Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ảnh: Ltn12345 (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
22,26 – 27,45
điểm, thang 30
28,1 – 33,84 điểm (thang 40)
Học phí
558.800 – 1.175.400 đồng/tín chỉ
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.150
Chương trình
32
Tổ hợp xét tuyển
9
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

32 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.150.

Phương thức A
Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT
Phương thức B
Xét tuyển bằng phương thức kết hợp
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Báo chí, chuyên ngành Báo in
BC602D01, X78, D15, D1450
  • 30,35 / 40Phương thức A · D01
  • 31,1 / 40Phương thức A · D14
  • 31,1 / 40Phương thức A · D15
  • 31,1 / 40Phương thức A · X78
  • 33,11 / 40Phương thức B
Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh
BC604D01, X78, D15, D1450
  • 30,9 / 40Phương thức A · D01
  • 31,65 / 40Phương thức A · D14
  • 31,65 / 40Phương thức A · D15
  • 31,65 / 40Phương thức A · X78
  • 33,38 / 40Phương thức B
Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình
BC605D01, X78, D15, D14100
  • 31,83 / 40Phương thức A · D01
  • 32,83 / 40Phương thức A · D14
  • 32,83 / 40Phương thức A · D15
  • 32,83 / 40Phương thức A · X78
  • 33,84 / 40Phương thức B
Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử
BC607D01, X78, D15, D14100
  • 31,3 / 40Phương thức A · D01
  • 32,05 / 40Phương thức A · D14
  • 32,05 / 40Phương thức A · D15
  • 32,05 / 40Phương thức A · X78
  • 33,58 / 40Phương thức B
Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí
BC603D01, X78, D15, D1450
  • 28,1 / 40Phương thức A · D01
  • 28,85 / 40Phương thức A · D14
  • 28,85 / 40Phương thức A · D15
  • 28,85 / 40Phương thức A · X78
  • 32,01 / 40Phương thức B
Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình
BC606D01, X78, D15, D1450
  • 30,25 / 40Phương thức A · D01
  • 30,75 / 40Phương thức A · D14
  • 30,75 / 40Phương thức A · D15
  • 30,75 / 40Phương thức A · X78
  • 33,06 / 40Phương thức B
BC7320105D01, X78, D15, D14100
  • 25,33 / 30Phương thức A · D01
  • 26,33 / 30Phương thức A · D14
  • 26,33 / 30Phương thức A · D15
  • 26,33 / 30Phương thức A · X78
  • 26,9 / 30Phương thức B
Truyền thông đa phương tiệnMã ngành 7320104Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông đa phương tiện, Nhà thiết kế giao diện số (UI/UX), Nhà thiết kế trò chơi điện tử
BC7320104D01, X78, D15, D14150
  • 26,23 / 30Phương thức A · D01
  • 27,23 / 30Phương thức A · D14
  • 27,23 / 30Phương thức A · D15
  • 27,23 / 30Phương thức A · X78
  • 27,45 / 30Phương thức B
Triết họcMã ngành 7229001Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giảng viên triết học – lý luận chính trị
TM7229001D01, C04, C03, X0140
  • 22,26 / 30Phương thức A · D01
  • 22,76 / 30Phương thức A · C03
  • 22,76 / 30Phương thức A · C04
  • 22,76 / 30Phương thức A · X01
  • 24,72 / 30Phương thức B
Chủ nghĩa xã hội khoa họcMã ngành 7229008Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
CN7229008D01, C04, C03, X0140
  • 22,85 / 30Phương thức A · D01
  • 23,35 / 30Phương thức A · C03
  • 23,35 / 30Phương thức A · C04
  • 23,35 / 30Phương thức A · X01
  • 25,02 / 30Phương thức B
Kinh tế chính trịMã ngành 7310102Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Chuyên viên quan hệ quốc tế
KT7310102D01, C04, C03, X0140
  • 23,8 / 30Phương thức A · D01
