Bỏ qua đến nội dung

← Tất cả trường

Khuôn viên Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Ảnh: Amenoc (mở trong tab mới), CC0 (mở trong tab mới), qua Wikimedia Commons (đã thu nhỏ)

Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội

QHTHà NộiCông lập

Số liệu nổi bật

Điểm chuẩn 2026 (đợt 1)
22 – 26,35
điểm, thang 30
Học phí
1,91 – 4 triệu đồng/tháng
Theo công bố của trường; nhiều mức là dự kiến hoặc mức trần.
Chỉ tiêu 2026
2.510
Chương trình
28
Tổ hợp xét tuyển
27
Phương thức xét tuyển
6

Ngành đào tạo & điểm chuẩn 2026

Mã xét tuyển, tổ hợp và chỉ tiêu theo đề án tuyển sinh 2026 của trường; điểm chuẩn theo thông báo trúng tuyển đợt 1.

28 chương trình. Tổng chỉ tiêu 2026: 2.510.

Phương thức A
Các mã PTXT 100, 401, 415, 409, 500
Chương trình đào tạo 2026 và điểm chuẩn đợt 1 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngành/chương trìnhMã xét tuyểnTổ hợpChỉ tiêuĐiểm chuẩn 2026
Toán học
QHT01A00, A01, C01, D07, D08, X2660
  • 26,35 / 30
Toán tin
QHT02A00, A01, C01, D07, D08, X2660
  • 25,69 / 30
Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)
QHT98A00, A01, C01, D07, D08, X26125
  • 25,28 / 30
Khoa học dữ liệu
QHT93A00, A01, C01, D07, D08, X2670
  • 26,06 / 30
Vật lý học
QHT03A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06130
  • 24,74 / 30
Khoa học vật liệu
QHT04A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06100
  • 24,8 / 30
Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)
QHT99A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06140
  • 25,43 / 30
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
QHT05A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X0675
  • 24,4 / 30
Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)
QHT94A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06130
  • 24,95 / 30
Hóa học
QHT06A00, A05, A06, B00, C02, D07160
  • 24,73 / 30
Công nghệ kỹ thuật hóa học
QHT07A00, A05, A06, B00, C02, D07125
  • 24,48 / 30
Hóa dược
QHT43A00, A05, A06, B00, C02, D07125
  • 23,85 / 30
Sinh học
QHT08A00, A02, B00, B03, B08, D07120
  • 22 / 30
Công nghệ sinh học
QHT09A00, A02, B00, B03, B08, D07190
  • 23,2 / 30
Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)
QHT81A00, A02, B00, B03, B08, D0760
  • 22,24 / 30
Địa lý tự nhiên
QHT10A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2530
  • 24,2 / 30
Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)
QHT91A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2530
  • 24,38 / 30
Quản lý đất đai
QHT12A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2590
  • 22,25 / 30
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
QHT95A00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2590
  • 22,64 / 30
Khoa học môi trường
QHT13A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X0290
  • 22,23 / 30
Công nghệ kỹ thuật môi trường
QHT15A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X0280
  • 22,64 / 30
Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)
QHT96A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02130
  • 23,58 / 30
Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)
QHT82A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X0250
  • 22,52 / 30
Khí tượng và khí hậu học
QHT16A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X2640
  • 23,22 / 30
Hải dương học
QHT17A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X2625
  • 22,4 / 30
Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)
QHT92A00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, X02, X2625
  • 22 / 30
Địa chất học
QHT18A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X2530
  • 23,23 / 30
Quản lý tài nguyên và môi trường
QHT20A00, A01, A04, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D10, X01, X21, X25130
  • 22,75 / 30

Học phí & học bổng

  • 1,91 – 4 triệu đồng/tháng

Theo công bố của trường; nhiều mức được trường ghi là dự kiến hoặc mức trần.

Xem học phí từng nhóm (28)
  • QHT01 – Toán học2,09 triệu đồng/tháng
  • QHT02 – Toán tin3 triệu đồng/tháng
  • QHT98 – Khoa học máy tính và thông tin (thuộc ngành Khoa học máy tính)4 triệu đồng/tháng
  • QHT93 – Khoa học dữ liệu4 triệu đồng/tháng
  • QHT03 – Vật lý học3 triệu đồng/tháng
  • QHT04 – Khoa học vật liệu3 triệu đồng/tháng
  • QHT99 – Công nghệ bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)4 triệu đồng/tháng
  • QHT05 – Công nghệ kỹ thuật hạt nhân3 triệu đồng/tháng
  • QHT94 – Kỹ thuật điện tử và tin học (thuộc ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông)4 triệu đồng/tháng
  • QHT06 – Hóa học4 triệu đồng/tháng
  • QHT07 – Công nghệ kỹ thuật hóa học4 triệu đồng/tháng
  • QHT43 – Hóa dược4 triệu đồng/tháng
  • QHT08 – Sinh học4 triệu đồng/tháng
  • QHT09 – Công nghệ sinh học4 triệu đồng/tháng
  • QHT81 – Sinh dược học (thuộc ngành Sinh học ứng dụng)1,93 triệu đồng/tháng
  • QHT10 – Địa lý tự nhiên1,93 triệu đồng/tháng
  • QHT91 – Khoa học thông tin địa không gian (thuộc ngành Kỹ thuật không gian)1,93 triệu đồng/tháng
  • QHT12 – Quản lý đất đai3 triệu đồng/tháng
  • QHT95 – Quản lý phát triển đô thị và bất động sản3 triệu đồng/tháng
  • QHT13 – Khoa học môi trường3 triệu đồng/tháng
  • QHT15 – Công nghệ kỹ thuật môi trường3,5 triệu đồng/tháng
  • QHT96 – Khoa học và công nghệ thực phẩm (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm)4 triệu đồng/tháng
  • QHT82 – Môi trường, sức khỏe và an toàn (thuộc ngành Bảo hộ lao động)1,91 triệu đồng/tháng
  • QHT16 – Khí tượng và khí hậu học1,93 triệu đồng/tháng
  • QHT17 – Hải dương học1,93 triệu đồng/tháng
  • QHT92 – Tài nguyên và môi trường nước (thuộc ngành Thủy văn học)1,93 triệu đồng/tháng
  • QHT18 – Địa chất học1,93 triệu đồng/tháng
  • QHT20 – Quản lý tài nguyên và môi trường3 triệu đồng/tháng

