Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
TYSTP. Hồ Chí MinhCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 19 – 25,8
- điểm, thang 30
- Học phí
- 38,6 – 97 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 2.116
- Chương trình
- 14
- Tổ hợp xét tuyển
- 7
- Phương thức xét tuyển
- 2
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
14 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.116.
- Phương thức A
- Phương thức xét tuyển điểm thi Trung học phổ thông
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Y khoaNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ cấp cứu, Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ chấn thương chỉnh hình, Bác sĩ da liễu, Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ gây mê hồi sức, Bác sĩ giải phẫu bệnh, Bác sĩ nhãn khoa, Bác sĩ nhi khoa, Bác sĩ nội khoa, Bác sĩ sản phụ khoa, Bác sĩ tâm thần, Bác sĩ thần kinh, Bác sĩ tim mạch | 7720101 | B00 | 830 |
|
Y học cổ truyềnNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ y học cổ truyền | 7720115 | B00, B08, A01, D01 | 75 |
|
| 7720201 | B00, A00, D07 | 170 |
| |
| 7720301 | B00, B03, B08 | 400 |
| |
| 7720302 | B00, B03, B08 | 33 |
| |
Dinh dưỡngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên dinh dưỡng | 7720401 | B00, A00 | 75 |
|
Răng Hàm MặtNghề đào tạo trực tiếp (100%): Bác sĩ răng – hàm – mặt | 7720501 | B00 | 115 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên xét nghiệm y học | 7720601 | B00 | 60 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh, Kỹ thuật viên siêu âm y khoa | 7720602 | B00, A00 | 60 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Kỹ thuật viên phục hồi chức năng | 7720603 | B00, A00, A01 | 33 |
|
Kỹ thuật Gây mê hồi sứcMã ngành 7720610 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7720610 | B00, B03, B08 | 50 |
|
Khúc xạ nhãn khoaMã ngành 7720609 · Mã ngành ngoài danh mục TT09 | 7720609 | B00, A00, A01, D07 | 65 |
|
Y tế công cộngNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên viên truyền thông – giáo dục sức khỏe, Chuyên viên y tế công cộng, Nhân viên y tế cộng đồng, Quản lý bệnh viện – cơ sở y tế | 7720701 | B00, B03, B08, A00 | 100 |
|
Tâm lý họcNghề đào tạo trực tiếp (100%): Chuyên gia tâm lý tổ chức – nhân sự, Chuyên viên tâm lý – tham vấn | 7310401 | B00, B03, B08, D01 | 50 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 38,6 – 97 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (13)
- Sinh viên năm thứ 1 - Y khoa81 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 1 - Y khoa tăng cường tiếng Anh97 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 1 - Dược học68 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 1 - Răng Hàm Mặt81 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 1 - Y học cổ truyền68 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 1 - Khối các ngành cử nhân47 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 2 đến năm thứ 5 - Y khoa60,8 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 2 đến năm thứ 5 - Dược học60,8 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 2 đến năm thứ 5 - Răng Hàm Mặt60,8 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 2 đến năm thứ 5 - Y học cổ truyền60,8 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 2 đến năm thứ 5 - Khối các ngành cử nhân46 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 6 - Y khoa38,6 triệu đồng/năm học
- Sinh viên năm thứ 6 - Răng Hàm Mặt38,6 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- 100 — Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả điểm thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2026
- 301 — Phương thức xét tuyển thẳng
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Trường Đại học Y khoa (ĐHYK) Phạm Ngọc Thạch được thành lập trên cơ sở Trung tâm Đào tạo Bồi dưỡng Cán bộ Y tế Thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 24/QĐ-TTg ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ. Trường là cơ sở giáo dục đại học công lập nằm trong hệ thống giáo dục quốc dân của Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh (UBND TP. HCM), chịu sự quản lý nghiệp vụ của Bộ Giáo dục và Đào tạo và chịu sự quản lý chuyên môn của Bộ Y tế. Trường ĐHYK Phạm Ngọc Thạch là một Trường Đại học thuộc khối ngành khoa học sức khỏe có chức năng giáo dục, đào tạo nhân lực y tế, hợp tác quốc tế về đào tạo và nghiên cứu, trao đổi khoa học, phát triển và chuyển giao công nghệ, cung cấp dịch vụ y tế và phục vụ cộng đồng.