  • 24,3 / 30Phương thức A · C03
  • 24,3 / 30Phương thức A · C04
  • 24,3 / 30Phương thức A · X01
  • 25,94 / 30Phương thức B
Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
KT527D01, C04, C03, X01150
  • 24,15 / 30Phương thức A · D01
  • 24,65 / 30Phương thức A · C03
  • 24,65 / 30Phương thức A · C04
  • 24,65 / 30Phương thức A · X01
  • 26,23 / 30Phương thức B
Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa
TT530D01, C04, C03, X01100
  • 23,22 / 30Phương thức A · D01
  • 23,72 / 30Phương thức A · C03
  • 23,72 / 30Phương thức A · C04
  • 23,72 / 30Phương thức A · X01
  • 25,33 / 30Phương thức B
Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển
CT531D01, C04, C03, X0150
  • 23,2 / 30Phương thức A · D01
  • 23,7 / 30Phương thức A · C03
  • 23,7 / 30Phương thức A · C04
  • 23,7 / 30Phương thức A · X01
  • 25,31 / 30Phương thức B
Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
TH533D01, C04, C03, X0140
  • 23,21 / 30Phương thức A · D01
  • 23,71 / 30Phương thức A · C03
  • 23,71 / 30Phương thức A · C04
  • 23,71 / 30Phương thức A · X01
  • 25,32 / 30Phương thức B
Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách
TT538D01, C04, C03, X0150
  • 24,2 / 30Phương thức A · D01
  • 24,7 / 30Phương thức A · C03
  • 24,7 / 30Phương thức A · C04
  • 24,7 / 30Phương thức A · X01
  • 26,26 / 30Phương thức B
NP7310205D01, C04, C03, X01100
  • 22,98 / 30Phương thức A · D01
  • 23,48 / 30Phương thức A · C03
  • 23,48 / 30Phương thức A · C04
  • 23,48 / 30Phương thức A · X01
  • 25,09 / 30Phương thức B
XD7310202D01, C04, C03, X0190
  • 23,15 / 30Phương thức A · D01
  • 23,65 / 30Phương thức A · C03
  • 23,65 / 30Phương thức A · C04
  • 23,65 / 30Phương thức A · X01
  • 25,26 / 30Phương thức B
Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản
XB801D01, X78, D15, D1450
  • 28,5 / 40Phương thức A · D01
  • 29,5 / 40Phương thức A · D14
  • 29,5 / 40Phương thức A · D15
  • 29,5 / 40Phương thức A · X78
  • 32,21 / 40Phương thức B
Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử
XB802D01, X78, D15, D1450
  • 28,6 / 40Phương thức A · D01
  • 29,6 / 40Phương thức A · D14
  • 29,6 / 40Phương thức A · D15
  • 29,6 / 40Phương thức A · X78
  • 32,25 / 40Phương thức B
Xã hội họcMã ngành 7310301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà nghiên cứu xã hội học
XH7310301D01, C04, C03, X0150
  • 22,82 / 30Phương thức A · D01
  • 23,32 / 30Phương thức A · C03
  • 23,32 / 30Phương thức A · C04
  • 23,32 / 30Phương thức A · X01
  • 25,01 / 30Phương thức B
XH7760101D01, C04, C03, X0150
  • 23,24 / 30Phương thức A · D01
  • 23,74 / 30Phương thức A · C03
  • 23,74 / 30Phương thức A · C04
  • 23,74 / 30Phương thức A · X01
  • 25,35 / 30Phương thức B
CT7340403D01, C04, C03, X01100
  • 22,35 / 30Phương thức A · D01
  • 22,85 / 30Phương thức A · C03
  • 22,85 / 30Phương thức A · C04
  • 22,85 / 30Phương thức A · X01
  • 24,76 / 30Phương thức B
Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt NamMã ngành 7229010Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Nhà sử học
LS7229010D14, C03, A07, C1940
  • 25,1 / 30Phương thức A · A07
  • 24,6 / 30Phương thức A · C03
  • 25,1 / 30Phương thức A · C19
  • 25,1 / 30Phương thức A · D14
  • 26,48 / 30Phương thức B
Truyền thông quốc tếMã ngành 7320107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ công chúng, Phóng viên – biên tập viên, Quản lý quan hệ công chúng
QT7320107D01, X78, D15, D1450
