Đại học Phenikaa
PKAHà NộiNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 11,45 – 28
- điểm, thang 30
- 43,07 – 72,15 điểm (thang 100)
- 62,56 – 108 điểm (thang 150)
- 236,95 – 391,18 điểm (thang 450)
- Học phí
- 35 – 160 triệu đồng/năm học
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 14.668
- Chương trình
- 85
- Tổ hợp xét tuyển
- 84
- Phương thức xét tuyển
- 5
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
85 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 14.668.
- Phương thức A
- Học bạ bậc THPT
- Phương thức B
- Kết quả thi TN THPT 2026
- Phương thức C
- Kết quả bài thi ĐGNL của ĐHQG HN
- Phương thức D
- Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội
- Phương thức E
- Kết quả kỳ thi SPT của Trường ĐH Sư phạm HN
- Phương thức F
- Kết quả kỳ thi ĐGĐV đại học V-SAT
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Toán tin ứng dụng | MAT01 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 60 |
|
Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | MAT02 | A00, A01, C01, D01, D04, X26 | 60 |
|
Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian | PAS1 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06 | 20 |
|
Công nghệ sinh học | BIO1 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 30 |
|
Công nghệ mỹ phẩm | BIO2 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 100 |
|
Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 46 |
|
Công nghệ pin xe điện | CHE2 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 100 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 190 |
|
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, D07, D08, X09, X10 | 40 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 70 |
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 140 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 80 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 200 |
|
Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | MEM1-IMS | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 40 |
|
Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 180 |
|
Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | MEM2-IMD | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 50 |
|
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | MSE1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 50 |
|
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 30 |
|
Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | MSE-IC | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 50 |
|
Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo Đề án của Chính phủ) | MSE-TN | A00, A01, A02, C01, D07 | 25 |
|
Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | 325 |
|
Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27 | 130 |
|
Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26 | 70 |
|
Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | 600 |
|
Kỹ thuật phần mềm | ICT2 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 40 |
|
Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | A00, A01, A02, C01, D01, D06, D23, D28, X02, X06, X46, X53 | 80 |
|
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) | ICT3 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 75 |
|
Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo Đề án của Chính phủ) | ICT-TN | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 40 |
|
An toàn thông tin | ICT4 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 80 |
|
Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 70 |
|
Khoa học dữ liệu | ICT6 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | 150 |
|
Hệ thống thông tin | ICT7 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 120 |
|
An ninh mạng | ICT8 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 100 |
|
Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 880 |
|
Kế toán | FBE2 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 300 |
|
Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 342 |
|
Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 232 |
|
Kiểm toán | FBE5 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 40 |
|
Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 70 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | FBE7 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 150 |
|
Marketing | FBE8 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D08, X25, X26, X27, X28 | 450 |
|
Kinh tế và quản lý đầu tư | FBE10 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 | 100 |
|
Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) | FBE11 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 | 50 |
|
Kinh doanh thương mại | FBE12 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 | 100 |
|
Ngôn ngữ Anh | FLE1 | A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | 570 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 600 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25, AH1, DH1, DH5 | 300 |
|
Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 100 |
