTHKD07A00, A01, D01, D06, D0770
  • 27,9 / 30chung mã NTHKD07
CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa
NTHKD08A00, A01, D01, D0750
  • 25 / 30chung mã NTHKD08
CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minh
NTHKD08A00, A01, D01, D0750
  • 25 / 30chung mã NTHKD08
CT TT Quản trị kinh doanh
NTHQT09A01, D01, D0780
  • 26,75 / 30
CT CLC Quản trị kinh doanh
NTHQT10A01, D01, D07100
  • 26,6 / 30chung mã NTHQT10
CT TC Quản trị kinh doanh
NTHQT10A00, A01, D01, D0780
  • 26,6 / 30chung mã NTHQT10
CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức
NTHQT10A00, A01, D01, D0750
  • 26,6 / 30chung mã NTHQT10
CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh
NTHTM11A00, A01, D01, D0750
  • 27,2 / 30chung mã NTHTM11
CT ĐHNNQT Marketing số
NTHTM11A00, A01, D01, D0750
  • 27,2 / 30chung mã NTHTM11
CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn
NTHQK12A00, A01, D01, D0750
  • 25 / 30chung mã NTHQK12
CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tế
NTHQK12A00, A01, D01, D0750
  • 25 / 30chung mã NTHQK12
CT TT Tài chính - Ngân hàng
NTHTC14A01, D01, D0740
  • 28,7 / 30
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
NTHTC15A01, D01, D07120
  • 27 / 30chung mã NTHTC15
CT TC Tài chính - Ngân hàng
NTHTC15A00, A01, D01, D07130
  • 27 / 30chung mã NTHTC15
CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững
NTHTC15A00, A01, D01, D0750
  • 27 / 30chung mã NTHTC15
CT TC Kế toán - Kiểm toán
NTHKE16A00, A01, D01, D0770
  • 27,1 / 30chung mã NTHKE16
CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA
NTHKE16A00, A01, D01, D0780
  • 27,1 / 30chung mã NTHKE16
CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệ
NTHKE16A00, A01, D01, D0750
  • 27,1 / 30chung mã NTHKE16
CT TC Luật thương mại quốc tế
NTHLS17A00, A01, D01, D0760
  • 25 / 30chung mã NTHLS17
CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp
NTHLS17A00, A01, D01, D0760
  • 25 / 30chung mã NTHLS17
CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh số
NTHLS17A00, A01, D01, D0750
  • 25 / 30chung mã NTHLS17
CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sự
NTHLS17A00, A01, D01, D0750
  • 25 / 30chung mã NTHLS17
CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
NTHCN18A00, A01, D01, D0750
  • 34,66 / 40chung mã NTHCN18
CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
NTHCN18A00, A01, D01, D0750
  • 34,66 / 40chung mã NTHCN18
CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh
NTHCN18A00, A01, D01, D0750
  • 34,66 / 40chung mã NTHCN18
CT TH Tiếng Anh thương mại
NTHNN19D01170
  • 33,88 / 40
CT TH Tiếng Trung thương mại
NTHNN20D01, D04120
  • 36 / 40
CT TH Tiếng Nhật thương mại
NTHNN21D01, D06120
  • 32,15 / 40
CT TH Tiếng Pháp thương mại
NTHNN22D01, D0360
  • 32,25 / 40
CT CLC Kinh tế đối ngoại
NTSKT01A01, D01, D07220
  • 27,9 / 30chung mã NTSKT01
CT TC Kinh tế đối ngoại
NTSKT01A00, A01, D01, D06, D07280
  • 27,9 / 30chung mã NTSKT01
CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng
NTSKT02A00, A01, D01, D0770
  • 28,5 / 30
CT CLC Quản trị kinh doanh
NTSQT03A01, D01, D0780
  • 26,8 / 30chung mã NTSQT03
CT TC Quản trị kinh doanh
NTSQT03A00, A01, D01, D0760
  • 26,8 / 30chung mã NTSQT03
CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp
NTSMT04A00, A01, D01, D0750
  • 27,65 / 30
CT CLC Tài chính - Ngân hàng
NTSTC05A01, D01, D0770
  • 27,45 / 30chung mã NTSTC05
CT TC Tài chính - Ngân hàng
NTSTC05A00, A01, D01, D0750
  • 27,45 / 30chung mã NTSTC05
CT TC Kế toán - Kiểm toán
NTSKE06A00, A01, D01, D0770
  • 26,85 / 30
CT TC Kế toán - Kiểm toán
NTHKK23A00, A01, D01, D0750
  • 23 / 30chung mã NTHKK23
CT TC Kinh doanh quốc tế
NTHKK23A00, A01, D01, D0750
  • 23 / 30chung mã NTHKK23

