Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Y Hà Nội
Ảnh: ntt (mở trong tab mới), CC BY-SA 3.0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
17,75 – 28,5
điểm, thang 30
Học phí
19.100 nghìn – 80 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.108
Chương trình
20
Tổ hợp xét tuyển
6
Phương thức xét tuyển
3

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

20 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.108.

Văn bản điều chỉnh ngày 02/6/2026 giảm 42 chỉ tiêu so với đề án (tổng ban đầu 2 150) và không in tổng mới.

Phương thức A
PTXT 100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Y Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
7720101B00440
  • 28,5 / 30
Răng-Hàm-MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720501B00120
  • 27,57 / 30
Y học cổ truyềnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ y học cổ truyền
7720115A00, B0080
  • 24,7 / 30
7720110A00, B00, D07100
  • 20,25 / 30
Điều dưỡng Chương trình tiên tiếnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301A00, B00, D07130
  • 22,99 / 30
Hộ sinhNghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng viên, Hộ sinh viên
7720302A00, B00, D0770
  • 21,8 / 30
Kỹ thuật phục hình răngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt
7720502A00, B0050
  • 22,85 / 30
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601A00, B0080
  • 24,17 / 30
Kỹ thuật hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa
7720602A00, B00100
  • 23,75 / 30
Kỹ thuật phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng
7720603A00, B0070
  • 23,7 / 30
Khúc xạ nhãn khoaMã ngành 7720609 · Mã ngành ngoài danh mục TT09
7720609A00, B0080
  • 23,1 / 30
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng
7720401A00, B00, D07110
  • 20,5 / 30
7720701A01, D01, D07, D1080
  • 20,8 / 30
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn
7310401A01, D01, D07, D1088
  • 25,3 / 30
7760101A01, D01, D07, D1060
  • 17,75 / 30
7720101THB00150
  • 26,25 / 30
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh HóaMã ngành 7720301Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Điều dưỡng hồi sức – cấp cứu, Điều dưỡng viên
7720301THA00, B00, D07100
  • 19,2 / 30
Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh HóaMã ngành 7720601Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học
7720601THA00, B0080
  • 19,35 / 30
Kỹ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh HóaMã ngành 7720602Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa
7720602THA00, B0050
  • 19,2 / 30
Kỹ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh HóaMã ngành 7720603Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng
7720603THA00, B0070
  • 19,95 / 30

Học phí & học bổng

  • 19.100 nghìn – 80 triệu đồng/năm học

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (20)
  • Y khoa70 triệu đồng/năm học
  • Y học cổ truyền70 triệu đồng/năm học
  • Khúc xạ nhãn khoa53,2 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học53,2 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng53,2 triệu đồng/năm học
  • Điều dưỡng chương trình tiên tiến53,2 triệu đồng/năm học
  • Hộ sinh53,2 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật hình ảnh y học53,2 triệu đồng/năm học
  • Răng-Hàm-Mặt80 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật phục hình răng53,2 triệu đồng/năm học
  • Y khoa (Phân hiệu Thanh Hóa)70 triệu đồng/năm học
  • Điều dưỡng (Phân hiệu Thanh Hóa)53,2 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học (Phân hiệu Thanh Hóa)53,2 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng (Phân hiệu Thanh Hóa)53,2 triệu đồng/năm học
  • Kỹ thuật hình ảnh y học (Phân hiệu Thanh Hóa)53,2 triệu đồng/năm học
  • Y học dự phòng35 triệu đồng/năm học
  • Y tế công cộng26,6 triệu đồng/năm học
  • Dinh dưỡng26,6 triệu đồng/năm học
  • Tâm lý học19.100 nghìn đồng/năm học
  • Công tác xã hội19.100 nghìn đồng/năm học

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Quỹ học bổng khuyến khích học tậpHàng năm Nhà trường dành 8% học phí để xây dựng quỹ
  • Quỹ học bổng "Tôi yêu Đại học Y Hà Nội"Hàng năm Nhà trường dành 2% học phí để xây dựng quỹ
  • Học bổng Global Care10.000.000VNĐ/sinh viên
  • Học bổng Dạ Hương5.000.000VNĐ/sinh viên
  • Học bổng Mitsubishi5.000.000VNĐ/sinh viên
  • Học bổng Đồng Hành5.000.000VNĐ/sinh viên
  • Học bổng Homtamin4.000.000VNĐ/sinh viên
  • Học bổng Kumho Aseana2.150.000VNĐ/sinh viên
  • Học bổng Merro120.000 Yên Nhật/sinh viên
  • Học bổng Tuần hoàn SympaMed30.000.000VNĐ/sinh viên
  • Học bổng Minh Đức chắp cánh tương lai24.000.000VNĐ/sinh viên
  • Học bổng Tâm Sáng15.000.000VNĐ/sinh viên

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  2. 301 — Xét tuyển thẳng theo Qui chế TSĐH hiện hành của Bộ GD&ĐT và Trường ĐH Y Hà Nội
  3. 402 — Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội (SPT)

