Trường Đại học Y tế công cộng
YTCHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 18,8 – 22,9
- điểm, thang 30
- Học phí
- 21,01 – 38,57 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 890
- Chương trình
- 6
- Tổ hợp xét tuyển
- 18
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
6 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 890.
- Phương thức A
- Điểm trúng tuyển
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Y tế công cộngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông – giáo dục sức khỏe, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720701 | B00, B03, B08, C02, D01, D13 | 220 |
|
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng | 7720401 | B00, B03, B08, C02, D01, D07 | 130 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, B00, B08, C01, D01 | 230 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, B00, B03, C01, D01 | 145 |
|
Công tác xã hộiNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên trị liệu hôn nhân – gia đình, Nhân viên công tác xã hội, Nhân viên công tác xã hội bệnh viện, Nhân viên công tác xã hội sức khỏe tâm thần, Quản lý chương trình xã hội – cộng đồng | 7760101 | C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78 | 105 |
|
Khoa học dữ liệuNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý, Chuyên viên phân tích kinh doanh (BI), Chuyên viên quản lý tài nguyên nước, Chuyên viên thống kê – toán ứng dụng, Chuyên viên thống kê sinh học – y học, Điều phối viên nghiên cứu lâm sàng, Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu, Kỹ sư phần mềm, Nhà khoa học dữ liệu, Nhà nghiên cứu khoa học máy tính – AI, Quản lý nghiên cứu khoa học | 7460108 | A00, A01, B00, D01, D07, X26 | 60 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 21,01 – 38,57 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (6)
- Cử nhân chính quy Y tế công cộng (CNCQ YTCC25-1A)30,59 triệu đồng/năm học
- Cử nhân chính quy Kỹ thuật xét nghiệm y học (CNCQ KTXNYH13-1A)38,57 triệu đồng/năm học
- Cử nhân chính quy Dinh dưỡng (CNCQDD10-1A)30,59 triệu đồng/năm học
- Cử nhân chính quy Công tác xã hội (CNCQCTXH10-1A)21,01 triệu đồng/năm học
- Cử nhân chính quy Kỹ thuật phục hồi chức năng (CNCQKTPHCN7-1A)38,57 triệu đồng/năm học
- Cử nhân chính quy Khoa học dữ liệu (CNCQKHDL5-1A)29,26 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậpTheo Nghị định 84/NĐ-CP ngày 17/7/2020; xét 2 lần/năm học cho sinh viên chương trình đào tạo cử nhân chính quy
- Học bổng Đồng hành cùng sinh viênCấp cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, có thành tích trong học tập; trao 2 lần/năm học, giá trị 5 triệu đồng/suất
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Xét tuyển thẳng
- Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Y tế công cộng có sứ mạng đào tạo nguồn nhân lực, thực hiện nghiên cứu khoa học và cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe, qua đó có những đóng góp quan trọng vào sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ sức khoẻ nhân dân và phát triển kinh tế xã hội của đất nước.
Websitehuph.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Số 1A, đường Đức Thắng, P.Đông Ngạc, TP.Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Chính quy), ban hành kèm Quyết định số 314/QĐ-ĐHYTCC ngày 28/5/2026 của Trường Đại học Y tế công cộng (mã trường YTC, mục I.2 và mục II.5), bản scan đăng ngày 15/6/2026; liên kết từ bài 'Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' trên https://tuyensinh.huph.edu.vn/post/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026. Mục II.4, Bảng 1 'Số lượng tuyển sinh năm 2026' (cột 'Số lượng tuyển sinh dự kiến'), PDF tr. 3–8 (số trang in = số trang PDF); cột 'Tổ hợp môn xét tuyển' là ô gộp theo ngành nên tách qua trang (D07 đầu tr.5 thuộc TT 2; B03, C01, D01 đầu tr.6 thuộc TT 4; D15, D66, X74, X78 đầu tr.7 thuộc TT 5; tr.8 thuộc TT 6). Thông báo đính chính số 591/TB-ĐHYTCC ngày 25/6/2026 chỉ sửa mục 5.2 và 5.3.5, không thay đổi Bảng 1. Bảng 1 không in dòng tổng.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 743/TB-ĐHYTCC ngày 09/8/2026 'Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 đợt 1' (PDF tr.1; liên kết từ https://tuyensinh.huph.edu.vn/post/diem-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-dot-1), bảng TT 1–6, một cột 'Điểm trúng tuyển' cho mỗi ngành, không tách theo phương thức. Ghi chú in trong thông báo: 'Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30 (không nhân hệ số) và đã bao gồm điểm khuyến khích (nếu có), điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng'; 'Điểm trúng tuyển là điểm quy đổi tương đương về phương thức gốc (phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026)'. Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng có tiêu chí phụ in là 'TTNV<=2' (thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển phải đạt tiêu chí phụ ưu tiên theo thứ tự nguyện vọng).
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), QĐ 314/QĐ-ĐHYTCC ngày 28/5/2026, mục 10.1 'Thông tin về học phí', Bảng 4 'Học phí dự kiến năm học 2026-2027' (đồng/năm), PDF tr.19 (trang in 19). Giá trị là dự kiến; lưu ý in trong văn bản: tổng học phí năm học 2026-2027 của từng sinh viên phụ thuộc vào số tín chỉ đăng ký. Dòng 'Môn giáo dục quốc phòng 1.200.000đ/môn' không đưa vào vì đơn vị 'môn' không có trong danh sách đơn vị của hệ thống.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), QĐ 314/QĐ-ĐHYTCC ngày 28/5/2026, mục 10.3 'Thông tin về chính sách học bổng', PDF tr.19–20 (trang in 19–20). Các học bổng tài trợ từ tổ chức, cá nhân không được nêu tên nên không đưa vào.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Chính quy), QĐ 314/QĐ-ĐHYTCC ngày 28/5/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', PDF tr.3 (trang in 3); phạm vi ngành theo từng phương thức in cùng mục. Nhà trường không in mã phương thức.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Về chúng tôi' của huph.edu.vn: địa chỉ in ở chân trang; phần giới thiệu trích nguyên văn đoạn 'Sứ mạng'. Kế hoạch tuyển sinh 2026 (mục I.3–I.4, PDF tr.1) in cùng địa chỉ trụ sở và địa chỉ trang thông tin điện tử https://huph.edu.vn/.