|
Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 | 60 |
|
Đông phương học | FOS1 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 258 |
|
Việt Nam học | FOS2 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 50 |
|
Điều dưỡng | NUR1 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15 | 400 |
|
Dược học | PHA1 | A00, A02, B00, B08, D07, X10 | 406 |
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 60 |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 60 |
|
Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 | 100 |
|
Y khoa | MED1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 200 |
|
Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 216 |
|
Quản lý bệnh viện | HM1 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, D07, D08, X10, X14, X79 | 30 |
|
Y học cổ truyền | FTME | A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D07 | 100 |
|
Hộ sinh | MIW | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15 | 60 |
|
Khoa học y sinh | BMS | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 | 30 |
|
Kinh tế số | FIDT1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 96 |
|
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 200 |
|
Thương mại điện tử | FIDT3 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 600 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 150 |
|
Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 450 |
|
Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | 700 |
|
Công nghệ tài chính | FIDT7 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 | 60 |
|
Hệ thống thông tin quản lý | FIDT8 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D07, X01, X02, X05, X07, X10, X11, X14, X25, X26, X27 | 200 |
|
Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh) | FIDT9 | A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | 100 |
|
Quan hệ công chúng | FIDT10 | A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | 200 |
|
Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) | FTS1 | A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79 | 463 |
|
Kinh doanh du lịch số | FTS3 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X22, X25, X26, X79 | 45 |
|
Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 152 |
|
Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D84, X25, X26 | 326 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | FTS5 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, C04, X79 | 100 |
|
Du lịch văn hóa | FTS6 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 100 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | FTS7 | A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D84, X25, X26 | 100 |
|
Luật kinh tế | FOL1 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 450 |
|
Luật kinh doanh | FOL2 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 40 |
|
Luật | FOL3 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 160 |
|
Luật quốc tế | FOL4 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 35 |
|
Luật thương mại quốc tế | FOL5 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 36 |
|
Luật hình sự và tố tụng hình sự | FOL6 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D53, D55, D63, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 150 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 35 – 160 triệu đồng/năm học
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (87)
- Toán tin ứng dụng – MAT0140 triệu đồng/năm học
- Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics – MAT0240 triệu đồng/năm học
- Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian – PAS140 triệu đồng/năm học
- Công nghệ sinh học – BIO135 triệu đồng/năm học
- Công nghệ mỹ phẩm – BIO240 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật hóa học – CHE135 triệu đồng/năm học
- Công nghệ pin xe điện – CHE245 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – EEE140 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) – EEE240 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) – EEE340 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) – EEE450 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) – EEE-AI40 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật cơ điện tử – MEM140 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) – MEM1-IMS45 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật cơ khí – MEM240 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) – MEM2-IMD45 triệu đồng/năm học
- Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano – MSE135 triệu đồng/năm học
- Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo – MSE-AI35 triệu đồng/năm học
- Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói – MSE-IC45 triệu đồng/năm học
- Khoa học và công nghệ bán dẫn (CTĐT tài năng theo Đề án của Chính phủ) – MSE-TN45 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật ô tô – VEE140 triệu đồng/năm học
- Cơ điện tử ô tô – VEE245 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật phần mềm ô tô – VEE345 triệu đồng/năm học
