Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
16 – 27,41
điểm, thang 30
Chỉ tiêu 2026
9.600
Chương trình
56
Tổ hợp xét tuyển
38
Phương thức xét tuyển
4

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

56 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 9.600.

Bảng 2.1 (chương trình chuẩn) in tổng 9 500 chỉ tiêu; bảng 2.2 (chương trình dạy bằng tiếng Anh) có thêm 100 chỉ tiêu nhưng không in dòng tổng.

Phương thức A
Phương thức XT 2: xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Phương thức B
Phương thức XT 3: xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Thú y
HVN01A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08781
  • 20,3 / 30Phương thức A
  • 23,3 / 30Phương thức B
Chăn nuôi
HVN02A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN02: 280
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN02
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN02
Chăn nuôi thú y
HVN02A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN02: 280
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN02
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN02
Nuôi trồng thủy sản
HVN02A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN02: 280
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN02
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN02
Bệnh học thủy sản (Thú y thủy sản)
HVN02A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN02: 280
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN02
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN02
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu)
HVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN03: 158
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN03
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN03
Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng)
HVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN03: 158
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN03
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN03
Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị)
HVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN03: 158
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN03
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN03
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan)
HVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN03: 158
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN03
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN03
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp và Kinh tế tuần hoàn)
HVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN03: 158
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN03
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN03
Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất)
HVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN03: 158
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN03
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN03
Công nghệ kỹ thuật ô tô
HVN04A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08Chung nhóm HVN04: 660
  • 20,3 / 30Phương thức A · chung mã HVN04
  • 23,3 / 30Phương thức B · chung mã HVN04
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
HVN04A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08Chung nhóm HVN04: 660
  • 20,3 / 30Phương thức A · chung mã HVN04
  • 23,3 / 30Phương thức B · chung mã HVN04
Kỹ thuật cơ khí
HVN05A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08160
  • 21,5 / 30Phương thức A
  • 24,5 / 30Phương thức B
Kỹ thuật điện
HVN06A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08Chung nhóm HVN06: 345
  • 22 / 30Phương thức A · chung mã HVN06
  • 25 / 30Phương thức B · chung mã HVN06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN06A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08Chung nhóm HVN06: 345
  • 22 / 30Phương thức A · chung mã HVN06
  • 25 / 30Phương thức B · chung mã HVN06
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
HVN07A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X041.160
  • 21 / 30Phương thức A
  • 24 / 30Phương thức B
Kế toán
HVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN08: 2.390
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN08
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN08
Kiểm toán*
HVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN08: 2.390
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN08
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN08
Tài chính - Ngân hàng
HVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN08: 2.390
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN08
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN08
Quản trị kinh doanh
HVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN08: 2.390
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN08
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN08
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
HVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN08: 2.390
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN08
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN08
Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế)
HVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN08: 2.390
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN08
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN08
Kinh doanh thương mại*
HVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN08: 2.390
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN08
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN08
Công nghệ sinh học
HVN09A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08Chung nhóm HVN09: 140
  • 19 / 30Phương thức A · chung mã HVN09
  • 22 / 30Phương thức B · chung mã HVN09
Công nghệ sinh dược
HVN09A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08Chung nhóm HVN09: 140
  • 19 / 30Phương thức A · chung mã HVN09
  • 22 / 30Phương thức B · chung mã HVN09
Công nghệ thực phẩm
HVN10A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08Chung nhóm HVN10: 480
  • 20,3 / 30Phương thức A · chung mã HVN10
  • 23,3 / 30Phương thức B · chung mã HVN10
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
HVN10A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08Chung nhóm HVN10: 480
  • 20,3 / 30Phương thức A · chung mã HVN10
  • 23,3 / 30Phương thức B · chung mã HVN10
Kinh tế
HVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN11: 640
  • 16,5 / 30Phương thức A · chung mã HVN11
  • 19,5 / 30Phương thức B · chung mã HVN11
Kinh tế tài chính
HVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN11: 640
  • 16,5 / 30Phương thức A · chung mã HVN11
  • 19,5 / 30Phương thức B · chung mã HVN11
Kinh tế đầu tư
HVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN11: 640
  • 16,5 / 30Phương thức A · chung mã HVN11
  • 19,5 / 30Phương thức B · chung mã HVN11
Kinh tế số
HVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN11: 640
  • 16,5 / 30Phương thức A · chung mã HVN11
  • 19,5 / 30Phương thức B · chung mã HVN11
Quản lý kinh tế
HVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN11: 640
  • 16,5 / 30Phương thức A · chung mã HVN11
  • 19,5 / 30Phương thức B · chung mã HVN11
Chính trị học (Chính trị, quan hệ công chúng và truyền thông)*
HVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN11: 640
  • 16,5 / 30Phương thức A · chung mã HVN11
  • 19,5 / 30Phương thức B · chung mã HVN11
Xã hội học (Xã hội học kinh tế)
HVN12A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74260
  • 16 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Luật (Luật kinh tế)
HVN13A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74300
  • 20 / 30Phương thức A
  • 23 / 30Phương thức B
Công nghệ thông tin
HVN14A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08Chung nhóm HVN14: 595
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN14
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN14
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
HVN14A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08Chung nhóm HVN14: 595
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN14
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN14
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
HVN14A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08Chung nhóm HVN14: 595
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN14
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN14
Quản lý đất đai
HVN15A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04Chung nhóm HVN15: 330
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN15
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN15
Quản lý bất động sản
HVN15A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04Chung nhóm HVN15: 330
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN15
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN15
Quản lý tài nguyên và môi trường
HVN15A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04Chung nhóm HVN15: 330
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN15
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN15
Khoa học môi trường
HVN16A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X0418
  • 16 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Anh
HVN17A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78460
  • 17 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
Ngôn ngữ Trung Quốc*
HVN18D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D6550
  • 22,6 / 30Phương thức A
  • 25,6 / 30Phương thức B
Sư phạm công nghệ
HVN19A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X0830
  • 24,41 / 30Phương thức A
  • 27,41 / 30Phương thức B
Du lịch
HVN20A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04100
  • 21,3 / 30Phương thức A
  • 24,3 / 30Phương thức B
Quản lý và phát triển du lịch
HVN21A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0483
  • 17 / 30Phương thức A
  • 20 / 30Phương thức B
Quy hoạch vùng và Đô thị*
HVN22A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X0450
  • 16 / 30Phương thức A
  • 19 / 30Phương thức B
Di sản học (Kinh tế di sản)*
HVN23A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X7430
  • 18 / 30Phương thức A
  • 21 / 30Phương thức B
Khoa học cây trồng (giảng dạy bằng tiếng Anh)
HVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN03: 30
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN03
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN03
Kinh tế nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh)
HVN03A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08Chung nhóm HVN03: 30
  • 16 / 30Phương thức A · chung mã HVN03
  • 19 / 30Phương thức B · chung mã HVN03
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh)
HVN08A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X0420
  • 17 / 30Phương thức A · chung mã HVN08
  • 20 / 30Phương thức B · chung mã HVN08
Công nghệ sinh học (giảng dạy bằng tiếng Anh)
HVN09A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X0820
  • 19 / 30Phương thức A · chung mã HVN09
  • 22 / 30Phương thức B · chung mã HVN09
Kinh tế tài chính (giảng dạy bằng tiếng Anh)
HVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN11: 30
  • 16,5 / 30Phương thức A · chung mã HVN11
  • 19,5 / 30Phương thức B · chung mã HVN11
Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey-New Zealand (giảng dạy bằng tiếng Anh)
HVN11A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04Chung nhóm HVN11: 30
  • 16,5 / 30Phương thức A · chung mã HVN11
  • 19,5 / 30Phương thức B · chung mã HVN11

