Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Học viện Ngoại giao
Ảnh: Ltn12345 (mở trong tab mới), CC BY-SA 4.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
23,75 – 28,1
điểm, thang 30
Học phí
4.775 nghìn – 6,5 triệu đồng/tháng
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.200
Chương trình
11
Tổ hợp xét tuyển
13
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

11 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.200.

Phương thức A
Mã phương thức xét tuyển 100
Phương thức B
Mã phương thức xét tuyển 410 & 415
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Học viện Ngoại giao
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Quan hệ quốc tếMã ngành 7310206Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ quốc tế
HQT01A00, A01, C00, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D09, D10, D14, D15400
  • 26,25 / 30Phương thức A
  • 28,1 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ AnhMã ngành 7220201Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Biên tập viên hiệu đính
HQT02A01, D01, D07, D09, D10, D14, D15200
  • 25,25 / 30Phương thức A
  • 27,38 / 30Phương thức B
Kinh tế quốc tếMã ngành 7310106Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên kinh tế, Chuyên viên kinh tế môi trường, Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
HQT03A00, A01, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D09, D10260
  • 25 / 30Phương thức A
  • 27,22 / 30Phương thức B
Luật quốc tếMã ngành 7380108Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư
HQT04A00, A01, C00, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D09, D10, D14, D15200
  • 25,07 / 30Phương thức A
  • 27,27 / 30Phương thức B
Truyền thông quốc tếMã ngành 7320107Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên quan hệ công chúng, Phóng viên – biên tập viên, Quản lý quan hệ công chúng
HQT05A00, A01, C00, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D09, D10, D14, D15400
  • 26 / 30Phương thức A
  • 27,9 / 30Phương thức B
Kinh doanh quốc tếMã ngành 7340120Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Giám đốc điều hành (CEO), Nhà quản trị doanh nghiệp
HQT06A00, A01, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D09, D10260
  • 25,42 / 30Phương thức A
  • 27,49 / 30Phương thức B
Luật thương mại quốc tếMã ngành 7380109 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
HQT07A00, A01, C00, D01, D03, D04, DD2, D06, D07, D09, D10, D14, D15200
  • 24,87 / 30Phương thức A
  • 27,14 / 30Phương thức B
Hàn Quốc họcMã ngành 7310614Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
HQT08A00, A01, C00, D01, DD2, D07, D09, D10, D14, D1580
  • 23,75 / 30Phương thức A
  • 26,33 / 30Phương thức B
Hoa Kỳ họcMã ngành 7310640 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
HQT09A00, A01, C00, D01, D07, D09, D10, D14, D1540
  • 24,5 / 30Phương thức A
  • 26,9 / 30Phương thức B
Nhật Bản họcMã ngành 7310613Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
HQT10A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D1540
  • 23,75 / 30Phương thức A
  • 26,33 / 30Phương thức B
Trung Quốc họcMã ngành 7310612Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Biên – phiên dịch viên, Chuyên viên quan hệ quốc tế
HQT11A00, A01, C00, D01, D04, D07, D09, D10, D14, D15120
  • 24,5 / 30Phương thức A
  • 26,9 / 30Phương thức B

