Học viện Nông nghiệp Việt Nam
HVNHà NộiCông lập
Số liệu nổi bật
- Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
- 16 – 27,41
- điểm, thang 30
- Chỉ tiêu 2026
- 9.600
- Chương trình
- 56
- Tổ hợp xét tuyển
- 38
- Phương thức xét tuyển
- 4
Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026
Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.
56 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 9.600.
Bảng 2.1 (chương trình chuẩn) in tổng 9 500 chỉ tiêu; bảng 2.2 (chương trình dạy bằng tiếng Anh) có thêm 100 chỉ tiêu nhưng không in dòng tổng.
- Phương thức A
- Phương thức XT 2: xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức B
- Phương thức XT 3: xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)
| Ngành/chương trình | Mã xét tuyển | Tổ hợp | Chỉ tiêu | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|---|
Thú y | HVN01 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | 781 |
|
Chăn nuôi | HVN02 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN02: 280 |
|
Chăn nuôi thú y | HVN02 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN02: 280 |
|
Nuôi trồng thủy sản | HVN02 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN02: 280 |
|
Bệnh học thủy sản (Thú y thủy sản) | HVN02 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN02: 280 |
|
Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu) | HVN03 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN03: 158 |
|
Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng) | HVN03 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN03: 158 |
|
Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị) | HVN03 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN03: 158 |
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan) | HVN03 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN03: 158 |
|
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp và Kinh tế tuần hoàn) | HVN03 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN03: 158 |
|
Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất) | HVN03 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN03: 158 |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô | HVN04 | A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 | Chung nhóm HVN04: 660 |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | HVN04 | A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 | Chung nhóm HVN04: 660 |
|
Kỹ thuật cơ khí | HVN05 | A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 | 160 |
|
Kỹ thuật điện | HVN06 | A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 | Chung nhóm HVN06: 345 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | HVN06 | A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 | Chung nhóm HVN06: 345 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | HVN07 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | 1.160 |
|
Kế toán | HVN08 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN08: 2.390 |
|
Kiểm toán* | HVN08 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN08: 2.390 |
|
Tài chính - Ngân hàng | HVN08 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN08: 2.390 |
|
Quản trị kinh doanh | HVN08 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN08: 2.390 |
|
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực | HVN08 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN08: 2.390 |
|
Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế) | HVN08 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN08: 2.390 |
|
Kinh doanh thương mại* | HVN08 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN08: 2.390 |
|
Công nghệ sinh học | HVN09 | A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08 | Chung nhóm HVN09: 140 |
|
Công nghệ sinh dược | HVN09 | A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08 | Chung nhóm HVN09: 140 |
|
Công nghệ thực phẩm | HVN10 | A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08 | Chung nhóm HVN10: 480 |
|
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | HVN10 | A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08 | Chung nhóm HVN10: 480 |
|
Kinh tế | HVN11 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN11: 640 |
|
Kinh tế tài chính | HVN11 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN11: 640 |
|
Kinh tế đầu tư | HVN11 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN11: 640 |
|
Kinh tế số | HVN11 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN11: 640 |
|
Quản lý kinh tế | HVN11 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN11: 640 |
|
Chính trị học (Chính trị, quan hệ công chúng và truyền thông)* | HVN11 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN11: 640 |
|
Xã hội học (Xã hội học kinh tế) | HVN12 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 260 |
|
Luật (Luật kinh tế) | HVN13 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 300 |
|
Công nghệ thông tin | HVN14 | A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 | Chung nhóm HVN14: 595 |
|
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | HVN14 | A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 | Chung nhóm HVN14: 595 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | HVN14 | A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08 | Chung nhóm HVN14: 595 |