Nhóm xét tuyển

Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.

  • HVN02 — Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản

    Chỉ tiêu 2026: 280

    Chương trình: Chăn nuôi, Chăn nuôi thú y, Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản (Thú y thủy sản)

  • HVN03 — Nông nghiệp và cảnh quan

    Chỉ tiêu 2026: 158

    Chương trình: Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu), Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng), Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị), Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan), Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp và Kinh tế tuần hoàn), Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất)

  • HVN04 — Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

    Chỉ tiêu 2026: 660

    Chương trình: Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

  • HVN06 — Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá

    Chỉ tiêu 2026: 345

    Chương trình: Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

  • HVN08 — Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

    Chỉ tiêu 2026: 2.390

    Chương trình: Kế toán, Kiểm toán*, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Quản lý và phát triển nguồn nhân lực, Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế), Kinh doanh thương mại*

  • HVN09 — Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

    Chỉ tiêu 2026: 140

    Chương trình: Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh dược

  • HVN10 — Công nghệ thực phẩm và Chế biến

    Chỉ tiêu 2026: 480

    Chương trình: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

  • HVN11 — Kinh tế và Quản lý

    Chỉ tiêu 2026: 640

    Chương trình: Kinh tế, Kinh tế tài chính, Kinh tế đầu tư, Kinh tế số, Quản lý kinh tế, Chính trị học (Chính trị, quan hệ công chúng và truyền thông)*