- Công nghệ thông tin – ICT145 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật phần mềm – ICT250 triệu đồng/năm học
- Công nghệ thông tin Việt Nhật – ICT-VJ50 triệu đồng/năm học
- Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) – ICT345 triệu đồng/năm học
- Khoa học máy tính (CTĐT tài năng theo Đề án của Chính phủ) – ICT-TN45 triệu đồng/năm học
- An toàn thông tin – ICT450 triệu đồng/năm học
- Trí tuệ nhân tạo – ICT540 triệu đồng/năm học
- Khoa học dữ liệu – ICT645 triệu đồng/năm học
- Hệ thống thông tin – ICT745 triệu đồng/năm học
- An ninh mạng – ICT850 triệu đồng/năm học
- Quản trị kinh doanh – FBE140 triệu đồng/năm học
- Kế toán – FBE240 triệu đồng/năm học
- Tài chính - Ngân hàng – FBE340 triệu đồng/năm học
- Quản trị nhân lực – FBE440 triệu đồng/năm học
- Kiểm toán – FBE550 triệu đồng/năm học
- Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) – FBE650 triệu đồng/năm học
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – FBE750 triệu đồng/năm học
- Marketing – FBE850 triệu đồng/năm học
- Kinh tế và quản lý đầu tư – FBE1040 triệu đồng/năm học
- Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) – FBE1140 triệu đồng/năm học
- Kinh doanh thương mại – FBE1240 triệu đồng/năm học
- Ngôn ngữ Anh – FLE140 triệu đồng/năm học
- Ngôn ngữ Trung Quốc – FLC145 triệu đồng/năm học
- Ngôn ngữ Hàn Quốc – FLK145 triệu đồng/năm học
- Ngôn ngữ Nhật – FLJ140 triệu đồng/năm học
- Ngôn ngữ Pháp – FLF135 triệu đồng/năm học
- Đông phương học – FOS135 triệu đồng/năm học
- Việt Nam học – FOS235 triệu đồng/năm học
- Điều dưỡng – NUR145 triệu đồng/năm học
- Dược học – PHA160 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật phục hồi chức năng – RET150 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật xét nghiệm y học – MTT150 triệu đồng/năm học
- Kỹ thuật hình ảnh y học – RTS150 triệu đồng/năm học
- Y khoa – MED1 (giá in trong Bảng 1, có dấu ***)120 triệu đồng/năm học
- Y khoa – MED1 (học phí trung bình theo ghi chú ***; K20 nhập học 2026: năm đầu ưu đãi giảm 20%, năm 2–6 giảm 10%)150 triệu đồng/năm học
- Răng - Hàm - Mặt – DEN1 (giá in trong Bảng 1, có dấu ***)128 triệu đồng/năm học
- Răng - Hàm - Mặt – DEN1 (học phí trung bình theo ghi chú ***; K20 nhập học 2026: năm đầu ưu đãi giảm 20%, năm 2–6 giảm 10%)160 triệu đồng/năm học
- Quản lý bệnh viện – HM150 triệu đồng/năm học
- Y học cổ truyền – FTME65 triệu đồng/năm học
- Hộ sinh – MIW45 triệu đồng/năm học
- Khoa học y sinh – BMS50 triệu đồng/năm học
- Kinh tế số – FIDT150 triệu đồng/năm học
- Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) – FIDT250 triệu đồng/năm học
- Thương mại điện tử – FIDT350 triệu đồng/năm học
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) – FIDT450 triệu đồng/năm học
- Marketing (Công nghệ Marketing) – FIDT550 triệu đồng/năm học
- Truyền thông đa phương tiện – FIDT650 triệu đồng/năm học
- Công nghệ tài chính – FIDT750 triệu đồng/năm học
- Hệ thống thông tin quản lý – FIDT850 triệu đồng/năm học
- Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu kinh tế - kinh doanh) – FIDT950 triệu đồng/năm học
- Quan hệ công chúng – FIDT1050 triệu đồng/năm học
- Du lịch (Định hướng quản trị du lịch) – FTS140 triệu đồng/năm học
- Kinh doanh du lịch số – FTS340 triệu đồng/năm học
- Hướng dẫn du lịch quốc tế – FTS440 triệu đồng/năm học
- Quản trị khách sạn – FTS240 triệu đồng/năm học
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – FTS540 triệu đồng/năm học
- Du lịch văn hóa – FTS640 triệu đồng/năm học
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống – FTS740 triệu đồng/năm học
- Luật kinh tế – FOL140 triệu đồng/năm học
- Luật kinh doanh – FOL240 triệu đồng/năm học
- Luật – FOL340 triệu đồng/năm học
- Luật quốc tế – FOL450 triệu đồng/năm học
- Luật thương mại quốc tế – FOL550 triệu đồng/năm học
- Luật hình sự và tố tụng hình sự – FOL640 triệu đồng/năm học
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học bổng của Chủ tịch Tập đoàn PhenikaaQuyền lợi: Miễn học phí toàn khóa học (trị giá từ 140 triệu đồng đến gần 1 tỷ đồng, tùy theo học phí mỗi ngành/CTĐT); Hỗ trợ sinh hoạt phí 80 triệu đồng/năm (tổng trị giá từ 320 – 480 triệu đồng, tùy thời gian khóa học mỗi ngành/CTĐT); Miễn phí kí túc xá toàn khóa học; Tài trợ kinh phí nghiên cứu từ năm thứ nhất và được cử đi học Thạc sĩ, Tiến sĩ trong nước và quốc tế; Đại học hỗ trợ việc làm sau khi tốt nghiệp. Số lượng: 10 suất (Số lượng lớn hơn sẽ do HĐTS quyết định).
- Học bổng Tài năngQuyền lợi: Miễn học phí toàn khóa học (trị giá từ 140 triệu đồng đến gần 1 tỷ đồng, tùy theo học phí mỗi ngành/CTĐT); Miễn phí kí túc xá toàn khóa học. Số lượng: Không giới hạn.
- Học bổng 100% học phí toàn khoá họcQuyền lợi: Miễn học phí toàn khóa học (trị giá từ 140 triệu đến gần 1 tỷ đồng, tùy theo học phí mỗi ngành/CTĐT). Số lượng: Không giới hạn số lượng đối với học sinh lớp 12 của các trường THPT thuộc danh sách đối tác/hợp tác mục tiêu của Đại học Phenikaa quy định tại Phụ lục 04.
