Bỏ qua đến nội dung

Mã Holland RCS

Kỹ thuật viên phòng mổ

Chuẩn bị dụng cụ, phòng mổ và hỗ trợ ê-kíp phẫu thuật trong ca mổ.

Mã Holland:
Kỹ thuật (R)Nghiệp vụ (C)Xã hội (S)
Môn học thế mạnh:
Ngữ văn

Ngành đào tạo cho nghề này

Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.

Liên quan gần (70%)

  • Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
  • Kỹ thuật hình ảnh y học7720602

Trường đào tạo

Đang hiển thị 21 trường, 33 chương trình

Đại học Duy Tân (DDT)

Đà Nẵng · 1 chương trình · chỉ tiêu 100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00, B00, B03, A02, D08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Trà Vinh (DVT)

Vĩnh Long · 2 chương trình · chỉ tiêu 160 · điểm chuẩn 18–21,9/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh (YDS)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 270 · điểm chuẩn 21,25–23,35/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh (HUTECH) (DKC)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, B03, C02, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 32Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học và Công nghệ y khoaB00, A00, B08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC)

Cần Thơ · 2 chương trình · điểm chuẩn 18–19/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · điểm chuẩn 18–19/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng (HIU)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 315 · điểm chuẩn 18–19,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, A01, A02, B00, B01, B03, C01, C02, C12, D01, D07, D08, X10, X14Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tây Nguyên (TTN)

Đắk Lắk · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Văn Lang (DVL)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 100 · điểm chuẩn 18–19/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02, B00, B03, B08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế (DHY)

Huế · 2 chương trình · chỉ tiêu 270Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, B08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B00, B08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên (DTY)

Thái Nguyên · 2 chương trình · chỉ tiêu 132 · điểm chuẩn 22,8–23,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, A01, A02, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, A01, A02, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU)

Đắk Lắk · 1 chương trình · chỉ tiêu 90 · điểm chuẩn 20–22,97/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)

Cần Thơ · 2 chương trình · chỉ tiêu 180 · điểm chuẩn 22,45–23,15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật Xét nghiệm y họcA00, B00, B08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật Hình ảnh y họcA00, B00, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)

Hải Phòng · 1 chương trình · chỉ tiêu 180 · điểm chuẩn 20,85/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, A01, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y Dược Thái Bình (YTB)

Hưng Yên · 1 chương trình · chỉ tiêu 103 · điểm chuẩn 20,8/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, A01, B00, D07, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội (QHY)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 22,51–23,21/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcB00, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật Hình ảnh Y họcB00, D08Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y Hà Nội (YHB)

Hà Nội · 4 chương trình · chỉ tiêu 310 · điểm chuẩn 19,2–24,17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh HóaA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh HóaA00, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TYS)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 22,25–22,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Kỹ thuật hình ảnh y họcB00, A00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y khoa Vinh (YKV)

Nghệ An · 1 chương trình · chỉ tiêu 60 · điểm chuẩn 23,25–24,96/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00, A00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Y tế công cộng (YTC)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 230 · điểm chuẩn 20,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, A01, B00, B08, C01, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Làm lại trắc nghiệm