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Một trăm năm Trường Đại học Y Hà Nội kể từ năm đầu thành lập trong thời kỳ thuộc Pháp đến ngày nước nhà được độc lập, rồi kế tiếp trải qua hai cuộc kháng chiến giữ nước khốc liệt cho đến ngày hôm nay chắc chắn có rất nhiều sự kiện đáng nhớ. Điểm chung nhất của nhà trường trong mọi giai đoạn là sự gắn bó cho sự nghiệp chăm sóc sức khỏe người dân Việt Nam và cống hiến cho y học Việt Nam. Trường là cái nôi của những người sáng lập ra các chuyên ngành y học hiện đại Việt Nam từ y học lâm sàng, y học cơ sở cho đến y học dự phòng. Ngày nay, trên chặng đường đổi mới, với truyền thống của mình Trường Đại học Y Hà Nội tiếp tục phát huy vai trò trường trọng điểm quốc gia, đóng góp vào các mũi nhọn y học hiện đại và đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao cho ngành y tế Việt Nam.
Trích nguyên văn từ trang giới thiệu của trường.

Websitehmu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định về việc Ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (QĐ số 1903/QĐ-ĐHYHN ngày 29/04/2026 theo thông báo điều chỉnh; bản PDF để trống số/ngày, ký số 27/04/2026), Phụ lục số 01 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 – Hình thức đào tạo: Chính qui', mục I.2 (mã cơ sở YHB, tr.2) và mục I.4 'Số lượng tuyển sinh' (tr.3–5). PDF trên Google Drive, liên kết từ bài chính thức https://hmu.edu.vn/vn/tID7465_thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-cua-truong-dai-hoc-y-ha-noi-nam-2026.html (đăng 30/04/2026). Đã áp dụng điều chỉnh chỉ tiêu và mã xét tuyển theo thông báo 'Cập nhật điều chỉnh trong đề án tuyển sinh đại học năm 2026' https://hmu.edu.vn/vn/tID7319_cap-nhat-dieu-chinh-trong-de-an-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026.html (đăng 02/06/2026), mục 1 và 2.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 3616/TB-ĐHYHN ngày 11/08/2026 'Điểm trúng tuyển đợt 1 – Tuyển sinh Đại học hệ chính qui của Trường Đại học Y Hà Nội năm 2026' (bài đăng 11/08/2026 trên hmu.edu.vn; bản PDF ký 2 trang trên Google Drive liên kết từ bài đăng, đã đối chiếu từng dòng), bảng 20 mã xét tuyển, cột 'Điểm trúng tuyển – PTXT 100' (100: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026); thông báo không in tổ hợp nên không ghi tổ hợp. Cột PTXT 402 (xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 của Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội) không in thang điểm nên không lưu; mã 7720501 để trống cột này, mã 7720101, 7720101TH, 7720110, 7720115 in '-'.

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Phụ lục số 01 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 – Hình thức đào tạo: Chính qui' (QĐ số 1903/QĐ-ĐHYHN ngày 29/04/2026), mục 10.1 'Học phí, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm' (tr.13–14): bảng 'Dự kiến mức học phí đại học hệ chính qui năm học 2026-2027', đơn vị 'đồng/năm học/sinh viên'. Mức in là 'học phí dự kiến'; nhà trường áp dụng mức tăng cho các năm sau theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP (không in lộ trình số liệu).

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Phụ lục số 01 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 – Hình thức đào tạo: Chính qui' (QĐ số 1903/QĐ-ĐHYHN ngày 29/04/2026), mục 10.2 'Chính sách học bổng đại học' (tr.15): hai quỹ nhà trường và danh sách học bổng do cựu sinh viên, tổ chức, cá nhân tài trợ, giá trị in 'VNĐ/sinh viên' (học bổng Merro in bằng Yên Nhật).

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Phụ lục số 01 'Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 – Hình thức đào tạo: Chính qui' (QĐ số 1903/QĐ-ĐHYHN ngày 29/04/2026), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (tr.2–3); tên và mã phương thức theo chú thích 'Phương thức xét tuyển' dưới bảng mục II.4 (tr.5) và mục 6.3 (tr.8). Thông báo điều chỉnh 02/06/2026 không đổi phần này. Phụ lục số 02 (liên thông từ cao đẳng) không dùng.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Lịch sử Trường Đại học Y Hà Nội' của hmu.edu.vn: ba đoạn mở đầu trích nguyên văn làm phần giới thiệu; website và hai địa chỉ theo mục I.3–I.4 (tr.2) của Phụ lục số 01, QĐ số 1903/QĐ-ĐHYHN ngày 29/04/2026 (chân trang hmu.edu.vn in 'Số 1 Tôn Thất Tùng, Kim Liên, Hà Nội'); logo là biểu tượng trường (icon-192.png, khai báo apple-touch-icon trên trang chủ hmu.edu.vn).