|
Quản lý đất đai | HVN15 | A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 | Chung nhóm HVN15: 330 |
|
Quản lý bất động sản | HVN15 | A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 | Chung nhóm HVN15: 330 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường | HVN15 | A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 | Chung nhóm HVN15: 330 |
|
Khoa học môi trường | HVN16 | A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 | 18 |
|
Ngôn ngữ Anh | HVN17 | A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78 | 460 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc* | HVN18 | D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65 | 50 |
|
Sư phạm công nghệ | HVN19 | A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 | 30 |
|
Du lịch | HVN20 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | 100 |
|
Quản lý và phát triển du lịch | HVN21 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | 83 |
|
Quy hoạch vùng và Đô thị* | HVN22 | A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04 | 50 |
|
Di sản học (Kinh tế di sản)* | HVN23 | A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74 | 30 |
|
Khoa học cây trồng (giảng dạy bằng tiếng Anh) | HVN03 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN03: 30 |
|
Kinh tế nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh) | HVN03 | A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08 | Chung nhóm HVN03: 30 |
|
Quản trị kinh doanh nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh) | HVN08 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | 20 |
|
Công nghệ sinh học (giảng dạy bằng tiếng Anh) | HVN09 | A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08 | 20 |
|
Kinh tế tài chính (giảng dạy bằng tiếng Anh) | HVN11 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN11: 30 |
|
Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey-New Zealand (giảng dạy bằng tiếng Anh) | HVN11 | A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 | Chung nhóm HVN11: 30 |
|
Nguồn: đề án tuyển sinh 2026 (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Nguồn: thông báo điểm chuẩn (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nhóm xét tuyển
Một mã xét tuyển chung cho nhiều chương trình, dùng chung một chỉ tiêu.
HVN02 — Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản
Chỉ tiêu 2026: 280
Chương trình: Chăn nuôi, Chăn nuôi thú y, Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản (Thú y thủy sản)
HVN03 — Nông nghiệp và cảnh quan
Chỉ tiêu 2026: 158
Chương trình: Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng và cây dược liệu), Bảo vệ thực vật (Bác sĩ cây trồng), Nông nghiệp công nghệ cao (Nông nghiệp đô thị), Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Công nghệ rau hoa quả và thiết kế cảnh quan), Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp và Kinh tế tuần hoàn), Khoa học đất (Khoa học đất và Quản trị tài nguyên đất)
HVN04 — Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử
Chỉ tiêu 2026: 660
Chương trình: Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
HVN06 — Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá
Chỉ tiêu 2026: 345
Chương trình: Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN08 — Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại
Chỉ tiêu 2026: 2.390
Chương trình: Kế toán, Kiểm toán*, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Quản lý và phát triển nguồn nhân lực, Thương mại điện tử (Thương mại quốc tế), Kinh doanh thương mại*
HVN09 — Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu
Chỉ tiêu 2026: 140
Chương trình: Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh dược
HVN10 — Công nghệ thực phẩm và Chế biến
Chỉ tiêu 2026: 480
Chương trình: Công nghệ thực phẩm, Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
HVN11 — Kinh tế và Quản lý
Chỉ tiêu 2026: 640
Chương trình: Kinh tế, Kinh tế tài chính, Kinh tế đầu tư, Kinh tế số, Quản lý kinh tế, Chính trị học (Chính trị, quan hệ công chúng và truyền thông)*
HVN14 — Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số
Chỉ tiêu 2026: 595
Chương trình: Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
HVN15 — Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường
Chỉ tiêu 2026: 330
Chương trình: Quản lý đất đai, Quản lý bất động sản, Quản lý tài nguyên và môi trường
HVN03 — Nông nghiệp và cảnh quan (chương trình quốc tế, dạy bằng tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026: 30
Chương trình: Khoa học cây trồng (giảng dạy bằng tiếng Anh), Kinh tế nông nghiệp (giảng dạy bằng tiếng Anh)
HVN11 — Kinh tế và Quản lý (chương trình quốc tế, dạy bằng tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026: 30
Chương trình: Kinh tế tài chính (giảng dạy bằng tiếng Anh), Kinh tế tài chính hợp tác với Đại học Massey-New Zealand (giảng dạy bằng tiếng Anh)
Học phí & học bổng
Học bổng
- Học bổng khuyến khích học tậpHọc viện dành gần 30 tỷ đồng/1 năm để cấp học bổng khuyến khích học tập cho sinh viên có kết quả học tập, kết quả rèn luyện đạt từ loại khá trở lên.