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Học bổng

  • Học bổng khuyến khích học tậptheo quy định của nhà nước
  • Học bổng từ các nguồn tài trợdo các tổ chức, cá nhân, cơ quan doanh nghiệp tài trợ với gần 400 suất từ nguồn học bổng hơn 5 tỷ đồng/năm học
  • Học bổng hỗ trợ chi phí học tậpsinh viên học tại các chương trình đào tạo được ưu tiên đầu tư sẽ được nhận học bổng hỗ trợ chi phí học tập ngay từ học kỳ 1 năm thứ nhất (mức cao nhất 35 triệu đồng/SV/năm và có thể nhận tới 140 triệu đồng/SV)
  • Học bổng du học trao đổi ngắn hạn, dài hạn(đại học, sau đại học) ở các trường đại học quốc tế tại các nước Hoa Kỳ, Đức, Tây Ban Nha, Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore...

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Phương thức xét tuyển 2026

  1. 301 — Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8)
  2. 100 — Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  3. 401 — Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)
  4. 415 — Sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT để xét tuyển
  5. 409 — Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển
  6. 500 — Sử dụng phương thức khác

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Giới thiệu

Websitehus.vnu.edu.vn (mở trong tab mới)

Địa chỉ

Nguồn: văn bản của trường (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

Nguồn dữ liệu

Mọi số liệu trên trang lấy từ văn bản chính thức do trường công bố. Tổng chỉ tiêu, khoảng điểm chuẩn, khoảng học phí và các con số đếm được tổng hợp từ chính các số đã in; không có số nào được ước tính.

  • Chương trình, mã ngành, tổ hợp, chỉ tiêu · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 03/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Quyết định số 1860/QĐ-ĐHKHTN ngày 29/5/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 tại Trường ĐHKHTN (26 trang PDF); mục 2 'Mã Trường ĐHKHTN trong tuyển sinh: QHT' (PDF tr.3); mục 4 'Số lượng tuyển sinh' PDF tr.7–12 (trang in 5–10), bảng mã tổ hợp PDF tr.12. Liên kết từ thông báo chính thức https://hus.vnu.edu.vn/thong-bao/dao-tao-tuyen-sinh/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-145690 (04/06/2026).

  • Điểm chuẩn 2026 · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    hus.vnu.edu.vn, thông báo 'Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển vào các ngành/ chương trình đào tạo đại học chính quy năm 2026', đăng 14:14 09/08/2026 (không in số đợt); điểm chuẩn trúng tuyển quy về thang điểm 30, bảng 28 mã QHT, cột 'Các mã PTXT' (100, 401, 415, 409, 500) và 'Điểm chuẩn'; một điểm chuẩn chung cho các phương thức (plan mục II.5.1: mỗi ngành chỉ một điểm trúng tuyển, không phân biệt tổ hợp). Bảng trùng khớp với mục cùng tên trên https://tuyensinh.hus.vnu.edu.vn/

  • Học phí · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    QĐ 1860/QĐ-ĐHKHTN ngày 29/5/2026, mục II.11.1 'Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí', bảng 28 dòng (PDF tr.17–18, trang in 15–16), cột 'Mức học phí dự kiến năm học 2026 - 2027 (nghìn đồng/ tháng)'; đây là mức dự kiến. Lộ trình các năm sau in: 'Theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP' và 'Theo các Quy định hiện hành về học phí'

  • Học bổng · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    QĐ 1860/QĐ-ĐHKHTN ngày 29/5/2026, mục II.11.2 'Học bổng' (PDF tr.18, trang in 16): đoạn văn không đặt tên riêng từng học bổng; tên và chi tiết lấy nguyên văn từng cụm trong đoạn

  • Phương thức xét tuyển · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    QĐ 1860/QĐ-ĐHKHTN ngày 29/5/2026, mục II.2 'Mô tả phương thức tuyển sinh' (PDF tr.4–6, trang in 2–4): 6 phương thức, tên và mã phương thức xét tuyển như in

  • Giới thiệu, địa chỉ · Văn bản gốc (mở trong tab mới) · cập nhật 10/10/2026

    Vị trí trong văn bản

    Trang 'Các khuôn viên' (Giới thiệu) trên hus.vnu.edu.vn: chú thích 'Khuôn viên 1 (trụ sở chính)', 'Khuôn viên 2', 'Khuôn viên 3'. Không gồm địa điểm học năm thứ nhất tại Hòa Lạc (chỉ in trong Thông tin tuyển sinh, tài liệu khác)