Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội
QHLHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 24,5 – 24,83
- điểm, thang 30
- Học phí
- 30,43 triệu – 47.649.800 đồng/năm học
- 104.405.330 – 166.147.800 đồng/khóa học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 990
- trên 3/4 chương trình có ghi
- Chương trình
- 4
- Tổ hợp xét tuyển
- 10
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
4 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 990 (trên 3 chương trình có ghi chỉ tiêu).
- Phương thức A
- Mã 100 (cột THPT): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT) để xét tuyển
- Phương thức B
- Mã 401 (cột ĐGNL): Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
CTĐT Luật (chuẩn)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101 | A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D15 | 520 |
|
CTĐT Luật chất lượng cao (theo tiêu chí của ĐHQGHN)Mã ngành 7380101Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380101CLC | không có | Không ghi | không có |
Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)Nghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên pháp chế doanh nghiệp, Luật sư, Thẩm phán, Thư ký tòa án, Trọng tài viên – hòa giải viên | 7380107 | A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D15 | 320 |
|
Luật Thương mại quốc tếMã ngành 7380109 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7380109 | A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D15 | 150 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 30,43 triệu – 47.649.800 đồng/năm học
- 104.405.330 – 166.147.800 đồng/khóa học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (20)
- Cử nhân chính quy ngành Luật – năm học 2026-2027 (3.043.000 đ/tháng; 857.000 đ/tín chỉ)30,43 triệu đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật – năm học 2027-2028 (3.347.300 đ/tháng; 943.000 đ/tín chỉ)33.473 nghìn đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật – năm học 2028-2029 (3.682.030 đ/tháng; 1.037.000 đ/tín chỉ)36.820.300 đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật – năm học 2029-2030 (4.050.233 đ/tháng; 1.141.000 đ/tín chỉ)40.502.330 đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật – tổng học phí toàn khóa (4 năm học 2026-2027 đến 2029-2030)104.405.330 đồng/khóa học
- Cử nhân chính quy ngành Luật TMQT – năm học 2026-2027 (3.043.000 đ/tháng; 888.000 đ/tín chỉ)30,43 triệu đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật TMQT – năm học 2027-2028 (3.347.300 đ/tháng; 977.000 đ/tín chỉ)33.473 nghìn đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật TMQT – năm học 2028-2029 (3.682.030 đ/tháng; 1.075.000 đ/tín chỉ)36.820.300 đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật TMQT – năm học 2029-2030 (4.050.233 đ/tháng; 1.183.000 đ/tín chỉ)40.502.330 đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật TMQT – tổng học phí toàn khóa (4 năm học 2026-2027 đến 2029-2030)141.225.630 đồng/khóa học
- Cử nhân chính quy ngành Luật kinh tế – năm học 2026-2027 (3.222.000 đ/tháng; 908.000 đ/tín chỉ)32,22 triệu đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật kinh tế – năm học 2027-2028 (3.544.200 đ/tháng; 998.000 đ/tín chỉ)35.442 nghìn đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật kinh tế – năm học 2028-2029 (3.898.620 đ/tháng; 1.098.000 đ/tín chỉ)38.986.200 đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật kinh tế – năm học 2029-2030 (4.288.482 đ/tháng; 1.208.000 đ/tín chỉ)42.884.820 đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật kinh tế – tổng học phí toàn khóa (4 năm học 2026-2027 đến 2029-2030)149.533.020 đồng/khóa học
- Cử nhân chính quy ngành Luật chất lượng cao – năm học 2026-2027 (3.580.000 đ/tháng; 912.000 đ/tín chỉ)35.800 nghìn đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật chất lượng cao – năm học 2027-2028 (3.938.000 đ/tháng; 1.003.000 đ/tín chỉ)39.380 nghìn đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật chất lượng cao – năm học 2028-2029 (4.331.800 đ/tháng; 1.104.000 đ/tín chỉ)43.318 nghìn đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật chất lượng cao – năm học 2029-2030 (4.764.980 đ/tháng; 1.214.000 đ/tín chỉ)47.649.800 đồng/năm học
- Cử nhân chính quy ngành Luật chất lượng cao – tổng học phí toàn khóa (4 năm học 2026-2027 đến 2029-2030)166.147.800 đồng/khóa học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng Đinh Thiện Lý (năm học 2026-2027, dành cho tân sinh viên khóa QH-2026-L)Giá trị học bổng: hỗ trợ 100% học phí thực tế đối với các học phần liên quan thuộc chuyên ngành sinh viên đã đăng ký theo chương trình đào tạo chính thức của đơn vị; không chi trả các học phần/tín chỉ ngoài chương trình chuyên ngành và học lại. Số lượng trong toàn ĐHQGHN: 24 hồ sơ (mỗi đơn vị đào tạo gửi tối đa 2 hồ sơ).
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT) để xét tuyển
- 301 — Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT
- 401 — Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức
- 500 — Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Luật, Đại học Quốc gia Hà Nội là trung tâm đào tạo, nghiên cứu luật uy tín và có truyền thống của đất nước với 50 năm hình thành và phát triển. Hình thành trên cơ sở kế thừa tinh hoa và truyền thống học thuật phong phú của Khoa Pháp Lý thuộc trường Đại học Tổng hợp Hà Nội. Bằng nỗ lực bền bỉ, lao động sáng tạo của nhiều thế hệ cán bộ, giảng viên, sinh viên, Trường Đại học Luật, ĐHQGHN luôn được biết đến là một trong những trung tâm đào tạo, nghiên cứu luật uy tín hàng đầu của đất nước, địa chỉ tin cậy trong đào tạo nguồn nhân lực pháp luật chất lượng cao và là nơi hội tụ nhiều chuyên gia, nhà khoa học tâm huyết, khai phóng với mục tiêu đưa Trường trở thành trường đại học định hướng nghiên cứu về luật học ngang tầm khu vực, hội nhập quốc tế.
