Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Thương mại
Ảnh: vi:User:NHHP (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
21,5 – 26,5
điểm, thang 30
Học phí
2.575 – 4.235 nghìn đồng/tháng
200 – 260 triệu đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
6.100
Chương trình
51
Tổ hợp xét tuyển
12
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

51 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 6.100.

Phương thức A
Điểm chuẩn trúng tuyển (điểm đã quy đổi theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - mã phương thức 100)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Thương mại
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
TM01A00, A01, D01, D07255
  • 23,25 / 30
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM02A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28155
  • 21,5 / 30
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
TM03A00, A01, D01, D07105
  • 22,5 / 30
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
TM04A00, A01, D01, D0790
  • 22,5 / 30
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM05A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2895
  • 21,5 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
TM06A00, A01, D01, D0780
  • 22,5 / 30
Marketing (Marketing Thương mại)
TM07A00, A01, D01, D07170
  • 23,75 / 30
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM08A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28160
  • 23,25 / 30
Marketing (Marketing số)
TM09A00, A01, D01, D07120
  • 24,5 / 30
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
TM10A00, A01, D01, D07105
  • 23,5 / 30
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM11A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28105
  • 21,75 / 30
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
TM12A00, A01, D01, D07125
  • 24,5 / 30
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM13A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28130
  • 21,5 / 30
Kế toán (Kế toán công)
TM14A00, A01, D01, D0780
  • 23,5 / 30
Kiểm toán (Kiểm toán)
TM15A00, A01, D01, D07110
  • 24,5 / 30
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM16A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28120
  • 21,5 / 30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
TM17A00, A01, D01, D07110
  • 26,5 / 30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM18A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28115
  • 25,8 / 30
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
TM19A00, A01, D01, D07165
  • 25,25 / 30
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM20A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28145
  • 24,75 / 30
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
TM21A00, A01, D01, D07120
  • 24,25 / 30
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
TM22A00, A01, D01, D07170
  • 22,25 / 30
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM23A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28120
  • 21,5 / 30
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
TM24A00, A01, D01, D07130
  • 23,75 / 30
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM25A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28150
  • 21,5 / 30
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
TM26A00, A01, D01, D0760
  • 22,5 / 30
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
TM27A00, A01, D01, D07120
  • 23,7 / 30
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
TM28A00, A01, D01, D07180
  • 24,75 / 30
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM29A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28130
  • 24,25 / 30
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
TM30A00, A01, D01, D07120
  • 25 / 30
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
TM31A00, A01, D01, D07160
  • 23,5 / 30
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM32A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2890
  • 21,5 / 30
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
TM33A01, D01, D07260
  • 23 / 30
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
TM34A00, A01, D01, D07135
  • 22,5 / 30
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM35A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28115
  • 21,5 / 30
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
TM36A00, A01, D01, D07115
  • 21,5 / 30
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
TM37A00, A01, D01, D07160
  • 23,75 / 30
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM38A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28140
  • 21,5 / 30
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
TM39A00, A01, D01, D07120
  • 23,7 / 30
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
TM40A01, D01, D04, D07160
  • 25,75 / 30
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM41D04140
  • 25,3 / 30
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
TM42A00, A01, D01, D03, D0755
  • 21,5 / 30
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
TM43A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2850
  • 22,5 / 30
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
TM44A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2860
  • 22 / 30
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
TM45A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2855
  • 22 / 30
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
TM46A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2840
  • 23 / 30
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
TM47A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2850
  • 23 / 30
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM48A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2890
  • 24 / 30
Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM49A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2895
  • 21,5 / 30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
TM50A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X2880
  • 21,5 / 30
Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)
TM51A00, A01, D01, D0790
  • 21,5 / 30

Học phí & học bổng

  • 2.575 – 4.235 nghìn đồng/tháng
  • 200 – 260 triệu đồng/khóa học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (4)
  • Các chương trình đào tạo chuẩn (theo từng chương trình đào tạo)2.575 – 3.069 nghìn đồng/tháng
  • Các chương trình đào tạo định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP)4.235 nghìn đồng/tháng
  • Các chương trình đào tạo song bằng quốc tế260 triệu đồng/khóa học
  • Các chương trình đào tạo tiên tiến200 triệu đồng/khóa học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpNăm học 2026 - 2027, Trường dành từ 43 - 45 tỷ để cấp học bổng cho sinh viên theo Quy định về xét, cấp học bổng cho sinh viên đại học chính quy của Trường Đại học Thương mại
  • Học bổng thủ khoa đầu vàoĐối với đợt tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Trường cấp học bổng cho sinh viên thủ khoa đầu vào các ngành đào tạo của Trường
  • Học bổng tài trợ từ các tổ chức, doanh nghiệp ngoài TrườngSinh viên có nhiều cơ hội được xét cấp học bổng tài trợ từ các tổ chức, doanh nghiệp ngoài Trường