  • 25,65 / 30Phương thức A · D01
  • 26,65 / 30Phương thức A · D14
  • 26,65 / 30Phương thức A · D15
  • 26,65 / 30Phương thức A · X78
  • 27,09 / 30Phương thức B
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại
QT610D01, X78, D15, D1450
  • 24,7 / 30Phương thức A · D01
  • 25,7 / 30Phương thức A · D14
  • 25,7 / 30Phương thức A · D15
  • 25,7 / 30Phương thức A · X78
  • 26,54 / 30Phương thức B
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế
QT611D01, X78, D15, D1450
  • 25 / 30Phương thức A · D01
  • 26 / 30Phương thức A · D14
  • 26 / 30Phương thức A · D15
  • 26 / 30Phương thức A · X78
  • 26,7 / 30Phương thức B
Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu
QT614D01, X78, D15, D1450
  • 25,25 / 30Phương thức A · D01
  • 26,25 / 30Phương thức A · D14
  • 26,25 / 30Phương thức A · D15
  • 26,25 / 30Phương thức A · X78
  • 26,85 / 30Phương thức B
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp
QQ615D01, X78, D15, D1450
  • 25,86 / 30Phương thức A · D01
  • 26,86 / 30Phương thức A · D14
  • 26,86 / 30Phương thức A · D15
  • 26,86 / 30Phương thức A · X78
  • 27,22 / 30Phương thức B
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing
QQ616D01, X78, D15, D14100
  • 26,23 / 30Phương thức A · D01
  • 27,23 / 30Phương thức A · D14
  • 27,23 / 30Phương thức A · D15
  • 27,23 / 30Phương thức A · X78
  • 27,45 / 30Phương thức B
Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo
QQ618D01, X78, D15, D1450
  • 25,56 / 30Phương thức A · D01
  • 26,56 / 30Phương thức A · D14
  • 26,56 / 30Phương thức A · D15
  • 26,56 / 30Phương thức A · X78
  • 27,04 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
NN7220201D01, X78, D15, D1460
  • 24,42 / 30Phương thức A · D01
  • 25,17 / 30Phương thức A · D14
  • 25,17 / 30Phương thức A · D15
  • 25,17 / 30Phương thức A · X78
  • 26,38 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 558.800 – 1.175.400 đồng/tín chỉ

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (2)
  • Các chương trình đào tạo hệ chuẩn (chưa bao gồm 13 tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh)558.800 đồng/tín chỉ
  • Các chương trình đào tạo đạt kiểm định chất lượng (chưa bao gồm 13 tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh), gồm: Truyền thông sáng tạo và Quảng cáo; Quan hệ công chúng chuyên nghiệp; Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế; Thông tin đối ngoại; Ngôn ngữ Anh; Xã hội học; Biên tập xuất bản; Báo in; Ảnh báo chí; Báo phát thanh; Báo truyền hình; Quay phim truyền hình; Báo mạng điện tử; Truyền thông đại chúng; Truyền thông đa phương tiện; Truyền thông marketing; Xuất bản điện tử; Quản lý công; Truyền thông quốc tế; Công tác xã hội; Quản lý kinh tế; Chính trị phát triển; Quản lý nhà nước; Truyền thông chính sách1.175.400 đồng/tín chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT
  2. Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh với kết quả học tập cấp THPT