Websitelaw.vnu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính: Nhà E1, số 144, Đường Xuân Thủy, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường Đại học Luật, ĐHQGHN, ban hành kèm Quyết định số 625/QĐ-ĐHL (bản cập nhật; trên bản ký ghi ngày 10/4/2026, QĐ 939/QĐ-ĐHL dẫn lại là ngày 20/04/2026; thay thế văn bản số 580/ĐHL-ĐT&CTHSSV ngày 02/4/2026); đăng toàn văn ngày 18/05/2026 tại bài này trên law.vnu.edu.vn (mã đơn vị đào tạo QHL, mục I.2). Bản ký PDF 13 trang (trang 13 trống) nằm trong thư mục Drive liên kết từ bài này: https://drive.google.com/file/d/1APPtl0mCpIKPXNbc7bzWSBi58QRw7wE3/view . Điều chỉnh: Quyết định số 939/QĐ-ĐHL ngày 29/5/2026 (đăng 31/05/2026 tại https://law.vnu.edu.vn/quyet-dinh-dieu-chinh-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/ ; tệp https://drive.google.com/file/d/1AMUbbY_lowkzYn8f2KvhVd_meYpn62Hu/view ) chỉ điều chỉnh mục 2.1.2 (chứng chỉ tiếng Anh quốc tế áp dụng cho tổ hợp A01, D01, D14, D15), không đổi chỉ tiêu, mã ngành hay tổ hợp ở bảng. Mục II.4 'Ngành/chương trình và chỉ tiêu tuyển sinh', bảng PDF tr.5-6, tổng chỉ tiêu 990 cho 03 ngành/04 chương trình; chỉ tiêu 520 của CTĐT Luật (chuẩn) 'bao gồm Luật CLC' nên dòng 1.2 (7380101CLC) không có chỉ tiêu riêng và không in tổ hợp; tổ hợp lấy từ dòng phương thức 100 (A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, D15) và khớp bảng mục 2.1.1 (PDF tr.2-3). Nhà trường xét tuyển theo mã ngành (mục 5.1) nên không có mã xét tuyển riêng.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 'Điểm trúng tuyển, danh sách trúng tuyển đại học chính quy năm 2026' của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Luật, ĐHQGHN, đăng 09/08/2026, mục 1 'Điểm trúng tuyển vào các ngành đào tạo' (bảng 3 ngành: cột Mã ngành, Điểm trúng tuyển, Phương thức xét tuyển THPT = 100 và ĐGNL = 401). Thông báo in một điểm cho mỗi ngành, áp dụng cho cả hai phương thức nên lưu hai dòng cùng điểm; lưu ý in trong thông báo: 'Điểm trúng tuyển của một ngành là như nhau giữa các phương thức xét tuyển, tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30. Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm cộng, điểm ưu tiên theo quy định (nếu có).' Thông báo không có điểm riêng cho CTĐT Luật chất lượng cao (7380101CLC).
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 625/QĐ-ĐHL), mục 10 'Học phí: dự kiến mức học phí đối với khóa tuyển sinh ĐHCQ năm 2026', PDF tr.11-12: bảng theo ngành và năm học 2026-2027 đến 2029-2030 (cột 01 tháng, 01 năm, 01 TC) và 'Tổng học phí toàn khóa'. Mức DỰ KIẾN (theo tiêu đề mục); trang tuyển sinh của trường (https://law.vnu.edu.vn/tuyen-sinh/tuyen-sinh-dao-tao-dai-hoc-chinh-quy/) in cùng mức theo tín chỉ và tổng toàn khóa. Giá trị lưu đúng như in, kể cả: ngành Luật và Luật TMQT cùng mức /tháng và /năm nhưng khác mức /tín chỉ và tổng toàn khóa; tổng toàn khóa ngành Luật in là 104.405.330 đ trong khi tổng bốn dòng năm học của ngành này là 141.225.630 đ. Dòng 'Luật TMQT' và 'Luật kinh tế' theo tên in; không có dòng riêng cho CTĐT Luật chất lượng cao ngoài mục III.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo 'Chương trình học bổng Đinh Thiện Lý năm học 2026-2027 dành cho Tân sinh viên' (đăng 04/09/2026) trên law.vnu.edu.vn, mục 'Giá trị và số lượng học bổng'. Thông tin tuyển sinh 2026 không nêu học bổng có tên; các thông báo học bổng khác của trường (https://law.vnu.edu.vn/category/hoc-bong/) dành cho sinh viên đang học hoặc chương trình ngoài nên không đưa vào.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 625/QĐ-ĐHL), mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (xét tuyển)', bảng 4 phương thức, PDF tr.2; chi tiết mục 2.1-2.4, PDF tr.2-4 (mục 2.1.2 theo QĐ 939/QĐ-ĐHL ngày 29/5/2026)
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu' trên law.vnu.edu.vn, khối 'Về Trường Đại học Luật, ĐHQGHN' (hai đoạn đầu, trích nguyên văn, bỏ nút 'Xem thêm'). Địa chỉ trụ sở chính theo mục I.3 Thông tin tuyển sinh 2026 (QĐ 625/QĐ-ĐHL), PDF tr.1, khớp trang Liên hệ https://law.vnu.edu.vn/lien-he/ ('Nhà E1, 144 Đ. Xuân Thủy, P. Cầu Giấy, Hà Nội'). Website theo mục I.4 (in 'http://law.vnu.edu.vn'; trang tự chuyển sang https). Mục 5.4 nêu năm 1-2 học tại Khu Đô thị Hòa Lạc nhưng không in địa chỉ nên không đưa vào.