  • HVN14 — Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

    Chỉ tiêu 2026: 595

    Chương trình: Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

  • HVN15 — Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

    Chỉ tiêu 2026: 330

    Chương trình: Quản lý đất đai, Quản lý bất động sản, Quản lý tài nguyên và môi trường

  • HVN03 — Nông nghiệp và cảnh quan (chương trình quốc tế, dạy bằng tiếng Anh)

    Chỉ tiêu 2026: 30

    Chương trình: Khoa học cây trồng (giảng dạy bằng tiếng Anh), Kinh tế nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh)

  • HVN11 — Kinh tế và Quản lý (chương trình quốc tế, dạy bằng tiếng Anh)

    Chỉ tiêu 2026: 30

    Chương trình: Kinh tế tài chính (giảng dạy bằng tiếng Anh), Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey-New Zealand (giảng dạy bằng tiếng Anh)

Học phí & học bổng

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậpHọc viện dành gần 30 tỷ đồng/1 năm để cấp học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên có kết quả học tập, kết quả rèn luyện đạt từ loại khá trở lên.
  • Học bổng tài trợHọc viện hợp tác với hơn 200 doanh nghiệp để cấp gần 3 tỷ đồng/1 năm học bổng tài trợ cho sinh viên tài năng, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong cuộc sống.
  • Học bổng chào đón tân sinh viên khóa 71Trong năm 2026, Học viện dành gần 1.800 suất học bổng chào đón tân sinh viên khóa 71 với tổng giá trị gần 30 tỷ đồng, trong đó có 03 suất học bổng du học nước ngoài tại Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Tây Nam, Trung Quốc.

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
  2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
  4. Phương thức 4: Xét kết hợp học sinh giỏi THPT và có thành tích vượt trội

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitevnua.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, số 789/TB-HVN ngày 11/5/2026 của Hội đồng tuyển sinh đại học 2026 – Học viện Nông nghiệp Việt Nam (trang HTML trên vnua.edu.vn, 'mã trường HVN' ghi ở mục I); mục II 'Nhóm ngành/ngành và tổ hợp xét tuyển': 2.1 Chương trình đào tạo tiêu chuẩn (bảng ảnh https://file.vnua.edu.vn/data/0/images/2026/06/24/host/b1-1.jpg và .../b2.jpg, dòng Tổng 9500) và 2.2 Chương trình quốc tế (bảng ảnh .../b3.jpg). Không phải PDF; bảng là ảnh JPG nhúng trong bài.

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo số 1356/TB-HVN ngày 09/8/2026 'Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026' (Hội đồng tuyển sinh, Học viện Nông nghiệp Việt Nam), bảng ảnh https://file.vnua.edu.vn/data/0/images/2026/08/09/host/2026-08-09-15-14-28.png, cột 'Phương thức XT 2 xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026' và 'Phương thức XT 3 xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)'; thang điểm 30 theo mục 1 của thông báo (điểm tổng 3 môn theo tổ hợp, chênh lệch giữa các tổ hợp là 0). Bảng in một điểm cho mỗi mã nhóm ngành HVN01–HVN23; 13 mã có đúng một chương trình (HVN01, 05, 07, 12, 13, 16–23), 10 mã dùng chung cho nhiều chương trình (HVN02, 03, 04, 06, 08, 09, 10, 11, 14, 15, chung mã) lưu một lần cho mỗi mã và phương thức. Không gồm đợt 2 và Phương thức 4 (thông báo không in điểm). HVN13 và HVN19 có điều kiện phụ in ở mục 3 của thông báo.

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, số 789/TB-HVN ngày 11/5/2026 (trang HTML trên vnua.edu.vn), mục VI 'Điều kiện, môi trường học tập và các hoạt động hỗ trợ sinh viên', tiểu mục 2 'Hỗ trợ học bổng' (trích nguyên văn; số suất và giá trị in là 'gần')

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, số 789/TB-HVN ngày 11/5/2026 (trang HTML trên vnua.edu.vn), mục IV 'Nguồn xét tuyển và các phương thức xét tuyển', tiểu mục 4.2–4.5 (tên phương thức; văn bản không in mã phương thức, 'Phương thức 1–4' là số thứ tự). Tiêu đề 4.3 in thêm cụm '(theo quy định, lịch trình của Bộ GD&ĐT và theo Thông tin tuyển sinh của Học viện)', không đưa vào tên.

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Giới thiệu chung' trên vnua.edu.vn: dòng '*/ Địa chỉ Học viện' và '*/ Website'