- Học bổng 70% học phíQuyền lợi: Được cấp học bổng 70% học phí (trị giá từ 98 triệu đến gần 700 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành/CTĐT). Số lượng: Không giới hạn số lượng đối với học sinh lớp 12 của các trường THPT thuộc danh sách đối tác/hợp tác mục tiêu của Đại học Phenikaa quy định tại Phụ lục 04.
- Học bổng 50% học phíQuyền lợi: Được cấp học bổng 50% học phí (trị giá từ 70 triệu đến gần 500 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành/CTĐT). Số lượng: Không giới hạn số lượng đối với học sinh lớp 12 của các trường THPT thuộc danh sách đối tác/hợp tác mục tiêu của Đại học Phenikaa quy định tại Phụ lục 04.
- Học bổng Xuất sắcQuyền lợi: Miễn học phí 2 năm đầu tiên (trị giá từ 70 đến 320 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành/CTĐT). Số lượng: Không giới hạn.
- Học bổng dành cho Học sinh THPT thuộc Hệ thống giáo dục Phenikaa – Loại 1Quyền lợi: Miễn học phí toàn khóa học (trị giá từ 140 triệu đồng đến gần 1 tỷ đồng, tùy theo học phí mỗi ngành/CTĐT). Số lượng: 01 suất.
- Học bổng dành cho Học sinh THPT thuộc Hệ thống giáo dục Phenikaa – Loại 2Quyền lợi: Miễn học phí 2 năm đầu tiên (trị giá từ 70 đến 320 triệu đồng, tùy theo học phí mỗi ngành/CTĐT). Số lượng: 01 suất.
- Chính sách hỗ trợ học phíHọc sinh thuộc diện gia đình hộ nghèo, hộ cận nghèo, người khuyết tật theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ sẽ được hỗ trợ 50% học phí năm đầu tiên; Con ruột, Anh/Chị/Em ruột của cán bộ công nhân viên đang công tác trong Tập đoàn Phenikaa (Chỉ áp dụng duy trì khi cán bộ công nhân viên đang công tác) được hỗ trợ 30% học phí toàn khóa học, áp dụng từ năm học 2026-2027; Học sinh Trường Phenikaa School học 03 năm tại cấp học THPT sẽ được giảm 20% học phí trong năm học đầu tiên.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội hoặc Kết quả kỳ thi SPT 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Phương thức 4: Sử dụng kết quả Kỳ thi V-SAT do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Đại học Phenikaa là Đại học đổi mới sáng tạo, thuộc hệ sinh thái Tập đoàn Phenikaa - Tập đoàn công nghiệp và công nghệ hoạt động tại hơn 50 quốc gia trên thế giới. Sau sáu năm tái cấu trúc toàn diện, ngày 15 tháng 4 năm 2025, theo Quyết định số 775/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Nhà trường chính thức trở thành Đại học Phenikaa - đại học tư thục trẻ nhất Việt Nam và là đại học tư thục đầu tiên tại miền Bắc phát triển theo mô hình đại học thông minh, đa ngành và định hướng đổi mới sáng tạo. Hiện nay, Đại học Phenikaa là một cộng đồng học thuật năng động với gần 1.200 cán bộ, giảng viên và nhân viên, hơn 35.000 sinh viên, trong một khuôn viên xanh rộng 140.000 m² tại Hà Nội. Hệ thống cơ sở vật chất bao gồm hơn 100 phòng thí nghiệm hiện đại, thư viện thông minh, khu thể thao đa năng và ký túc xá tiện nghi, tạo nên một môi trường học tập và nghiên cứu toàn diện.