Websitepnt.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở Tân Nhựt: Số 567 Nguyễn Cửu Phú, Xã Tân Nhựt, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Trung tâm Xét nghiệm Y khoa: Số 04 Trần Hữu Nghiệp, Xã Tân Nhựt, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Khu A: Số 02 Dương Quang Trung, Phường Hòa Hưng, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Khu B: Số 461 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
- Khu C: Số 01 Dương Quang Trung, Phường Hòa Hưng, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 (điều chỉnh, bổ sung), hình thức chính quy, đính kèm Quyết định số 2231/QĐ-TĐHYKPNT ngày 29/5/2026 của Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (thay thế QĐ 671/QĐ-TĐHYKPNT ngày 14/2/2026; mã trường TYS, mục I.2). Đăng ngày 30/5/2026 tại https://pqldt.pnt.edu.vn/vi/tuyen-sinh-dai-hoc/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2026-dieu-chinh-bo-sung. Mục II.4 'Số lượng tuyển sinh' (bảng 14 ngành, tổng cộng 2116), PDF tr.4–5 (số trang in = số trang PDF); mã tổ hợp theo bảng 'Các môn tương ứng với mã tổ hợp môn xét tuyển' tr.6.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 30/TB-HĐTS ngày 09/8/2026 của Hội đồng Tuyển sinh 'Về việc điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2026 theo phương thức xét tuyển điểm thi Trung học phổ thông', bảng STT 1–14, PDF tr.1–2 (đăng ngày 09/8/2026 tại https://pqldt.pnt.edu.vn/vi/tuyen-sinh-dai-hoc/thong-bao-diem-trung-tuyen-xet-tuyen-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2026). Mỗi mã ngành in một điểm chung cho các tổ hợp liệt kê cùng dòng, nên không tách theo tổ hợp. Thang 30 theo ghi chú: 'tổng điểm được tính theo thang điểm 30'. Điểm đã gồm điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có) theo ghi chú. Chỉ có đợt 1; không có thông báo xét tuyển bổ sung nào được đưa vào.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 2502/TB-TĐHYKPNT ngày 14/7/2026 'Về mức thu học phí hệ đào tạo Đại học năm học 2026-2027', Phụ lục 01 'Mức thu năm học', PDF tr.4: mục I (sinh viên năm thứ 1, 6 dòng), mục II (năm thứ 2 đến năm thứ 5, 5 dòng), mục III (năm thứ 6, 2 dòng). Tệp nằm trên pnt.edu.vn (thư mục Thông báo, tải lên 15/7/2026). Bốn dòng năm thứ 1 trùng mức 'dự kiến' in ở mục II.10 của QĐ 2231 (Y khoa 81 triệu, RHM 81 triệu, Dược học 68 triệu, YHCT 68 triệu, cử nhân 47 triệu). Để ngoài: mục IV (Y Việt Đức 230 triệu; đào tạo theo địa chỉ; chuyển trường; cử tuyển Lào, Campuchia) vì không phải diện xét tuyển trong bảng chỉ tiêu 2026.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
QĐ 2231/QĐ-TĐHYKPNT ngày 29/5/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (2.1 mã 100, 2.2 mã 301), PDF tr.2–3; bảng tại mục II.4 tr.4–5 ghi 'Phương thức 1: 100' và 'Phương thức 2: 301'
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang giới thiệu của trường: đoạn giới thiệu (trích nguyên văn); địa chỉ các cơ sở và website theo chân trang (footer) của cùng trang