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường
  2. 100 — Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi
  3. 402 — Xét tuyển theo kết quả HSA/TSA/SAT/ACT
  4. 409 — Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  5. 410 — Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026
  6. 500 — Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Trường Đại học Thương mại (tên tiếng Anh: Thuongmai University, tên giao dịch quốc tế viết tắt: TMU) là trường đại học công lập trực thuộc hệ thống giáo dục quốc dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Trường Đại học Thương mại hướng tới đào tạo nhân lực chất lượng cao, trình độ cao, có năng lực khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo, có khả năng cạnh tranh trên thị trường lao động trong nước và quốc tế; nghiên cứu khoa học, tư vấn chính sách, chuyển giao tri thức trong lĩnh vực kinh tế và thương mại hiện đại, đóng góp vào sự phát triển thịnh vượng của đất nước.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitetmu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1212/QĐ-ĐHTM ngày 01/6/2026 của Hiệu trưởng – CTHĐTS Trường ĐH Thương mại 'Điều chỉnh Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026' và 'Nội dung điều chỉnh…' kèm theo, mục 3 'Điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh' (bảng TT 1–51, dòng Tổng 6100) PDF tr.3–5 (bản scan 34 trang; tr.6–28 là Thông tin tuyển sinh gốc ban hành kèm QĐ 516/QĐ-ĐHTM ngày 27/3/2026, 'Mã trường: TMU' ở mục I.2 PDF tr.8). Cùng tệp đăng tại https://tmu.edu.vn//upload/files/shares/1212%20QĐ%20điều%20chỉnh%20thông%20tin%20TS%20ĐHCQ%202026_0001.pdf (liên kết 'TẠI ĐÂY' trong bài https://tmu.edu.vn/tin-tuc/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-2026-27910).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 2079/TB-ĐHTM ngày 09/8/2026 "Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026" (bản scan 4 trang), bảng TT 1–51, cột "Điểm chuẩn trúng tuyển" (PDF tr.1–3), đăng tại https://tmu.edu.vn/tin-tuc/thong-bao-diem-chuan-trung-tuyen-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-28433. Lưu ý in dưới bảng: "Điểm chuẩn trúng tuyển là điểm đã quy đổi theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã phương thức 100). Đối với phương thức 100, điểm chuẩn trúng tuyển của Tổ hợp xét tuyển A00 theo từng ngành/chương trình đào tạo cao hơn 0,5 điểm." Thang 30 theo Thông tin tuyển sinh mục 2.2 (phương thức 100: thang điểm 30). Mỗi mã TM01–TM51 có một điểm chuẩn duy nhất, không tách theo tổ hợp.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (QĐ 516/QĐ-ĐHTM ngày 27/3/2026), kèm QĐ 1212/QĐ-ĐHTM ngày 01/6/2026 điều chỉnh (bản scan 34 trang) — mục 10.1 "Thông tin về học phí" (PDF tr.20, in trang 13); mức in không ghi "dự kiến"; kèm câu "Mức thu học phí hàng năm tăng không quá 12,5% so với năm trước liền kề (theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ)".

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (QĐ 516/QĐ-ĐHTM ngày 27/3/2026), kèm QĐ 1212/QĐ-ĐHTM ngày 01/6/2026 điều chỉnh (bản scan 34 trang) — mục 10.2 "Thông tin về chính sách học bổng khuyến khích học tập" (PDF tr.20–21, in trang 13–14).

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (QĐ 516/QĐ-ĐHTM ngày 27/3/2026), kèm QĐ 1212/QĐ-ĐHTM ngày 01/6/2026 điều chỉnh (bản scan 34 trang) — mục II.2 "Mô tả phương thức tuyển sinh", tiểu mục 2.1–2.4 (PDF tr.9–11, in trang 2–4); mã phương thức 301, 100, 402, 409, 410, 500 cũng được nêu ở mục 8.2 (PDF tr.20). QĐ 1212 chỉ điều chỉnh bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ, ngưỡng đảm bảo chất lượng và chỉ tiêu, không đổi danh sách phương thức.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang Liên hệ của tmu.edu.vn (website và địa chỉ "79 Hồ Tùng Mậu, Từ Liêm, Hà Nội"); phần giới thiệu trích nguyên văn hai đoạn đầu trang Giới thiệu chung về Trường Đại học Thương mại, https://tmu.edu.vn/trang/gioi-thieu-chung-ve-dai-hoc-thuong-mai-170. Thông tin tuyển sinh 2026 mục I.3 in trụ sở chính "số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Từ Liêm, thành phố Hà Nội".