  3. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websiteajc.hcma.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1360-QĐ/HVBCTT-ĐT ngày 29/4/2026 của Giám đốc, Chủ tịch HĐTS Học viện Báo chí và Tuyên truyền về việc ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 (kèm 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026', 27 tr. PDF); mã trường HBT (mục I.2); đăng ngày 29/04/2026 tại https://ajc.edu.vn/tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy/quyet-dinh-ve-viec-ban-hanh-thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-14913.htm. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (tổng chỉ tiêu 2.150), bảng TT 1–32, trang in 6–10 (PDF tr. 7–11; trang PDF = trang in + 1; sourceRow ghi trang in). Mã tổ hợp lấy từ Bảng 1 'Tổ hợp môn xét tuyển dành cho phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT' (trang in 5) theo nhóm ngành 1–4, gán cho từng chương trình theo mục II.2.1 'Các nhóm ngành tuyển sinh tại Học viện' (trang in 2). Mã ngành 7 chữ số chỉ ghi cho 13 dòng có mã xét tuyển kết thúc bằng 7 chữ số (ví dụ BC7320105); 19 dòng còn lại chỉ in mã xét tuyển 3 chữ số nên bỏ trống. Không đưa vào: mục III (đại học chính quy văn bằng 2, không in mã xét tuyển/chỉ tiêu/tổ hợp riêng) và mục IV (chương trình cử nhân quốc tế Middlesex, chỉ tiêu 100 sinh viên/năm, không in mã xét tuyển và tổ hợp).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 314-TB/HVBCTT-ĐT ngày 9/8/2026 'Điểm trúng tuyển và thủ tục xác nhận nhập học' của Giám đốc, Chủ tịch HĐTS (PDF 6 tr.), đăng 18:37 09/08/2026 tại https://ajc.edu.vn/tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy/thong-bao-diem-trung-tuyen-va-thu-tuc-xac-nhan-nhap-hoc-15203.htm; bảng STT 1–32, trang in 1–4: cột 'Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT' (mã tổ hợp, điểm chuẩn) và cột 'Điểm chuẩn xét tuyển bằng phương thức kết hợp'. Thông báo không in mã xét tuyển; mỗi dòng được gán cho mã xét tuyển của chương trình trùng tên trong Thông tin tuyển sinh (32 dòng khớp 32 chương trình; STT 18 in 'Ngành Ngôn ngữ Anh, chương trình đào tạo Biên dịch Ngôn ngữ Anh' được gán cho NN7220201 'Ngôn ngữ Anh', chương trình Ngôn ngữ Anh duy nhất của bảng chỉ tiêu). Thang điểm theo văn bản: thang 40 cho nhóm ngành 1 (Báo chí, Xuất bản; mục 2 'Xác định điểm trúng tuyển', trang in 5), thang 30 cho các nhóm ngành còn lại; tên phương thức là tiêu đề cột in trong bảng.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1360-QĐ/HVBCTT-ĐT ngày 29/4/2026 của Giám đốc, Chủ tịch HĐTS Học viện Báo chí và Tuyên truyền về việc ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 (kèm 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026', 27 tr. PDF), mục II.10.1 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy khóa 46 (2026 – 2030)', trang in 16 (PDF tr. 17); các mức đều ghi 'dự kiến'. Năm chương trình đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được ghi 'miễn học phí' nên không có dòng số tiền. Học phí văn bằng 2 (mục III.6) không đưa vào.

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1360-QĐ/HVBCTT-ĐT ngày 29/4/2026 của Giám đốc, Chủ tịch HĐTS Học viện Báo chí và Tuyên truyền về việc ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 (kèm 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026', 27 tr. PDF), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (3 phương thức, trang in 1) và cột 'Phương thức tuyển sinh' của bảng mục II.4, trang in 6 (PDF tr. 7); chi tiết mục II.2.2, trang in 2–4. Văn bản không in mã phương thức.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1360-QĐ/HVBCTT-ĐT ngày 29/4/2026 của Giám đốc, Chủ tịch HĐTS Học viện Báo chí và Tuyên truyền về việc ban hành Thông tin tuyển sinh năm 2026 (kèm 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026', 27 tr. PDF), mục I.3 'Địa chỉ' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử', trang in 1 (PDF tr. 2)