Websitephenikaa-uni.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Đường Nguyễn Trác - Phường Dương Nội - Hà Nội Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài đăng "Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026" trên website của trường (tạo 03/6/2026, hiển thị/cập nhật 10/8/2026; liên kết từ https://phenikaa-uni.edu.vn/vi/category/thong-bao-tuyen-sinh/chinh-quy). Số và ngày văn bản theo Phụ lục 3 đính kèm bài ("Kèm theo Thông báo số 220/TB-ĐHP-TTTS ngày 25 tháng 5 năm 2026") và theo thông báo nhận hồ sơ đợt 2 ngày 10/8/2026, nơi "Thông báo số 220/TB-ĐHP-TTTS ngày 25/05/2026 ... về việc ban hành Thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2026" liên kết "TẠI ĐÂY" tới chính bài này. Mục I.4, Bảng 1 "Danh mục ngành/CTĐT tuyển sinh năm 2026": 9 ảnh bảng theo trường/khoa (85 ngành/CTĐT, 14.668 chỉ tiêu theo phần mở đầu của bài); mỗi dòng ghi theo ảnh. Bảng không in mã ngành 7 chữ số nên không ghi majorCode; mã xét tuyển (ví dụ ICT1) ghi ở programCode. Mã tổ hợp theo "Bảng tổ hợp môn xét tuyển" (ảnh cuối bài, 84 mã) và Phụ lục 3 (PDF, 78 mã). Mã trường PKA in trong thông báo điểm chuẩn đợt 1 (09/8/2026) "Hội đồng tuyển sinh Đại học Phenikaa (PKA)", không in trong bài thông tin tuyển sinh.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo "Đại học Phenikaa công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (Đợt 1)" (đăng 09/8/2026, hiển thị 10/8/2026); phụ lục là 10 ảnh bảng theo trường/khoa (diem-chuan-dot-1-03…12.jpg), 85 mã xét tuyển, 6 cột "Điểm chuẩn theo các phương thức"; tên phương thức lấy theo nhãn cột in trong ảnh. Thang điểm in trong thông báo: tổ hợp 3 môn THPT hoặc học bạ 30 (mỗi môn 10); ĐGNL ĐHQG Hà Nội 150; đánh giá tư duy ĐHBK Hà Nội 100; SPT ĐHSP Hà Nội 30; V-SAT 450. Điểm chuẩn áp dụng cho mọi tổ hợp của ngành (chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0), đã gồm điểm cộng và điểm ưu tiên theo thông báo. Xét tuyển thẳng không có điểm; đợt 2 và đợt bổ sung không đưa vào.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 220/TB-ĐHP-TTTS ngày 25/5/2026, mục I.4, Bảng 1 (cột "Học phí *** (triệu đồng/năm)", mỗi ngành/CTĐT một dòng) và ghi chú (***). Giá trị in bằng triệu đồng/năm, đổi sang đồng; bài không ghi "dự kiến". Y khoa in "120***" và Răng - Hàm - Mặt in "128***"; ghi chú (***) in: học phí trung bình Y khoa 150 triệu/năm, Răng - Hàm - Mặt 160 triệu/năm, riêng K20 nhập học 2026 năm đầu ưu đãi giảm 20%, năm 2–6 giảm 10% (hai dòng "trung bình" thêm vào theo ghi chú này). Ghi chú (***) cũng in: học phí chưa gồm học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh; Đại học giữ nguyên hoặc tăng không quá 10% học phí trong các năm tiếp theo.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 220/TB-ĐHP-TTTS ngày 25/5/2026, mục I.7 "Quỹ học bổng và hỗ trợ học phí": 7.1.1–7.1.7 (học bổng; "Quyền lợi" và "Số lượng" trích theo văn bản, bỏ phần điều kiện xét) và 7.2 "Chính sách hỗ trợ học phí". Văn bản in: sinh viên chỉ được hưởng học bổng/hỗ trợ học phí theo mức cao nhất; điều kiện duy trì học bổng: kết quả học tập cả năm từ 7,5/10 và điểm rèn luyện từ 80/100.
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 220/TB-ĐHP-TTTS ngày 25/5/2026 "Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026", mục I.2 "Phương thức tuyển sinh" (5 phương thức; "Phương thức 1–5" là số thứ tự in trong văn bản, trường không in mã phương thức); chi tiết từng phương thức ở mục I.6.4.3.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Giới thiệu chung" của Đại học Phenikaa: mục "giới thiệu về đại học Phenikaa", trích nguyên văn 3 đoạn đầu (nội dung in "đại học tư thục"); địa chỉ lấy ở chân trang (ô Địa chỉ) in trên mọi trang của https://phenikaa-uni.edu.vn; biểu trưng là logo ở đầu trang.