Học phí & học bổng

  • 4.775 nghìn – 6,5 triệu đồng/tháng

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (12)
  • Quan hệ quốc tế5,2 triệu đồng/tháng
  • Ngôn ngữ Anh5 triệu đồng/tháng
  • Kinh tế quốc tế5,2 triệu đồng/tháng
  • Luật quốc tế5.100 nghìn đồng/tháng
  • Truyền thông quốc tế5.100 nghìn đồng/tháng
  • Kinh doanh quốc tế5,2 triệu đồng/tháng
  • Luật thương mại quốc tế5.100 nghìn đồng/tháng
  • Hàn Quốc học4.775 nghìn đồng/tháng
  • Hoa Kỳ học4.775 nghìn đồng/tháng
  • Trung Quốc học4.775 nghìn đồng/tháng
  • Nhật Bản học4.775 nghìn đồng/tháng
  • Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh (các ngành Quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế, Luật quốc tế, Truyền thông quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Luật thương mại quốc tế)5,9 – 6,5 triệu đồng/tháng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng dành cho Thủ khoa đầu vào của Học việnTrao cho sinh viên có kết quả trúng tuyển cao nhất theo tại mục 2.2 và 2.4 của Thông tin tuyển sinh đối với từng ngành đào tạo và nhập học chính thức vào Học viện. Mỗi suất học bổng trị giá 10.000.000 đồng, kèm Giấy khen của Giám đốc Học viện.
  • Học bổng Khuyến khích học tập và Rèn luyệnXét sau mỗi học kỳ, dựa trên kết quả học tập và rèn luyện từ loại Khá trở lên. Học bổng có ba mức (Khá, Giỏi, Xuất sắc), với trị giá tương đương 100% - 120% mức trần học phí/tháng của ngành đào tạo áp dụng theo quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ. Học bổng được xét lần lượt từ loại Xuất sắc trở xuống đến hết số suất học bổng đã được xác định dựa trên ngân sách của từng năm học.
  • Học bổng Khuyến học Nguyễn Cơ ThạchDành cho sinh viên có thành tích học tập xuất sắc, có tố chất lãnh đạo và/hoặc nghiên cứu khoa học. Đây là học bổng danh giá của Học viện, được xét chọn theo tiêu chí cao. Giá trị mỗi suất học bổng năm 2025 là 15.000.000 đồng (có thể điều chỉnh theo từng năm).
  • Học bổng Chắp cánh tương laiDành cho sinh viên năm nhất có hoàn cảnh khó khăn và kết quả học tập tốt. Học bổng hỗ trợ một phần chi phí học tập trong năm học đầu tiên. Học viện Ngoại giao sẽ trao tặng 20 suất học bổng, mỗi suất trị giá 80% học phí của năm học đầu tiên.
  • Học bổng Thắp sáng Ước mơDành cho sinh viên năm 2, 3, 4 có hoàn cảnh khó khăn, đạt thành tích học tập tốt và thể hiện ý chí vươn lên. Mức học bổng áp dụng trong năm học 2024 - 2025 có giá trị từ 15.000.000 đồng - 30.000.000 đồng tùy theo từng trường hợp. Số suất học bổng được xác định theo ngân sách phân bổ từng năm.
  • Học bổng Thủ khoa tốt nghiệpDành cho sinh viên tốt nghiệp đợt 1 của mỗi khóa, có điểm trung bình chung tích lũy toàn khóa cao nhất của từng ngành đào tạo, đồng thời đạt kết quả rèn luyện học kỳ cuối cùng từ loại Giỏi trở lên. Mỗi suất học bổng trị giá 10.000.000 đồng, kèm Giấy khen của Giám đốc Học viện.
  • Học bổng Hữu nghị Việt - Trung do Đại sứ quán Trung Quốc tại Việt Nam tài trợDành cho sinh viên học Tiếng Trung Quốc có thành tích học tập tốt hoặc sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong học tập, với trị giá 10.000.000 đồng/suất.
  • Học bổng CSR “Chung tay chia sẻ” do Hiệp hội doanh nghiệp Hàn Quốc tại Việt Nam - KOCHAM tài trợDành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và kết quả học tập đạt loại Giỏi trở lên, với trị giá là 10.000.000 đồng/suất.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  2. 410 — Xét tuyển kết hợp dựa trên Kết quả học tập THPT và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đối với các thí sinh học chương trình THPT của Việt Nam
  3. 415 — Xét tuyển kết hợp dựa trên Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
  4. 100 — Xét tuyển dựa trên Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo các tổ hợp môn

