Trường Đại học CMC
CMCHà NộiNgoài công lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 17,03 – 20,18
- điểm, thang 30
- 22,7 – 29,72 điểm (thang 40)
- 30,17 – 43,11 điểm (thang 80)
- Học phí
- 12.474 nghìn – 21,84 triệu đồng/học kỳ
- Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
- Chỉ tiêu 2026
- 969
- trên 5/20 chương trình có ghi
- Chương trình
- 20
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
20 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 969 (trên 5 chương trình có ghi chỉ tiêu).
Chỉ tiêu in trên bảng: tổng 2.315 (Máy tính và Công nghệ thông tin 1.083; Công nghệ kỹ thuật 84; Kinh doanh và Quản lý 515; Báo chí và Truyền thông 120; Nghệ thuật 103; Nhân văn 410). Bảng in một chỉ tiêu chung cho nhiều mã xét tuyển khác nhau (IT+NS 278; BA+IB+LS 275; MK+EM 240; MC+PR 120; GD+GA+DA 103; CL+CB+CL-IP 330) nên chỉ các mã có chỉ tiêu riêng (CS 250, AI 155, SE 400, EC 84, KL 80; tổng 969) được ghi chỉ tiêu; các mã còn lại để trống thay vì chia lại.
- Phương thức A
- Điểm chuẩn THPT
- Phương thức B
- Đối với điểm thi THPT
- Phương thức C
- Đối với kết quả học tập THPT
- Phương thức D
- Đối với điểm thi ĐGNL - CMC TEST
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ Thông tin | IT | không có | Không ghi |
|
An ninh Mạng | NS | không có | Không ghi |
|
Khoa học Máy tính | CS | không có | 250 |
|
Trí tuệ Nhân tạo | AI | không có | 155 |
|
Kỹ thuật Phần mềm | SE | không có | 400 |
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EC | không có | 84 | không có |
Quản trị Kinh doanh | BA | không có | Không ghi |
|
Kinh doanh Quốc tế | IB | không có | Không ghi |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | LS | không có | Không ghi |
|
Digital Marketing | MK | không có | Không ghi |
|
Thương mại Điện tử | EM | không có | Không ghi |
|
Truyền thông Đa phương tiện | MC | không có | Không ghi |
|
Quan hệ Công chúng | PR | không có | Không ghi |
|
Thiết kế Đồ họa | GD | không có | Không ghi |
|
Đồ họa Game | GA | không có | Không ghi |
|
Thiết kế Mỹ thuật số | DA | không có | Không ghi |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc | CL | không có | Không ghi |
|
Tiếng Trung Thương mại | CB | không có | Không ghi |
|
Ngôn ngữ Trung quốc (Chương trình 2+2 giữa CMC và CNU) | CL-IP | không có | Không ghi |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc | KL | không có | 80 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học phí & học bổng
- 12.474 nghìn – 21,84 triệu đồng/học kỳ
Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.
Xem học phí từng nhóm (19)
- IT – Công nghệ Thông tin14.742 nghìn – 21,84 triệu đồng/học kỳ
- CS – Khoa học Máy tính14.742 nghìn – 21,84 triệu đồng/học kỳ
- AI – Trí tuệ Nhân tạo14.742 nghìn – 21,84 triệu đồng/học kỳ
- SE – Kỹ thuật Phần mềm14.742 nghìn – 21,84 triệu đồng/học kỳ
- NS – An ninh Mạng *14.742 nghìn – 21,84 triệu đồng/học kỳ
- EC – Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)14.742 nghìn – 21,84 triệu đồng/học kỳ
- BA – Quản trị Kinh doanh13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- LS – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- MK – Digital Marketing13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- EM – Thương mại Điện tử13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- IB – Kinh doanh Quốc tế *13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- MC – Truyền thông Đa phương tiện *13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- PR – Quan hệ Công chúng *13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- GD – Thiết kế Đồ họa13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- GA – Đồ họa Game13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- DA – Thiết kế Mỹ thuật số *13.608 nghìn – 20,16 triệu đồng/học kỳ
- KL – Ngôn ngữ Hàn Quốc12.474 nghìn – 18,48 triệu đồng/học kỳ
- CL – Ngôn ngữ Trung Quốc12.474 nghìn – 18,48 triệu đồng/học kỳ
- CB – Tiếng Trung Thương mại *12.474 nghìn – 18,48 triệu đồng/học kỳ
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Học bổng
- Học Bổng CMC Khai PhóngTrị giá 100% học phí toàn khóa (không bao gồm học phí chương trình học tiếng Anh). 55 suất: cơ sở Hà Nội 40 suất, cơ sở TP.HCM 15 suất.
- Học Bổng CMC Sáng TạoTrị giá 70% học phí toàn khóa (không bao gồm học phí chương trình học tiếng Anh). 95 suất: cơ sở Hà Nội 70 suất, cơ sở TP.HCM 25 suất.
- Học Bổng CMC Tiên PhongTrị giá 50% học phí toàn khóa (không bao gồm học phí chương trình học tiếng Anh). 130 suất: cơ sở Hà Nội 90 suất, cơ sở TP.HCM 40 suất.