Học phí & học bổng

  • 28 – 88 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (7)
  • Chương trình tiêu chuẩn28 – 32 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tích hợp34 – 39 triệu đồng/năm học
  • Chương trình chất lượng cao50 – 54 triệu đồng/năm học
  • Các chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế: Các CT ĐHNNQT Quản trị khách sạn, Marketing số, Truyền thông Marketing tích hợp, Kinh doanh số toàn cầu65 – 70 triệu đồng/năm học
  • Các chương trình định hướng nghề nghiệp và phát triển quốc tế: Các CT ĐHNN & PTQT còn lại50 – 54 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến: Các CT TT Kinh tế đối ngoại, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng77 – 80 triệu đồng/năm học
  • Chương trình tiên tiến: CT TT i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (hợp tác với University of Queensland, Australia)88 triệu đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng tài năngDành cho sinh viên thủ khoa toàn quốc và thủ khoa đầu vào
  • Học bổng khuyến khích học tậpDành cho sinh viên đạt kết quả tốt trong học tập
  • Học bổng dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đạt kết quả học tập tốt
  • Học bổng dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn có kết quả học tập tốt nhân dịp Tết nguyên đán
  • Học bổng dành cho sinh viên thủ khoa tốt nghiệp

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và đào tạo
  2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT khi đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng của trường
  3. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  4. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy trong nước và kết quả đánh giá năng lực quốc tế

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trụ sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội, Phân hiệu tại Thành phố Hồ Chí Minh và Cơ sở Quảng Ninh. Nhà trường có gần 20.000 sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh và hơn 850 cán bộ, giảng viên, nhân viên.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websiteftu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 – hình thức đào tạo chính quy (Ban hành theo Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Ngoại thương); mục I.2 (mã trường NTH, trang PDF 3), mục II.5.1 tổ hợp (trang PDF 4), Phụ lục 1 'Chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Ngoại thương năm 2026' (trang PDF 23–25, trang in 22–24). File PDF lưu trên Google Drive, được liên kết từ bài chính thức trên ftu.edu.vn: https://ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy/ftu-thông-tin-tuyển-sinh-chung/thong-tin-tuyen-sinh-chung-nam-2026/6999-tha-ng-tin-tuya-n-sinh-tra-nh-a-a-i-ha-c-ha-nh-tha-c-a-o-ta-o-cha-nh-quy-n-m-2026

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 736/TB-ĐHNT ngày 09/08/2026 'Về ngưỡng điểm trúng tuyển Đại học chính quy năm 2026' (Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Ngoại thương), Phụ lục (trang PDF 4–6), cột 'Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc A00) (*)'; file PDF liên kết từ https://ftu.edu.vn/tuyensinh/dai-hoc-chinh-quy/ftu-thông-tin-tuyển-sinh-chung/thong-tin-tuyen-sinh-chung-nam-2026/7210-thong-bao-ngu-ng-di-m-trung-tuy-n-d-i-h-c-chinh-quy. Bảng in một điểm cho mỗi mã xét tuyển (mã có nhiều chương trình dùng chung một điểm). Chú thích (*): phương thức dùng điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 áp dụng chênh lệch 01 điểm giữa tổ hợp A00 và các tổ hợp xét tuyển khác với các chương trình thang điểm 30 tại Trụ sở chính Hà Nội và Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh; không áp dụng chênh lệch giữa các tổ hợp với các chương trình thang điểm 40 tại Trụ sở chính Hà Nội và các chương trình tại Cơ sở Quảng Ninh; các phương thức không dùng điểm thi THPT 2026 thực hiện theo bảng quy đổi điểm của Trường (không in điểm riêng). Thang 40 cho NTHCN18 (CT TH Khoa học máy tính/Trí tuệ nhân tạo/Khoa học dữ liệu) và NTHNN19–22 (CT TH Ngôn ngữ thương mại) theo Thông tin tuyển sinh 2026 (cập nhật) ngày 06/07/2026 mục 3.2 và Phụ lục 2 của đề án (chương trình có môn nhân hệ số tính trên thang 40); các mã còn lại thang 30 (mục 3.1 cùng tài liệu, kể cả Cơ sở Quảng Ninh)

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 hình thức đào tạo chính quy, Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Ngoại thương (file PDF liên kết từ bài chính thức trên ftu.edu.vn); mục II.11 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy', bảng 'Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027' (tiêu đề mục ở trang PDF 19, bảng ở trang PDF 20; trang in 18–19). Các mức là học phí DỰ KIẾN năm học 2026-2027; ghi chú in: lộ trình tăng học phí được điều chỉnh không quá 10% cho từng năm học; ghi chú in cho dòng CT TT i-Hons: 'Học phí gốc dự kiến khoảng 125 triệu đồng/năm. Trường hỗ trợ cấp học bổng cho tất cả sinh viên theo học chương trình tương đương khoảng 30% học phí trực tiếp phải nộp cho khóa tuyển sinh năm 2026.'

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 hình thức đào tạo chính quy, Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Ngoại thương (file PDF liên kết từ bài chính thức trên ftu.edu.vn); mục II.12.3 'Miễn, giảm học phí và học bổng' (trang PDF 21, trang in 20), danh sách 'các quỹ học bổng khuyến khích học tập'. Quỹ cho vay học bổng FTU-MABUCHI (trang PDF 22) là khoản vay, không đưa vào

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 hình thức đào tạo chính quy, Quyết định số 1566/QĐ-ĐHNT ngày 08/04/2026 của Hiệu trưởng Trường ĐH Ngoại thương (file PDF liên kết từ bài chính thức trên ftu.edu.vn); mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (trang PDF 4, trang in 3): 'Trường tuyển sinh theo 04 phương thức xét tuyển'; không in mã phương thức

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Trụ sở chính và các cơ sở đào tạo' trên ftu.edu.vn: đoạn mở đầu (introduction), tiêu đề từng cơ sở và địa chỉ in trong từng mục