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitedav.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (Hình thức đào tạo: Đại học hệ chính quy), 'Cập nhật ngày 18/05/2026', Học viện Ngoại giao, mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh HQT (mục I.2), file 'hqt-thong-tin-tuyen-sinh-2026-dav-updated-18-05-2026.pdf', 39 tr.; văn bản không in số quyết định. Liên kết từ https://dav.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-29861/ (bài đăng 20/05/2026 'Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (cập nhật ngày 18/5/2026)'). Mục II.4 'Chỉ tiêu tuyển sinh', Bảng 4 'Các ngành đào tạo và dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh' (PDF tr. 17–18, số trang in 13–14): mã xét tuyển, tên ngành, mã ngành, chỉ tiêu, tổng 2200; tổ hợp xét tuyển: mục II.2.4.1, Bảng 1 (PDF tr. 12, số trang in 8) và chú giải mã tổ hợp (PDF tr. 13, số trang in 9). Chỉ tiêu in theo ngành, dùng chung cho các phương thức 1–4; bảng tổ hợp áp dụng cho phương thức dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo 'Điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026', Hội đồng tuyển sinh ĐH hệ chính quy năm 2026 Học viện Ngoại giao, Hà Nội ngày 09/8/2026 (không in số văn bản; file 'hqt-diem-trung-tuyen-2026-dang-web.pdf', 3 tr., ký Chủ tịch HĐTS – Giám đốc TS. Nguyễn Hùng Sơn), liên kết từ https://dav.edu.vn/diem-trung-tuyen-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026/; bảng STT 1–11, cột 'Điểm trúng tuyển (Mã phương thức xét tuyển 100)*' và cột 'Điểm trúng tuyển (Mã phương thức xét tuyển 410 & 415)' (tr. 1–2); mục II ghi 'Điểm trúng tuyển của tất cả các phương thức xét tuyển được quy về thang điểm 30'. Điểm cột 100 xác định cho các tổ hợp A00, A01, D01, D03, D04, D06, DD2, D07, D09, D10, D14, D15; văn bản ghi 'Tổ hợp môn xét tuyển C00 cao hơn tổ hợp môn xét tuyển D01 là 1.5 điểm' (không tính lại điểm C00). Tên phương thức theo phần mở đầu thông báo: mã 100 = 'Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026'; mã 410 = 'Phương thức Xét tuyển kết hợp dựa trên Kết quả học tập THPT và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế'; mã 415 = 'Phương thức Xét tuyển kết hợp dựa trên Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế'. Cột 410 & 415 là một điểm chung cho hai phương thức (giữ một dòng, nhãn theo tiêu đề cột). Phương thức 301 không có điểm trong thông báo

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật 18/05/2026), liên kết từ https://dav.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-29861/; mục II.10.2 'Chính sách học phí', bảng 'Mức học phí dự kiến năm học 2026-2027 (đồng/tháng/sinh viên)' STT 1–11 (PDF tr. 27–28, số trang in 23–24) và dòng về chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh '5.900.000 đồng đến 6.500.000 đồng/tháng/sinh viên' (tr. 28); tất cả là học phí DỰ KIẾN; văn bản ghi 'Học phí đại học chính quy các chương trình đào tạo được thu theo tín chỉ từ học kỳ 2 năm học 2026-2027' và mức trên chưa tính các học phần ngoại ngữ tiền cơ sở (tối đa 06 tín chỉ)

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật 18/05/2026), liên kết từ https://dav.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-29861/; mục II.10.3.2 'Các chương trình học bổng dành cho sinh viên', mục (i), (ii), (iv), (v), (vi), (vii), (ix), (x) (PDF tr. 29–30, số trang in 25–26; trích nguyên văn). Bỏ (iii) và (viii): học bổng chỉ dành cho lưu học sinh Lào. Văn bản ghi mức giá trị (iv) 'năm 2025' và (vi) 'năm học 2024 - 2025'

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật 18/05/2026), liên kết từ https://dav.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-29861/; mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh', mục 2.1–2.4 (PDF tr. 6–11, số trang in 2–7); bốn phương thức, mã phương thức in trong tiêu đề từng mục

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật 18/05/2026), liên kết từ https://dav.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-29861/; mục I.3 'Địa chỉ: Học viện Ngoại giao, số 69, phố Chùa Láng, phường Láng, Hà Nội' và I.4 'Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://www.dav.edu.vn' (PDF tr. 5, số trang in 1), khớp mục II.10.4 (PDF tr. 30). Các trang dav.edu.vn đã mở không in địa chỉ nên nguồn là văn bản này. Logo: ảnh logo.png ở đầu trang chủ dav.edu.vn (nguồn riêng ghi ở logo.sourceUrl)