Mã Holland CIR
Chuyên viên kiểm nghiệm chất lượng (QC)
Kiểm tra chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm trong nhà máy.
- Mã Holland:
- Nghiệp vụ (C)Nghiên cứu (I)Kỹ thuật (R)
- Môn học thế mạnh:
- ToánHóa họcNgữ văn
Ngành đào tạo cho nghề này
Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.
Liên quan gần (70%)
- Khoa học vật liệu7440122
- Khí tượng và khí hậu học7440222
- Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
- Công nghệ vật liệu7510402
Có thể chuyển sang (40%)
- Quản trị kinh doanh7340101
- Kinh doanh thương mại7340121
- Sinh học7420101
- Sinh học ứng dụng7420203
- Hóa học7440112
- Quản lý công nghiệp7510601
- Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
- Kỹ thuật công nghiệp7520117
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
- Công nghệ thực phẩm7540101
- Kỹ thuật thực phẩm7540102
- Công nghệ sau thu hoạch7540104
- Công nghệ chế biến thủy sản7540105
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
Trường đào tạo
Đang hiển thị 26 trường, 46 chương trình
Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)
Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 260 · điểm chuẩn 55,99–86,4/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Đại học Cần Thơ (TCT)
Cần Thơ · 2 chương trình · chỉ tiêu 160 · điểm chuẩn 17–24,61/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A00, A01, D07, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Đại học Trà Vinh (DVT)
Vĩnh Long · 1 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 15–15,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07, X09, X10, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM (QSA)
An Giang · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 63/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A05, A06, B00, C02, D07, X10, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)
TP. Hồ Chí Minh · 4 chương trình · chỉ tiêu 420 · điểm chuẩn 21,3–25,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuA00, B00, A02, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, D07, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, B00, A02, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, D07, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)
Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 220 · điểm chuẩn 20,85–22,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 350 · điểm chuẩn 20,06–24/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.A00, B00, C02, X11, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.A00, B00, C02, X11, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (DCT)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 480 · điểm chuẩn 19–23,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00, B08, A00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuB00, B08, A00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Điện lực (DDL)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 21,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchA00, A01, A02, B00, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
Hải Phòng · 1 chương trình · chỉ tiêu 30 · điểm chuẩn 20,4/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00, A01, C01, C02, D01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Hồng Đức (HDT)
Thanh Hóa · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học vật liệu (CTĐT Kỹ thuật vi điện tử và công nghệ bán dẫn)A00, A01, A02, C01, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
Thái Nguyên · 1 chương trình · chỉ tiêu 30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật Hoá họcA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM (QST)
TP. Hồ Chí Minh · 5 chương trình · chỉ tiêu 585 · điểm chuẩn 24,25–25,58/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học Vật liệuA00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, B00, C02, D07, X11, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Vật liệuA00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 36Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoX06, A01, A00, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (DHT)
Huế · 1 chương trình · chỉ tiêu 38 · điểm chuẩn 19–21/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)
Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 60 · điểm chuẩn 17,5–22/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A05, A06, C02, B00, A11, D07, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuA01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
Cần Thơ · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, A01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học vật liệuA00, A01, D07, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLS)
TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 139 · điểm chuẩn 24,3–28,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, A02, B00, D08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, B00, D08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Quy Nhơn (DQN)
Gia Lai · 1 chương trình · chỉ tiêu 56 · điểm chuẩn 21,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hoá họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
Phú Thọ · 1 chương trình · chỉ tiêu 27 · điểm chuẩn 23,23/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khoa học Vật liệuLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
Hưng Yên · 2 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 10,9–25,17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (DSK)
Đà Nẵng · 3 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 19,75–22,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)A00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)
Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khí tượng và khí hậu họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (DTM)
TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 175 · điểm chuẩn 15–23,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Khí tượng và khí hậu họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ kỹ thuật hóa họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 64 · điểm chuẩn 15–16,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn
- Công nghệ vật liệuA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn