Bỏ qua đến nội dung

Mã Holland CRI

Kỹ thuật viên viễn thám

Xử lý ảnh vệ tinh, ảnh máy bay để theo dõi tài nguyên, môi trường và quy hoạch đô thị.

Mã Holland:
Nghiệp vụ (C)Kỹ thuật (R)Nghiên cứu (I)
Môn học thế mạnh:
Địa lýTin họcToán

Ngành đào tạo cho nghề này

Độ phù hợp ngành – nghề theo 3 mức quy ước, xem cách tính ở trang Nguồn dữ liệu.

Liên quan gần (70%)

  • Khoa học vật liệu7440122
  • Khí tượng và khí hậu học7440222
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
  • Công nghệ vật liệu7510402

Trường đào tạo

Đang hiển thị 26 trường, 46 chương trình

Đại học Bách khoa Hà Nội (BKA)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 260 · điểm chuẩn 55,99–86,4/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Cần Thơ (TCT)

Cần Thơ · 2 chương trình · chỉ tiêu 160 · điểm chuẩn 17–24,61/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A00, A01, D07, X27Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Đại học Trà Vinh (DVT)

Vĩnh Long · 1 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 15–15,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07, X09, X10, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học An Giang, ĐHQG-HCM (QSA)

An Giang · 1 chương trình · chỉ tiêu 40 · điểm chuẩn 63/100Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A05, A06, B00, C02, D07, X10, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (UTE)

TP. Hồ Chí Minh · 4 chương trình · chỉ tiêu 420 · điểm chuẩn 21,3–25,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ vật liệuA00, B00, A02, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, D07, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệu (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, B00, A02, A01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)A00, D07, B00, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 220 · điểm chuẩn 20,85–22,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (IUH)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 350 · điểm chuẩn 20,06–24/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.A00, B00, C02, X11, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ hóa dược.A00, B00, C02, X11, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh (DCT)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 480 · điểm chuẩn 19–23,56/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcB00, B08, A00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuB00, B08, A00, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Điện lực (DDL)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 80 · điểm chuẩn 21,25/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ vật liệu bán dẫn và vi mạchA00, A01, A02, B00, D01, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)

Hải Phòng · 1 chương trình · chỉ tiêu 30 · điểm chuẩn 20,4/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Kỹ thuật công nghệ hóa họcA00, A01, C01, C02, D01, X02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Hồng Đức (HDT)

Thanh Hóa · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học vật liệu (CTĐT Kỹ thuật vi điện tử và công nghệ bán dẫn)A00, A01, A02, C01, X07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)

Thái Nguyên · 1 chương trình · chỉ tiêu 30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật Hoá họcA00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học tự nhiên, ĐHQG-HCM (QST)

TP. Hồ Chí Minh · 5 chương trình · chỉ tiêu 585 · điểm chuẩn 24,25–25,58/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học Vật liệuA00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, B00, C02, D07, X11, X12Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Vật liệuA00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00, A01, B00, C01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (KCN)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 36Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoX06, A01, A00, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế (DHT)

Huế · 1 chương trình · chỉ tiêu 38 · điểm chuẩn 19–21/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D07, C02Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Mỏ - Địa chất (MDA)

Hà Nội · 2 chương trình · chỉ tiêu 60 · điểm chuẩn 17,5–22/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A05, A06, C02, B00, A11, D07, X10Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuA01, B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nam Cần Thơ (DNC)

Cần Thơ · 1 chương trình · điểm chuẩn 15–17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, A01, X06Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học vật liệuA00, A01, D07, B00Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh (NLS)

TP. Hồ Chí Minh · 2 chương trình · chỉ tiêu 139 · điểm chuẩn 24,3–28,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, A02, B00, D08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, B00, D08, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Quy Nhơn (DQN)

Gia Lai · 1 chương trình · chỉ tiêu 56 · điểm chuẩn 21,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)

Phú Thọ · 1 chương trình · chỉ tiêu 27 · điểm chuẩn 23,23/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khoa học Vật liệuLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)

Hưng Yên · 2 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 10,9–25,17/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ kỹ thuật hóa học (02 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa học ứng dụng, Kỹ thuật môi trường)Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng (DSK)

Đà Nẵng · 3 chương trình · chỉ tiêu 120 · điểm chuẩn 19,75–22,05/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)A00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)A00, A01, B00, D01, C02, D07Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (DMT)

Hà Nội · 1 chương trình · chỉ tiêu 50 · điểm chuẩn 15–18/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khí tượng và khí hậu họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh (DTM)

TP. Hồ Chí Minh · 3 chương trình · chỉ tiêu 175 · điểm chuẩn 15–23,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Khí tượng và khí hậu họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ kỹ thuật hóa họcLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
  • Công nghệ vật liệuLiên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDM)

TP. Hồ Chí Minh · 1 chương trình · chỉ tiêu 64 · điểm chuẩn 15–16,5/30Có ngành hợp tổ hợp của bạn

  • Công nghệ vật liệuA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X06, X10, X11Liên quan gần · 70%Hợp tổ hợp của bạn
Làm lại trắc nghiệm