- Học bổng tài trợHọc viện hợp tác với hơn 200 doanh nghiệp để cấp gần 3 tỷ đồng/1 năm học bổng tài trợ cho sinh viên tài năng, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn vươn lên trong cuộc sống.
- Học bổng chào đón tân sinh viên khóa 71Trong năm 2026, Học viện dành gần 1.800 suất học bổng chào đón tân sinh viên khóa 71 với tổng giá trị gần 30 tỷ đồng, trong đó có 03 suất học bổng du học nước ngoài tại Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Tây Nam, Trung Quốc.
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Phương thức xét tuyển 2026
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Xét học bạ)
- Phương thức 4: Xét kết hợp học sinh giỏi THPT và có thành tích vượt trội
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Giới thiệu
Websitevnua.edu.vn (mở trong tab mới)
Địa chỉ
- 236 phố Ngô Xuân Quảng, xã Gia Lâm, thành phố Hà Nội. Bản đồ (mở trong tab mới)
Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Nguồn dữ liệu
Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.
Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, số 789/TB-HVN ngày 11/5/2026 của Hội đồng tuyển sinh đại học 2026 – Học viện Nông nghiệp Việt Nam (trang HTML trên vnua.edu.vn, 'mã trường HVN' ghi ở mục I); mục II 'Nhóm ngành/ngành và tổ hợp xét tuyển': 2.1 Chương trình đào tạo tiêu chuẩn (bảng ảnh https://file.vnua.edu.vn/data/0/images/2026/06/24/host/b1-1.jpg và .../b2.jpg, dòng Tổng 9500) và 2.2 Chương trình quốc tế (bảng ảnh .../b3.jpg). Không phải PDF; bảng là ảnh JPG nhúng trong bài.
Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo số 1356/TB-HVN ngày 09/8/2026 'Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026' (Hội đồng tuyển sinh, Học viện Nông nghiệp Việt Nam), bảng ảnh https://file.vnua.edu.vn/data/0/images/2026/08/09/host/2026-08-09-15-14-28.png, cột 'Phương thức XT 2 xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026' và 'Phương thức XT 3 xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)'; thang điểm 30 theo mục 1 của thông báo (điểm tổng 3 môn theo tổ hợp, chênh lệch giữa các tổ hợp là 0). Bảng in một điểm cho mỗi mã nhóm ngành HVN01–HVN23; 13 mã có đúng một chương trình (HVN01, 05, 07, 12, 13, 16–23), 10 mã dùng chung cho nhiều chương trình (HVN02, 03, 04, 06, 08, 09, 10, 11, 14, 15, chung mã) lưu một lần cho mỗi mã và phương thức. Không gồm đợt 2 và Phương thức 4 (thông báo không in điểm). HVN13 và HVN19 có điều kiện phụ in ở mục 3 của thông báo.
Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, số 789/TB-HVN ngày 11/5/2026 (trang HTML trên vnua.edu.vn), mục VI 'Điều kiện, môi trường học tập và các hoạt động hỗ trợ sinh viên', tiểu mục 2 'Hỗ trợ học bổng' (trích nguyên văn; số suất và giá trị in là 'gần')
Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, số 789/TB-HVN ngày 11/5/2026 (trang HTML trên vnua.edu.vn), mục IV 'Nguồn xét tuyển và các phương thức xét tuyển', tiểu mục 4.2–4.5 (tên phương thức; văn bản không in mã phương thức, 'Phương thức 1–4' là số thứ tự). Tiêu đề 4.3 in thêm cụm '(theo quy định, lịch trình của Bộ GD&ĐT và theo Thông tin tuyển sinh của Học viện)', không đưa vào tên.
Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026
Vị trí trong văn bản
Trang 'Giới thiệu chung' trên vnua.edu.vn: dòng '*/ Địa chỉ Học viện' và '*/ Website'