- Học Bổng CMC Kiến TạoTrị giá 30% học phí toàn khóa (không bao gồm học phí chương trình học tiếng Anh). 245 suất: cơ sở Hà Nội 170 suất, cơ sở TP.HCM 75 suất.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- CMC401 — Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2026
- CMC200 — Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT với điểm trung bình (TB) môn theo tổ hợp môn xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên và đảm bảo ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT
- CMC100 — Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, cộng điểm ưu tiên (nếu có)
- CMC303 — Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT và theo đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Là thành viên thuộc Khối Nghiên cứu và Giáo dục của Tập đoàn Công nghệ CMC, Trường Đại học CMC được định hướng trở thành một trường đại học công nghệ và đổi mới sáng tạo, với mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ chuyển đổi số, kinh tế số. Ngày 26/7/2022, Trường Đại học CMC chính thức được đổi tên theo Quyết định số 895/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
Websitecmcu.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- Trụ sở chính - Duy Tân: CMC Tower Số 11 Duy Tân, Cầu Giấy, HN Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở Hà Nội - Vạn Phúc 1: Số 84C, Đường Nguyễn Thanh Bình, Hà Đông, HN Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở Hà Nội - Vạn Phúc 2: Vạn Phúc Building, Đường Tố Hữu, Hà Đông, HN Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở Hà Nội - Xuân Phương: Tây Mỗ, Xuân Phương, HN Bản đồ (mở trong tab mới)
- Cơ sở TP Hồ Chí Minh - Tân Thuận: Tòa nhà CMC Creative Space, Đường số 19, Khu chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, TP. HCM Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang "Thông tin tuyển sinh hệ Đại học chính quy" (Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Mã trường: CMC, "Chỉ tiêu năm 2026: 2.315"; trang ghi cập nhật 2026-06-16), liên kết từ trang https://cmcu.edu.vn/tuyen-sinh/ (menu "Thông tin tuyển sinh 2026"). Mục 1 "Ngành/Chương trình đào tạo và mã xét tuyển": bảng ngành dạng ảnh "Bảng ngành Trường Đại học CMC tuyển sinh 2026 updated" (https://cmcu.edu.vn/wp-content/uploads/2026/06/Bang-nganh-Truong-Dai-hoc-CMC-tuyen-sinh-2026-updated-1-scaled.webp); bảng in mã xét tuyển hai chữ cái, không in mã ngành 7 chữ số và không in mã tổ hợp (chỉ in công thức "Toán × 2 + 2 môn bất kỳ"). Không có quyết định hay đề án tuyển sinh 2026 dạng PDF trên trang https://cmcu.edu.vn/de-an-tuyen-sinh/ (chỉ có PA-TS-2025).
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Bài đăng 09/08/2026 "Điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển của Trường Đại học CMC năm 2026" (điểm trúng tuyển có điều kiện, đợt 1), ảnh "ĐIỂM TRÚNG TUYỂN THEO CÁC PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN 2026" (https://cmcu.edu.vn/wp-content/uploads/2026/08/final-bang-diem-chuan-truong-dai-hoc-cmc-2026.jpg). Method lấy đúng nhãn cột in: "Điểm chuẩn THPT (thang điểm 30)", "Đối với điểm thi THPT (Thang điểm 40)", "Đối với kết quả học tập THPT (Thang điểm 40)", "Đối với điểm thi ĐGNL - CMC TEST (Thang điểm 80)"; maxScore theo thang in ở từng cột. Bảng in 20 mã; mã ET (Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông) không đưa vào vì kế hoạch tuyển sinh và bảng học phí in mã EC cho ngành này.
Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang Học phí https://cmcu.edu.vn/hoc-phi/ (cập nhật 2026-03-03), mục 1 "Học phí giai đoạn chính khóa", ảnh "Bảng học phí năm 2026/ 1 học kỳ (VNĐ)" (https://cmcu.edu.vn/wp-content/uploads/2026/03/Bang-hoc-phi-truong-dai-hoc-cmc-2026.webp); đơn vị VNĐ/học kỳ. Bảng in ba mức theo học kỳ: học kỳ 1-3 (minVnd), học kỳ 4-6, học kỳ 7-9 (maxVnd). Mức học kỳ 4-6 chỉ có trong bảng gốc: IT/CS/AI/SE/NS/EC 18.018.000; BA/LS/MK/EM/IB/MC/PR/GD/GA/DA 16.632.000; KL/CL/CB 15.246.000. Dấu * theo bảng gốc: "Ngành/Chương trình đào tạo dự kiến mở năm 2026". CL-IP (2+2 CMC-CNU) không có dòng học phí. Không đưa vào: học phí chương trình tiếng Anh (10.000.000 đồng mỗi cấp độ, không thuộc đơn vị tính của lược đồ).
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang Chính sách Học bổng, ưu đãi năm 2026 (cập nhật 2026-06-16), mục 1 "Chính sách học bổng", quỹ "CMC – Vì bạn xứng đáng" trị giá 96 tỷ đồng; chỉ lấy bốn học bổng được đặt tên, không lấy mục 2 "Chính sách ưu đãi" (iPad, ưu đãi 20% học phí cho thân nhân).
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, mục 2 "Phương thức tuyển sinh 2026" (Phương thức 1-4); tên phương thức in kèm mã CMC401, CMC200, CMC100, CMC303.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang Liên hệ, mục "Địa chỉ" (Cơ sở Hà Nội, Cơ sở TP. Hồ Chí Minh); giới thiệu lấy nguyên văn đoạn đầu trang "Giới thiệu Trường Đại học CMC" (https://cmcu.edu.vn/dai-hoc-cmc/, cập nhật 2026-09-08).
